Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hường
Ngày gửi: 10h:02' 04-03-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 311
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hường
Ngày gửi: 10h:02' 04-03-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của
SGK
từ an ninh? Ghi dấu x vào ô trống trước ý
trả lời đúng:
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được
thiệt hại.
x
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Không có chiến tranh và thiên tai.
2. Tìm và ghi lại những danh từ và động
từ có thể kết hợp với từ an ninh:
- Danh từ kết hợp với an ninh: lực lượng
an
ninhtừ kết hợp với an ninh: giữ
- Động
vững an ninh
Danh từ kết hợp với từ an ninh
M: Lực lượng an ninh
Động từ kết hợp với từ an ninh
giữ vững an ninh
2. Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết
hợp với từ an ninh:
Danh từ kết hợp với từ an ninh
Động từ kết hợp với từ an ninh
M: Lực lượng an ninh
giữ
vững an ninh
cơ quan an
bảo vệ an ninh,
ninh,
giữ gìn an ninh,
sĩ quan an
củng cố an
ninh,
ninh,
xã hội an ninh,
làm mất an
chiến sĩ an
ninh,
ninh,
quấy rối an
ninh.
an ninh chính
thiết lập an
trị,
3. Cho các từ ngữ sau: công an, đồn biên
phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
Em hãy xếp các từ ngữ trên vào các nhóm
thích hợp:
a, Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ trật tự, an ninh.
b, Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh
hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự an
ninh.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
3. Cho các từ sau: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử,
bảo mật, cơ quan an ninh, giữ bí mật, cảnh giác, thẩm phán.
Em hãy xếp các từ ngữ trên vào các nhóm thích hợp.
a, Chỉ người, cơ quan,
tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ trật
tự, an ninh.
b, Chỉ hoạt động
bảo vệ trật tự, an
ninh hoặc yêu cầu
của việc bảo vệ trật
tự an ninh.
Đồn biên phòng: là vị trí đóng quân – phòng
thủ trấn giữ biên giới.
Xétquan
xử: xem
vàcó
xửnhiệm
các vụvụ
ánxét xử các vụ
Tòa án: cơ
Nhà xét
nước
phạm pháp, kiện tụng.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
4. Đọc bản hướng dẫn trong sách Tiếng
Việt 5, tập hai, trang 59-60; viết vào bảng
sau các từ ngữ chỉ những việc làm, những
cơ quan, tổ chức và những người có thể
giúp
bảo
khicho
chamình,
mẹ em
không
a, Đểem
bảotựvệ
an vệ
toàn
em
cần
có ở số
bên.
nhớ
điện thoại của cha mẹ và địa
chỉ, số điện thoại của ông bà, chú bác,
- Khẩnthân
cấp để
gọibáo
số điện
người
tin. thoại 113 hoặc 114,
115
để bị
báo
b,
Nếu
kẻtin
khác đe dọa, hành hung hoặc
thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần
-phải:
Kêu lớn để những người xung quanh
biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng
xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
4. Đọc bản hướng dẫn trong sách Tiếng Việt 5,
tập hai, trang 59 - 60; viết vào bảng sau các từ
ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ chức
và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha
mẹ em không có ở bên.
Từ ngữ chỉ
việc làm
- Nhớ điện thoại của
cha mẹ.
- Nhớ địa chỉ, số điện
thoại của người thân
- Gọi điện thoại
đến 113 hoặc
-114,
Kêu lớn,
115chạy đến nhà
hàng xóm, .......
- Không dùng đồ đắt tiền
Từ ngữ chỉ
cơ quan, tổ chức
- Công an 113, công
an 114, công an 115
- nhà hàng
- cửa hiệu
- trường học
- đồn công an
Từ ngữ chỉ
người có thể
giúp em
- ông bà
- chú bác
- người thân
- hàng xóm
- bạn bè
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của
SGK
từ an ninh? Ghi dấu x vào ô trống trước ý
trả lời đúng:
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được
thiệt hại.
x
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Không có chiến tranh và thiên tai.
2. Tìm và ghi lại những danh từ và động
từ có thể kết hợp với từ an ninh:
- Danh từ kết hợp với an ninh: lực lượng
an
ninhtừ kết hợp với an ninh: giữ
- Động
vững an ninh
Danh từ kết hợp với từ an ninh
M: Lực lượng an ninh
Động từ kết hợp với từ an ninh
giữ vững an ninh
2. Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết
hợp với từ an ninh:
Danh từ kết hợp với từ an ninh
Động từ kết hợp với từ an ninh
M: Lực lượng an ninh
giữ
vững an ninh
cơ quan an
bảo vệ an ninh,
ninh,
giữ gìn an ninh,
sĩ quan an
củng cố an
ninh,
ninh,
xã hội an ninh,
làm mất an
chiến sĩ an
ninh,
ninh,
quấy rối an
ninh.
an ninh chính
thiết lập an
trị,
3. Cho các từ ngữ sau: công an, đồn biên
phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
Em hãy xếp các từ ngữ trên vào các nhóm
thích hợp:
a, Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ trật tự, an ninh.
b, Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh
hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự an
ninh.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
3. Cho các từ sau: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử,
bảo mật, cơ quan an ninh, giữ bí mật, cảnh giác, thẩm phán.
Em hãy xếp các từ ngữ trên vào các nhóm thích hợp.
a, Chỉ người, cơ quan,
tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ trật
tự, an ninh.
b, Chỉ hoạt động
bảo vệ trật tự, an
ninh hoặc yêu cầu
của việc bảo vệ trật
tự an ninh.
Đồn biên phòng: là vị trí đóng quân – phòng
thủ trấn giữ biên giới.
Xétquan
xử: xem
vàcó
xửnhiệm
các vụvụ
ánxét xử các vụ
Tòa án: cơ
Nhà xét
nước
phạm pháp, kiện tụng.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
4. Đọc bản hướng dẫn trong sách Tiếng
Việt 5, tập hai, trang 59-60; viết vào bảng
sau các từ ngữ chỉ những việc làm, những
cơ quan, tổ chức và những người có thể
giúp
bảo
khicho
chamình,
mẹ em
không
a, Đểem
bảotựvệ
an vệ
toàn
em
cần
có ở số
bên.
nhớ
điện thoại của cha mẹ và địa
chỉ, số điện thoại của ông bà, chú bác,
- Khẩnthân
cấp để
gọibáo
số điện
người
tin. thoại 113 hoặc 114,
115
để bị
báo
b,
Nếu
kẻtin
khác đe dọa, hành hung hoặc
thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần
-phải:
Kêu lớn để những người xung quanh
biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng
xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh
4. Đọc bản hướng dẫn trong sách Tiếng Việt 5,
tập hai, trang 59 - 60; viết vào bảng sau các từ
ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ chức
và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha
mẹ em không có ở bên.
Từ ngữ chỉ
việc làm
- Nhớ điện thoại của
cha mẹ.
- Nhớ địa chỉ, số điện
thoại của người thân
- Gọi điện thoại
đến 113 hoặc
-114,
Kêu lớn,
115chạy đến nhà
hàng xóm, .......
- Không dùng đồ đắt tiền
Từ ngữ chỉ
cơ quan, tổ chức
- Công an 113, công
an 114, công an 115
- nhà hàng
- cửa hiệu
- trường học
- đồn công an
Từ ngữ chỉ
người có thể
giúp em
- ông bà
- chú bác
- người thân
- hàng xóm
- bạn bè
 







Các ý kiến mới nhất