Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh
Ngày gửi: 20h:35' 05-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh
Ngày gửi: 20h:35' 05-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Lớp 5
- Tìm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh.
b. Chỉ màu đỏ.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
* Bài 1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ ngữ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
*Bài 2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
* Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là : đất nước, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ…
*Bài 3.Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
- Vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc huy, quốc khánh, quốc dân, quốc hội, quốc kì, quốc doanh, quốc ngữ, quốc sắc, quốc sách, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tế ca,…
* Bài 4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a. Quê hương b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ d. Nơi chôn nhau cắt rốn
- Quê hương em có con sông xanh biếc và những cánh đồng rộng mênh mông.
- Quảng Bình là quê mẹ của em.
- Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
- Ông tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
CHÀO CÁC EM !
Lớp 5
- Tìm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh.
b. Chỉ màu đỏ.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
* Bài 1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ ngữ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
*Bài 2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
* Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là : đất nước, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ…
*Bài 3.Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
- Vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc huy, quốc khánh, quốc dân, quốc hội, quốc kì, quốc doanh, quốc ngữ, quốc sắc, quốc sách, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tế ca,…
* Bài 4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a. Quê hương b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ d. Nơi chôn nhau cắt rốn
- Quê hương em có con sông xanh biếc và những cánh đồng rộng mênh mông.
- Quảng Bình là quê mẹ của em.
- Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
- Ông tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất