Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:27' 12-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:27' 12-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
Tiếng Việt
Hướng dẫn học trang 18
Bài 2A. VĂN HIẾN NGHÌN NĂM (tiết 2)
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Tiếng Việt 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ đồng nghĩa có mấy loại?
Từ đồng nghĩa có hai loại:
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn
(từ đồng nghĩa tuyệt đối).
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn (từ đồng nghĩa tương đối, đồng nghĩa khác sắc thái)
Từ đồng nghĩa
Có nghĩa giống nhau
Có nghĩa gần giống nhau
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Cảm ơn các em!
Thứ Hai, ngày 13 tháng 9 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 2A. Văn hiến nghìn năm (tiết 2)
Hướng dẫn học trang 14
MỤC TIÊU
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Tìm trong bài «Thư gửi các học sinh» hoặc bài «Việt Nam thân yêu» những từ đồng nghĩa với từ «Tổ quốc» và ghi vào vở.
a. Thư gửi các học sinh: .........
b. Việt Nam thân yêu: .....…
Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là:
a. Bài «Thư gửi các học sinh»: nước nhà, non sông.
b. Bài «Việt Nam thân yêu»: đất nước, quê hương.
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ «Tổ quốc».
Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: quốc gia, giang sơn, sơn hà, nước nhà, ...
TRÒ CHƠI:
Xem ai nhanh nhất?
3. Tìm từ có tiếng «quốc» (với nghĩa là nước).
Từ có tiếng «quốc» (với nghĩa là «nước») là: quốc kì, quốc ca, quốc tế, liên hiệp quốc, quốc hội, quốc phòng, quốc huy, kiến quốc, quốc gia, quốc hiệu, quốc khánh, quốc ngữ, ...
CÁC BẠN GIỎI QUÁ!
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở:
a. Quê hương.
b. Quê mẹ.
c. Quê cha đất tổ.
c. Nơi chôn rau cắt rốn.
M: Dù đi đâu xa, những người dân quê tôi vẫn luôn nhớ về mảnh đất quê cha đất tổ của mình.
Đặt câu:
a. Quê hương em có cánh đồng lúa rộng mênh mông.
b. Hưng Yên là quê mẹ của em.
c. Cho dù chúng ta có rời xa quê hương, chúng ta vẫn hướng lòng mình nhớ về nơi quê cha đất tổ.
c. Dù đi đâu chúng ta đều nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Dặn dò
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
Hướng dẫn học trang 18
Bài 2A. VĂN HIẾN NGHÌN NĂM (tiết 2)
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Tiếng Việt 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ đồng nghĩa có mấy loại?
Từ đồng nghĩa có hai loại:
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn
(từ đồng nghĩa tuyệt đối).
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn (từ đồng nghĩa tương đối, đồng nghĩa khác sắc thái)
Từ đồng nghĩa
Có nghĩa giống nhau
Có nghĩa gần giống nhau
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Cảm ơn các em!
Thứ Hai, ngày 13 tháng 9 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 2A. Văn hiến nghìn năm (tiết 2)
Hướng dẫn học trang 14
MỤC TIÊU
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Tìm trong bài «Thư gửi các học sinh» hoặc bài «Việt Nam thân yêu» những từ đồng nghĩa với từ «Tổ quốc» và ghi vào vở.
a. Thư gửi các học sinh: .........
b. Việt Nam thân yêu: .....…
Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là:
a. Bài «Thư gửi các học sinh»: nước nhà, non sông.
b. Bài «Việt Nam thân yêu»: đất nước, quê hương.
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ «Tổ quốc».
Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: quốc gia, giang sơn, sơn hà, nước nhà, ...
TRÒ CHƠI:
Xem ai nhanh nhất?
3. Tìm từ có tiếng «quốc» (với nghĩa là nước).
Từ có tiếng «quốc» (với nghĩa là «nước») là: quốc kì, quốc ca, quốc tế, liên hiệp quốc, quốc hội, quốc phòng, quốc huy, kiến quốc, quốc gia, quốc hiệu, quốc khánh, quốc ngữ, ...
CÁC BẠN GIỎI QUÁ!
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở:
a. Quê hương.
b. Quê mẹ.
c. Quê cha đất tổ.
c. Nơi chôn rau cắt rốn.
M: Dù đi đâu xa, những người dân quê tôi vẫn luôn nhớ về mảnh đất quê cha đất tổ của mình.
Đặt câu:
a. Quê hương em có cánh đồng lúa rộng mênh mông.
b. Hưng Yên là quê mẹ của em.
c. Cho dù chúng ta có rời xa quê hương, chúng ta vẫn hướng lòng mình nhớ về nơi quê cha đất tổ.
c. Dù đi đâu chúng ta đều nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Dặn dò
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG







MONG MUỐN CHỊ HƯNG TIẾP TỤC UP GIÁO ÁN VN LỚP 5 CÁC TUẦN LÊN Ạ