Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 19h:54' 10-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 19h:54' 10-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
*LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5
*Con hãy chọn ý đúng nhất.
*Câu 1
*A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
*B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
*C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau *hoặc gần giống nhau.
*CHÚC MỪNG CÁC CON !
*KHỞI ĐỘNG
*0
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau *hoặc gần giống nhau.
*Dòng nào dưới đây là *những từ đồng nghĩa?
*Câu 2
*A. Hồng, đỏ, thẫm.
*B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
*C. Mang, vác, đi, đứng.
*D. Biếu, tặng, cho, bán.
*CHÚC MỪNG CÁC CON !
*KHỞI ĐỘNG
*0
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
*? Theo em, Tổ quốc là gì?
Tổ quốc có nghĩa là đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nhau.
*Nghe có vẻ khó hiểu, nên để các con hiểu cụ thể hơn ta sẽ cùng nhau đi tìm các từ đồng nghĩa với Tổ quốc thông qua các bài tập.
*Bài 1: Những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” có trong bài “Thư gửi các học sinh” và bài “Việt Nam thân yêu” là:
*Thư gửi các em học sinh
*Việt Nam thân yêu
*Nước nhà *Non sông
*Đất nước *Quê hương
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với “Tổ quốc”
*Quốc gia *Giang sơn *Non sông *Nước non *Nước nhà *Sơn hà
*Đất nước *Non nước *Nước *Xã tắc *Quê hương *Đất mẹ
*Trong các từ này có từ nào con hiểu thêm nghĩa của chúng?
*Giang sơn: Giang nghĩa là sông, sơn nghĩa là núi. Sông núi cũng từ chỉ đất nước ta, tổ quốc ta.
*Sơn hà: Sơn nghĩa là núi, hà nghĩa là sông. Núi sông này chỉ đất nước ta, tổ quốc ta.
*3 từ giang sơn, sơn hà, xã tắc chúng ta ít sử dụng trong cuộc sống hàng ngày vì nó là từ Hán Việt.
*Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
*Bài 3: Những từ chứa tiếng “quốc” là:
*vệ quốc (_bảo vệ tổ quốc_) *ái quốc _(yêu nước)_ *quốc gia _(nước nhà)_ *quốc ca _(bài hát chính thức của nước dùng trong nghi lễ trọng thể)_ *quốc dân _(nhân dân trong nước)_ *quốc doanh _(do nhà nước kinh doanh_) *quốc giáo _(tôn giáo của một nước_) *quốc hiệu _(tên gọi chính thức của một nước_) *quốc học _(nền học thuật của nươc nhà)_ *quốc hội _(cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất trong một nước)_ *quốc huy _(huy hiệu tượng trưng cho một nước)_ *quốc hữu hoá _(chuyển thành của nhà nước_)
*quốc phòng _(giữ gìn chủ quyền và an ninh của đất nước)_ *quốc phục _(quần áo dân tộc thường mặc trong những ngày lễ, ngày hội)_ *quốc sách _(chính sách quan trọng của nhà nước)_ *quốc sắc _(sắc đẹp nổi tiếng trong cả nước_) *quốc sỉ _(điều sỉ nhục chung của cả nước)_ *quốc sử _(lịch sử nước nhà)_ *quốc sự _(việc lớn của đất nước)_
*quốc khánh _(lễ kỉ niệm ngày có sự kiện trọng đại nhất trong lịch sử)_ *quốc kì _(cờ tượng trưng cho một nước)_ *quốc lập _(do nhà nước lập ra)_ *quốc ngữ _(tiếng nói chung của cả nước)_
*quốc tang _(tang chung của đất nước)_ *quốc tế _(các nước trên thế giới )_ *quốc tế ca _(bài hát chính thức cho công nhân các nước trên thế giới)_ *quốc tế ngữ _(ngôn ngữ chung cho các nước trên thế giới)_ *quốc thể _(danh dự của một nước)_ *quốc tịch _(tư cách là công dân của một nước)_ *quốc trạng _(người đỗ trạng nguyên)_ *quốc trưởng _(người đứng đầu một nước)_ *quốc tuý _(tinh hoa trong nền văn hoá của một dân tộc)_ *quốc vương _(vua một nước )..._
*Bài 4: Đặt câu với 1 trong các từ ngữ dưới đây: *a, Quê hương *b. Quê mẹ *c, Quê cha đất tổ *d, Nơi chôn rau cắt rốn.
*Để đặt được câu chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nghĩa của các từ này.
*- Quê hương: quê của mình, có sự gắn bó tự nhiên về mặt tình cảm.
*- Quê mẹ: quê hương của người mẹ đã sinh ra mình hoặc theo nghĩa rộng quê mẹ chỉ chính Tổ quốc của mình.
*- Quê cha đất tổ: nơi gia đình, dòng họ đã có nhiều đời làm ăn, sinh sống từ lâu đời, có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.
*- Nơi chôn rau cắt rốn: nơi mình sinh ra, nơi mình ra đời, có tình cảm gắn bó tha thiết
*a, Quê hương *b. Quê mẹ *c, Quê cha đất tổ *d, Nơi chôn rau cắt rốn.
*4 từ đều có chung đặc điểm: Chỉ vùng đất, nơi đó có những dòng họ sinh sống lâu đời và gắn bó tình cảm với nhau.
* Tuy nhiên từ Tổ quốc thì có nghĩa bao trùm và rộng hơn 4 từ trên.
*Có 2 câu thành ngữ đó là: Quê cha đất tổ và Nơi chôn rau cắt rốn.
*Khi đặt câu ta cần lựa chọn nội dung sao cho phù hợp và mềm mại ý nghĩa, không đặt câu theo kiểu giới thiệu như: Quê hương là quê em.
*Ví dụ : *Quê hương: *Quê hương tôi có con sông xanh biếc. *b) Quê mẹ: *Bình Định là quê mẹ của tôi. *c) Quê cha đất tổ *Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi. *d) Nơi chôn rau cắt rốn: *Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn *rau cắt rốn của mình.
*DẶN DÒ: *HS hoàn thành bài 2,3,4 vào vở ô li Tiếng Việt.
*
*Thứ ngày tháng 9 năm 2022 *Luyện từ và câu *Mở rộng vốn từ: Tổ quốc * Bài 2 (tr18): *Đất nước, quốc gia, quê hương, … * Bài 3 (tr18): *- quốc ca, quốc tế, quốc kì, quốc khánh, … * Bài 4 (tr18): *- Quê hương tôi có con sông xanh biếc. *- Bình Định là quê mẹ của tôi. *- Vùng đất đến Hùng là quê cha đất tổ của tôi, *- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
*Con hãy chọn ý đúng nhất.
*Câu 1
*A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
*B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
*C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau *hoặc gần giống nhau.
*CHÚC MỪNG CÁC CON !
*KHỞI ĐỘNG
*0
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau *hoặc gần giống nhau.
*Dòng nào dưới đây là *những từ đồng nghĩa?
*Câu 2
*A. Hồng, đỏ, thẫm.
*B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
*C. Mang, vác, đi, đứng.
*D. Biếu, tặng, cho, bán.
*CHÚC MỪNG CÁC CON !
*KHỞI ĐỘNG
*0
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
*? Theo em, Tổ quốc là gì?
Tổ quốc có nghĩa là đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nhau.
*Nghe có vẻ khó hiểu, nên để các con hiểu cụ thể hơn ta sẽ cùng nhau đi tìm các từ đồng nghĩa với Tổ quốc thông qua các bài tập.
*Bài 1: Những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” có trong bài “Thư gửi các học sinh” và bài “Việt Nam thân yêu” là:
*Thư gửi các em học sinh
*Việt Nam thân yêu
*Nước nhà *Non sông
*Đất nước *Quê hương
Bài 2: Tìm các từ đồng nghĩa với “Tổ quốc”
*Quốc gia *Giang sơn *Non sông *Nước non *Nước nhà *Sơn hà
*Đất nước *Non nước *Nước *Xã tắc *Quê hương *Đất mẹ
*Trong các từ này có từ nào con hiểu thêm nghĩa của chúng?
*Giang sơn: Giang nghĩa là sông, sơn nghĩa là núi. Sông núi cũng từ chỉ đất nước ta, tổ quốc ta.
*Sơn hà: Sơn nghĩa là núi, hà nghĩa là sông. Núi sông này chỉ đất nước ta, tổ quốc ta.
*3 từ giang sơn, sơn hà, xã tắc chúng ta ít sử dụng trong cuộc sống hàng ngày vì nó là từ Hán Việt.
*Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
*Bài 3: Những từ chứa tiếng “quốc” là:
*vệ quốc (_bảo vệ tổ quốc_) *ái quốc _(yêu nước)_ *quốc gia _(nước nhà)_ *quốc ca _(bài hát chính thức của nước dùng trong nghi lễ trọng thể)_ *quốc dân _(nhân dân trong nước)_ *quốc doanh _(do nhà nước kinh doanh_) *quốc giáo _(tôn giáo của một nước_) *quốc hiệu _(tên gọi chính thức của một nước_) *quốc học _(nền học thuật của nươc nhà)_ *quốc hội _(cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất trong một nước)_ *quốc huy _(huy hiệu tượng trưng cho một nước)_ *quốc hữu hoá _(chuyển thành của nhà nước_)
*quốc phòng _(giữ gìn chủ quyền và an ninh của đất nước)_ *quốc phục _(quần áo dân tộc thường mặc trong những ngày lễ, ngày hội)_ *quốc sách _(chính sách quan trọng của nhà nước)_ *quốc sắc _(sắc đẹp nổi tiếng trong cả nước_) *quốc sỉ _(điều sỉ nhục chung của cả nước)_ *quốc sử _(lịch sử nước nhà)_ *quốc sự _(việc lớn của đất nước)_
*quốc khánh _(lễ kỉ niệm ngày có sự kiện trọng đại nhất trong lịch sử)_ *quốc kì _(cờ tượng trưng cho một nước)_ *quốc lập _(do nhà nước lập ra)_ *quốc ngữ _(tiếng nói chung của cả nước)_
*quốc tang _(tang chung của đất nước)_ *quốc tế _(các nước trên thế giới )_ *quốc tế ca _(bài hát chính thức cho công nhân các nước trên thế giới)_ *quốc tế ngữ _(ngôn ngữ chung cho các nước trên thế giới)_ *quốc thể _(danh dự của một nước)_ *quốc tịch _(tư cách là công dân của một nước)_ *quốc trạng _(người đỗ trạng nguyên)_ *quốc trưởng _(người đứng đầu một nước)_ *quốc tuý _(tinh hoa trong nền văn hoá của một dân tộc)_ *quốc vương _(vua một nước )..._
*Bài 4: Đặt câu với 1 trong các từ ngữ dưới đây: *a, Quê hương *b. Quê mẹ *c, Quê cha đất tổ *d, Nơi chôn rau cắt rốn.
*Để đặt được câu chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nghĩa của các từ này.
*- Quê hương: quê của mình, có sự gắn bó tự nhiên về mặt tình cảm.
*- Quê mẹ: quê hương của người mẹ đã sinh ra mình hoặc theo nghĩa rộng quê mẹ chỉ chính Tổ quốc của mình.
*- Quê cha đất tổ: nơi gia đình, dòng họ đã có nhiều đời làm ăn, sinh sống từ lâu đời, có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.
*- Nơi chôn rau cắt rốn: nơi mình sinh ra, nơi mình ra đời, có tình cảm gắn bó tha thiết
*a, Quê hương *b. Quê mẹ *c, Quê cha đất tổ *d, Nơi chôn rau cắt rốn.
*4 từ đều có chung đặc điểm: Chỉ vùng đất, nơi đó có những dòng họ sinh sống lâu đời và gắn bó tình cảm với nhau.
* Tuy nhiên từ Tổ quốc thì có nghĩa bao trùm và rộng hơn 4 từ trên.
*Có 2 câu thành ngữ đó là: Quê cha đất tổ và Nơi chôn rau cắt rốn.
*Khi đặt câu ta cần lựa chọn nội dung sao cho phù hợp và mềm mại ý nghĩa, không đặt câu theo kiểu giới thiệu như: Quê hương là quê em.
*Ví dụ : *Quê hương: *Quê hương tôi có con sông xanh biếc. *b) Quê mẹ: *Bình Định là quê mẹ của tôi. *c) Quê cha đất tổ *Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi. *d) Nơi chôn rau cắt rốn: *Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn *rau cắt rốn của mình.
*DẶN DÒ: *HS hoàn thành bài 2,3,4 vào vở ô li Tiếng Việt.
*
*Thứ ngày tháng 9 năm 2022 *Luyện từ và câu *Mở rộng vốn từ: Tổ quốc * Bài 2 (tr18): *Đất nước, quốc gia, quê hương, … * Bài 3 (tr18): *- quốc ca, quốc tế, quốc kì, quốc khánh, … * Bài 4 (tr18): *- Quê hương tôi có con sông xanh biếc. *- Bình Định là quê mẹ của tôi. *- Vùng đất đến Hùng là quê cha đất tổ của tôi, *- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
 







Các ý kiến mới nhất