Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 09h:20' 14-09-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 09h:20' 14-09-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc
chính tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ
Tổ quốc (Bài tập 2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê
hương(BT4).
* HS HTT có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT 4.
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn.
- Yêu thích môn học
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: yêu thích môn học.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1
Con hãy chọn ý đúng nhất.
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh”
hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
(Trích)
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc
“Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc.
Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với
từ “Tổ quốc”:
Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn
hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa
là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa
tiếng quốc.
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì,
quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng,
quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc
văn, quốc âm…..
Quốc huy và quốc hiệu
Quốc kì
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ
dưới đây:
a) Quê hương
b) Quê mẹ
c) Quê cha đất tổ
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
Bình Định là quê mẹ của tôi.
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn
rau cắt rốn của mình.
Dặn dò:
- Xem lại bài, tập đặt câu.
Chuẩn bị : Luyện tập về từ đồng
nghĩa.
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc
chính tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ
Tổ quốc (Bài tập 2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê
hương(BT4).
* HS HTT có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT 4.
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn.
- Yêu thích môn học
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: yêu thích môn học.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1
Con hãy chọn ý đúng nhất.
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh”
hoặc “Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
(Trích)
Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các học sinh” hoặc
“Việt Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc.
Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với
từ “Tổ quốc”:
Quốc gia, giang sơn, non nước, nước non, sơn
hà.
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa
là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa
tiếng quốc.
Quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì,
quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng,
quốc học, quốc tế ca, quốc tang, quốc tịch, quốc cấm, quốc
văn, quốc âm…..
Quốc huy và quốc hiệu
Quốc kì
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ
dưới đây:
a) Quê hương
b) Quê mẹ
c) Quê cha đất tổ
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
Bình Định là quê mẹ của tôi.
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn
rau cắt rốn của mình.
Dặn dò:
- Xem lại bài, tập đặt câu.
Chuẩn bị : Luyện tập về từ đồng
nghĩa.
 









Các ý kiến mới nhất