Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:52' 09-10-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 554
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:52' 09-10-2022
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 554
Số lượt thích:
0 người
Chu Thị Soa – Hải Châu – Đà Nẵng. Uwebsite: chungocmai.vn102.net
Mở rộng vốn từ:
Trung thực – Tự trọng
SGK / 62
1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
chấm trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan
trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn
luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai
phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh
là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất
trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn
học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc
cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết
điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn
nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh.
(Từ để chọn:
,
,
,
,
,
)
tự tin tự ti tự trọng tự kiêu tự hào tự ái
Tự tin:
tin vào bản thân mình
Tự ti: tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Tự kiêu: tự cho mình hơn người và tỏ ra coi
thường người khác
Tự hào: lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt
đẹp mình có
Tự ái: khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá
thấp hoặc bị coi thường
(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
chấm trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con
ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng
luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để
ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo:
“Minh là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất
trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn
học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc
cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết
điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn
nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh.
(Từ để chọn:tự tin tự
, ti tự
, trọng tự
, kiêu tự
, hào ,tự ái )
4
3
1
2
6
5
2. Nối từ ở cột B với nghĩa của từ đó ở cột A
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng,
tổ chức hay với người nào đó.
trung thành
Trước sau như một, không gì
lay chuyển nổi.
trung hậu
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
trung kiên
Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trước sau như một.
trung thực
Ngay thẳng, thật thà.
trung nghĩa
2. . Nối từ ở cột B với nghĩa của từ đó ở cột
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng,
tổ chức hay với người nào đó.
trung thành
Trước sau như một, không gì
lay chuyển nổi.
trung hậu
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
trung kiên
Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trước sau như một.
trung thực
Ngay thẳng, thật thà.
trung nghĩa
3. Xếp các từ ghép dưới đây thành hai nhóm
dựa theo nghĩa của tiếng trung
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung
thực, trung thu, trung hậu, trung kiên,
trung tâm)
a) Trung có nghĩa là “ở giữa”.
M: trung thu
b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
M: trung thành
3. 3. Xếp các từ ghép dưới đây thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung
( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên,
trung tâm)
a) Trung có nghĩa là “ở giữa”: trung thu
trung thành, trung tâm.
b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”:
trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung hậu , trung kiên
4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T
C1
I N
T R U N G H Ậ U
C2
D1
D2
T R U N G T H Ự C
C3
T Ự H À O
C4
T
Ự
T
R
Ọ
D4
N
G
D3
Mở rộng vốn từ:
Trung thực – Tự trọng
SGK / 62
1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
chấm trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan
trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn
luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai
phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh
là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất
trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn
học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc
cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết
điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn
nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh.
(Từ để chọn:
,
,
,
,
,
)
tự tin tự ti tự trọng tự kiêu tự hào tự ái
Tự tin:
tin vào bản thân mình
Tự ti: tự đánh giá mình thấp kém và thiếu tự tin
Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Tự kiêu: tự cho mình hơn người và tỏ ra coi
thường người khác
Tự hào: lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt
đẹp mình có
Tự ái: khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá
thấp hoặc bị coi thường
(Trích dẫn: Từ điển Việt Nam 1996)
1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
chấm trong đoạn văn sau:
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con
ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng
luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để
ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo:
“Minh là một học sinh có lòng ………….Là học sinh giỏi nhất
trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn
học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc
cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học
hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết
điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn
nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh.
(Từ để chọn:tự tin tự
, ti tự
, trọng tự
, kiêu tự
, hào ,tự ái )
4
3
1
2
6
5
2. Nối từ ở cột B với nghĩa của từ đó ở cột A
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng,
tổ chức hay với người nào đó.
trung thành
Trước sau như một, không gì
lay chuyển nổi.
trung hậu
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
trung kiên
Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trước sau như một.
trung thực
Ngay thẳng, thật thà.
trung nghĩa
2. . Nối từ ở cột B với nghĩa của từ đó ở cột
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng,
tổ chức hay với người nào đó.
trung thành
Trước sau như một, không gì
lay chuyển nổi.
trung hậu
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
trung kiên
Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trước sau như một.
trung thực
Ngay thẳng, thật thà.
trung nghĩa
3. Xếp các từ ghép dưới đây thành hai nhóm
dựa theo nghĩa của tiếng trung
(trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung
thực, trung thu, trung hậu, trung kiên,
trung tâm)
a) Trung có nghĩa là “ở giữa”.
M: trung thu
b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”
M: trung thành
3. 3. Xếp các từ ghép dưới đây thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung
( trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên,
trung tâm)
a) Trung có nghĩa là “ở giữa”: trung thu
trung thành, trung tâm.
b)Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”:
trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung hậu , trung kiên
4 . Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T
C1
I N
T R U N G H Ậ U
C2
D1
D2
T R U N G T H Ự C
C3
T Ự H À O
C4
T
Ự
T
R
Ọ
D4
N
G
D3
 








Các ý kiến mới nhất