Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim huệ
Ngày gửi: 08h:23' 14-10-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim huệ
Ngày gửi: 08h:23' 14-10-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
VÒNG QUAY MAY MẮN
Cách sử dụng.
nhấn vào nút , nhấn chuột để dừng.
Nhấn chọn câu hỏi, nhấn vào đáp án để hiện đúng/sai. Sau khi hoàn thành câu hỏi, nhấn quay về để trở lại trang Vòng quay may mắn.
QUAY
QUAY
1
2
3
4
5
6
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Cầu gì không bao giờ đi được ?
A. Cầu vồng
B. Cầu Thê Húc
C. Cầu Trung Hà
D. Cầu Rồng
QUAY VỀ
Ở lớp ai là người lãnh đạo ?
A. Cô giáo
B. lớp trưởng
C. tổ trưởng
D. lớp phó
QUAY VỀ
Không có chân, không có tay
Mà hay mở cửa. – Là gì?
A. Gió
B. Cây cối
C. Mưa
D. Ruộng lúa
QUAY VỀ
Ba gang ba tấc đánh chết người ta
Quan không dám tra, làng không dám xử. – Là gì?
A. Hạt mưa
B. Lũ lụt
C.Sấm sét
D. Sạt lở đất
QUAY VỀ
Mình nó trắng trong, có hột dài dòng
Nấu ăn mát lòng, nướng ăn không được – Là gì?
A. Phô mai
B. Rau củ quả
D. Hạt mưa
C. Hạt sương
QUAY VỀ
Tròn như quả cà
Mà đựng cả nhân gian. – Là gì?
A. Ngôi nhà
B.Trái đất
C. Biệt thự
D. Nhà nông
QUAY VỀ
Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về : Thiên nhiên
Bài 1 :Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những người do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Gặp nhiều gian nan vất vả trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ thành cái to
Kiên trì biền bỉ thì việc ta cũng làm xong
Một kinh nghiêm dân gian
Bài 3 :Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
bao la, mênh mông, bát ngát, bạt ngàn.
tít tắp, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngàn, tít mù khơi, dằng dặc.
cao vót, chót vót, vời vợi, vòi vọi, chất ngất.
hun hút, hoăm hoắm, thăm thẳm.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được:
Cánh rừng rộng bao la.
Bầu trời cao vời vợi.
Bạn Hùng nói quê ngoại bạn ấy xa tít tắp.
Giếng sâu hoăm hoắm.
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng
b. Tả làn sóng nhẹ.
c. Tả đợt sóng mạnh.
ì ầm, rì rào, ầm ầm, lao xao, ì oạp, oàm oạp.
lăn tăn, dập dềnh, gợn nhẹ, trườn nhẹ.
cuồn cuộn, ào ạt, cuộn trào, dữ dội, khủng khiếp, điên cuồng.
Đặt câu với một trong những từ ngữ vừa tìm được:
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những con sóng lăn tăn trên mặt hồ tĩnh lặng.
- Con sóng trườn nhẹ trên bờ cát
- Sóng đập mạnh dữ dội, như cơn thịnh lộ của đại dương.
Từng con sóng đập điên cuồng vào mạn thuyền, chiếc thuyền như muốn vỡ tung ra.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi !
VÒNG QUAY MAY MẮN
Cách sử dụng.
nhấn vào nút , nhấn chuột để dừng.
Nhấn chọn câu hỏi, nhấn vào đáp án để hiện đúng/sai. Sau khi hoàn thành câu hỏi, nhấn quay về để trở lại trang Vòng quay may mắn.
QUAY
QUAY
1
2
3
4
5
6
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Cầu gì không bao giờ đi được ?
A. Cầu vồng
B. Cầu Thê Húc
C. Cầu Trung Hà
D. Cầu Rồng
QUAY VỀ
Ở lớp ai là người lãnh đạo ?
A. Cô giáo
B. lớp trưởng
C. tổ trưởng
D. lớp phó
QUAY VỀ
Không có chân, không có tay
Mà hay mở cửa. – Là gì?
A. Gió
B. Cây cối
C. Mưa
D. Ruộng lúa
QUAY VỀ
Ba gang ba tấc đánh chết người ta
Quan không dám tra, làng không dám xử. – Là gì?
A. Hạt mưa
B. Lũ lụt
C.Sấm sét
D. Sạt lở đất
QUAY VỀ
Mình nó trắng trong, có hột dài dòng
Nấu ăn mát lòng, nướng ăn không được – Là gì?
A. Phô mai
B. Rau củ quả
D. Hạt mưa
C. Hạt sương
QUAY VỀ
Tròn như quả cà
Mà đựng cả nhân gian. – Là gì?
A. Ngôi nhà
B.Trái đất
C. Biệt thự
D. Nhà nông
QUAY VỀ
Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ về : Thiên nhiên
Bài 1 :Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những người do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Gặp nhiều gian nan vất vả trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ thành cái to
Kiên trì biền bỉ thì việc ta cũng làm xong
Một kinh nghiêm dân gian
Bài 3 :Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng.
b) Tả chiều dài (xa).
c) Tả chiều cao.
d) Tả chiều sâu.
bao la, mênh mông, bát ngát, bạt ngàn.
tít tắp, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngàn, tít mù khơi, dằng dặc.
cao vót, chót vót, vời vợi, vòi vọi, chất ngất.
hun hút, hoăm hoắm, thăm thẳm.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được:
Cánh rừng rộng bao la.
Bầu trời cao vời vợi.
Bạn Hùng nói quê ngoại bạn ấy xa tít tắp.
Giếng sâu hoăm hoắm.
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng
b. Tả làn sóng nhẹ.
c. Tả đợt sóng mạnh.
ì ầm, rì rào, ầm ầm, lao xao, ì oạp, oàm oạp.
lăn tăn, dập dềnh, gợn nhẹ, trườn nhẹ.
cuồn cuộn, ào ạt, cuộn trào, dữ dội, khủng khiếp, điên cuồng.
Đặt câu với một trong những từ ngữ vừa tìm được:
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những con sóng lăn tăn trên mặt hồ tĩnh lặng.
- Con sóng trườn nhẹ trên bờ cát
- Sóng đập mạnh dữ dội, như cơn thịnh lộ của đại dương.
Từng con sóng đập điên cuồng vào mạn thuyền, chiếc thuyền như muốn vỡ tung ra.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi !
 








Các ý kiến mới nhất