Tuần 13. MRVT: Từ địa phương. Dấu chấm hỏi, chấm than

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thị vân hậu
Ngày gửi: 20h:34' 18-12-2021
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 280
Nguồn:
Người gửi: Lê thị vân hậu
Ngày gửi: 20h:34' 18-12-2021
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Lớp 3A3
Giáo viên: Lê Thị Vân Hậu
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Từ ngữ địa phương
– Dấu chấm hỏi, chấm than
( SGK trang 108 )
I. Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được một số từ ngữ thường dùng ở miền Bắc, miền Nam qua bài tập phân loại, thay thế từ ngữ (BT1, 2). Đặt đúng dấu câu (dấu chấm hỏi, dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3).
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực chung, phẩm chất cơ bản.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, máy tính, bài trình chiếu
- HS: Máy tính, ĐT, SGK, VBTTV, vở , …
III. Các hoạt động dạy học
Khởi động
Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái trong các câu sau:
a) Cả nhà em đang ăn cơm.
b) Bạn Quang rụt rè trước đám đông.
ăn
rụt rè
Khám phá, luyện tập
Bài 1. Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại.
bố/ba, mẹ/ má, anh cả/ anh hai, quả / trái, hoa / bông,
dứa /thơm /khóm, sắn / mì, ngan / vịt xiêm.
Miền Bắc
Miền Trung
Mi?n Nam
bố
ba
mẹ
má
anh cả
anh hai
quả
trái
hoa
bông
dứa
thơm /khóm
mì
ngan
vịt xiêm
bố/ ba, mẹ/ má, anh cả/ anh hai, quả / trái, hoa / bông, dứa /thơm /khóm, sắn / mì, ngan / vịt xiêm.
sắn
mãng cầu
na
MỘT SỐ TỪ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
mận
roi
quả trứng gà
quả lê- ki- ma
con lợn
con heo
Bài 2. Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy.
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò...
Tố Hữu
( thế, nó, gì, tôi, à)
Mẹ Suốt, tên thật là Nguyễn Thị Suốt - một phụ nữ Quảng Bình đã vượt qua bom đạn địch, chở hàng nghìn chuyến đò đưa bộ đội qua sông Nhật Lệ trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.
Bài 2. Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy.
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò.
TỐ HỮU
(thế, nó, gì, tôi, à)
chi cùng nghĩa với ….
rứa cùng nghĩa với …
hắn cùng nghĩa với ….
tui cùng nghĩa với ….
thế
à
tôi
nó
gì
nờ cùng nghĩa với …
chi cùng nghĩa với ….
gì
Gan gì gan thế, mẹ à?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ gì ai?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay nó bắn sớm trưa
Thì tôi cứ việc nắng mưa đưa đò...
Gan chi gan rứa, mẹ nờ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò...
Tố Hữu
tê
không
mô
kia
đâu
nỏ
sao
răng
Từ dùng ở Miền Trung
Từ dùng ở Miền Bắc
đọi: từ miền Trung
bát : từ miền Bắc
chén: từ miền Nam
Tìm từ dùng ở miền Bắc- Trung- Nam
cá tràu: từ miền Trung
Tìm từ dùng ở miền Bắc- Trung- Nam
cá chuối: từ miền Bắc
cá lóc: từ miền Nam
Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây ?
Cá heo ở vùng biển Trường Sa
Đêm trăng, biển yên tĩnh. Một số chiến sĩ thả câu. Một số khác quây quần trên boong tàu ca hát, thổi sáo. Bỗng có tiếng đập nước ùm ùm như có ai đang tập bơi. Một người kêu lên: “Cá heo ” Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô:“A Cá heo nhảy múa đẹp quá ” Thế là cá thích nhảy vút lên thật cao. Có chú quá đà, vọt lên boong tàu cách mặt nước đến một mét. Có lẽ va vào sắt bị đau, chú nằm im, mắt nhắm nghiền. Một anh chiến sĩ đến nâng con cá lên hai tay, nói nựng:
Có đau không, chú mình Lần sau, khi nhảy múa, phải chú ý nhé
Anh vuốt ve con cá rồi thả xuống nước. Cả đàn cá quay ngay lại phía boong tàu, nhảy vung lên một cái như để cảm ơn rồi toả ra biển rộng.
!
!
!
?
!
Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây ?
Cá heo ở vùng biển Trường Sa
Một người kêu lên: “Cá heo ”
Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô:“A Cá heo nhảy múa đẹp quá ”
Có đau không, chú mình Lần sau, khi nhảy múa, phải chú ý nhé
!
!
!
?
!
Củng cố, vận dụng
Trò chơi: Chọn ý đúng
Ai nhanh - Ai giỏi
Trò chơi
Chọn đáp án đúng nhất
1. Những từ nào người Miền Nam thường dùng.
A. lạc, cốc, bắp ngô
B. con nít, mè, đậu phộng
C. răng, ni, tê
Bông hoa này đẹp quá
A. Dấu chấm
B. Dấu hỏi
C. Dấu chấm than
Em chọn dấu câu nào vào cuối câu dưới đây?
!
3. Em hãy đặt một câu:
- Có từ mà người miền Nam thường dùng.
- Có từ mà người miền Bắc thường dùng.
- Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài “Ôn về từ ngữ chỉ đặc điểm - Ôn tập câu “Ai thế nào?”
Chào tạm biệt các em!
TẠM BIỆT CÁC EM
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: Không
Lớp 3A3
Giáo viên: Lê Thị Vân Hậu
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Từ ngữ địa phương
– Dấu chấm hỏi, chấm than
( SGK trang 108 )
I. Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được một số từ ngữ thường dùng ở miền Bắc, miền Nam qua bài tập phân loại, thay thế từ ngữ (BT1, 2). Đặt đúng dấu câu (dấu chấm hỏi, dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3).
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực chung, phẩm chất cơ bản.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, máy tính, bài trình chiếu
- HS: Máy tính, ĐT, SGK, VBTTV, vở , …
III. Các hoạt động dạy học
Khởi động
Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái trong các câu sau:
a) Cả nhà em đang ăn cơm.
b) Bạn Quang rụt rè trước đám đông.
ăn
rụt rè
Khám phá, luyện tập
Bài 1. Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại.
bố/ba, mẹ/ má, anh cả/ anh hai, quả / trái, hoa / bông,
dứa /thơm /khóm, sắn / mì, ngan / vịt xiêm.
Miền Bắc
Miền Trung
Mi?n Nam
bố
ba
mẹ
má
anh cả
anh hai
quả
trái
hoa
bông
dứa
thơm /khóm
mì
ngan
vịt xiêm
bố/ ba, mẹ/ má, anh cả/ anh hai, quả / trái, hoa / bông, dứa /thơm /khóm, sắn / mì, ngan / vịt xiêm.
sắn
mãng cầu
na
MỘT SỐ TỪ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
mận
roi
quả trứng gà
quả lê- ki- ma
con lợn
con heo
Bài 2. Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy.
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò...
Tố Hữu
( thế, nó, gì, tôi, à)
Mẹ Suốt, tên thật là Nguyễn Thị Suốt - một phụ nữ Quảng Bình đã vượt qua bom đạn địch, chở hàng nghìn chuyến đò đưa bộ đội qua sông Nhật Lệ trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.
Bài 2. Các từ in đậm trong đoạn thơ sau thường được dùng ở một số tỉnh miền Trung. Em hãy tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy.
Gan chi gan rứa, mẹ nờ ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai ?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò.
TỐ HỮU
(thế, nó, gì, tôi, à)
chi cùng nghĩa với ….
rứa cùng nghĩa với …
hắn cùng nghĩa với ….
tui cùng nghĩa với ….
thế
à
tôi
nó
gì
nờ cùng nghĩa với …
chi cùng nghĩa với ….
gì
Gan gì gan thế, mẹ à?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ gì ai?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay nó bắn sớm trưa
Thì tôi cứ việc nắng mưa đưa đò...
Gan chi gan rứa, mẹ nờ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai?
Chẳng bằng con gái, con trai
Sáu mươi còn một chút tài đò đưa
Tàu bay hắn bắn sớm trưa
Thì tui cứ việc nắng mưa đưa đò...
Tố Hữu
tê
không
mô
kia
đâu
nỏ
sao
răng
Từ dùng ở Miền Trung
Từ dùng ở Miền Bắc
đọi: từ miền Trung
bát : từ miền Bắc
chén: từ miền Nam
Tìm từ dùng ở miền Bắc- Trung- Nam
cá tràu: từ miền Trung
Tìm từ dùng ở miền Bắc- Trung- Nam
cá chuối: từ miền Bắc
cá lóc: từ miền Nam
Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây ?
Cá heo ở vùng biển Trường Sa
Đêm trăng, biển yên tĩnh. Một số chiến sĩ thả câu. Một số khác quây quần trên boong tàu ca hát, thổi sáo. Bỗng có tiếng đập nước ùm ùm như có ai đang tập bơi. Một người kêu lên: “Cá heo ” Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô:“A Cá heo nhảy múa đẹp quá ” Thế là cá thích nhảy vút lên thật cao. Có chú quá đà, vọt lên boong tàu cách mặt nước đến một mét. Có lẽ va vào sắt bị đau, chú nằm im, mắt nhắm nghiền. Một anh chiến sĩ đến nâng con cá lên hai tay, nói nựng:
Có đau không, chú mình Lần sau, khi nhảy múa, phải chú ý nhé
Anh vuốt ve con cá rồi thả xuống nước. Cả đàn cá quay ngay lại phía boong tàu, nhảy vung lên một cái như để cảm ơn rồi toả ra biển rộng.
!
!
!
?
!
Bài 3: Em điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây ?
Cá heo ở vùng biển Trường Sa
Một người kêu lên: “Cá heo ”
Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô:“A Cá heo nhảy múa đẹp quá ”
Có đau không, chú mình Lần sau, khi nhảy múa, phải chú ý nhé
!
!
!
?
!
Củng cố, vận dụng
Trò chơi: Chọn ý đúng
Ai nhanh - Ai giỏi
Trò chơi
Chọn đáp án đúng nhất
1. Những từ nào người Miền Nam thường dùng.
A. lạc, cốc, bắp ngô
B. con nít, mè, đậu phộng
C. răng, ni, tê
Bông hoa này đẹp quá
A. Dấu chấm
B. Dấu hỏi
C. Dấu chấm than
Em chọn dấu câu nào vào cuối câu dưới đây?
!
3. Em hãy đặt một câu:
- Có từ mà người miền Nam thường dùng.
- Có từ mà người miền Bắc thường dùng.
- Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị bài “Ôn về từ ngữ chỉ đặc điểm - Ôn tập câu “Ai thế nào?”
Chào tạm biệt các em!
TẠM BIỆT CÁC EM
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: Không
 







Các ý kiến mới nhất