Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 10h:07' 07-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 10h:07' 07-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức kĩ năng
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ
đồng nghĩa với từ Tổ quốc (Bài tập 2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương(BT4).
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn.
*MTR: Đọc tiếng trong bài.
2. Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất: Yêu quê hương.
II. Đồ dùng dạy học
1. Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ , Từ điển TV
- Học sinh: Vở , SGK
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1
Khởi động
Con hãy chọn ý đúng nhất.
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
Thực hành
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh”
hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
(Trích)
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc
“Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc.
Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với
từ “Tổ quốc”:
Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn
hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có
nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ
chứa tiếng quốc.
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì,
quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng,
quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc
văn, quốc âm…..
Quốc huy và quốc hiệu
Quốc kì
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ
dưới đây:
a) Quê hương
b) Quê mẹ
c) Quê cha đất tổ
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
Bình Định là quê mẹ của tôi.
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn
rau cắt rốn của mình.
Vận dụng
- Tìm thêm các từ chứa tiếng "tổ"
• Điều chỉnh sau bài dạy: Không
1. Kiến thức kĩ năng
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ
đồng nghĩa với từ Tổ quốc (Bài tập 2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương(BT4).
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn.
*MTR: Đọc tiếng trong bài.
2. Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất: Yêu quê hương.
II. Đồ dùng dạy học
1. Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ , Từ điển TV
- Học sinh: Vở , SGK
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1
Khởi động
Con hãy chọn ý đúng nhất.
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
Thực hành
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh”
hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
(Trích)
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc
“Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc.
Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với
từ “Tổ quốc”:
Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn
hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có
nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ
chứa tiếng quốc.
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì,
quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng,
quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc
văn, quốc âm…..
Quốc huy và quốc hiệu
Quốc kì
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ
dưới đây:
a) Quê hương
b) Quê mẹ
c) Quê cha đất tổ
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
Bình Định là quê mẹ của tôi.
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn
rau cắt rốn của mình.
Vận dụng
- Tìm thêm các từ chứa tiếng "tổ"
• Điều chỉnh sau bài dạy: Không
 








Các ý kiến mới nhất