Tuần 33. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu thảo
Ngày gửi: 10h:46' 19-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu thảo
Ngày gửi: 10h:46' 19-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Viết hai từ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam.
Đặt câu với một từ bất kì vừa tìm.
Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa
Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Bài 1/137
Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
Những con bê cái
như những bé gái
rụt rè
- ăn nhỏ nhẹ, từ tốn
Những con bê đực
như những bé trai
mạnh dạn, tự tin, bạo dạn,…
- ăn vội vàng, ngấu nghiến, hùng hục,…
Bài 2/137
Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:
Trẻ con
Cuối cùng
Xuất hiện
Bình tĩnh
a) Trẻ con
Trái nghĩa với người lớn, người già, cụ già, ông già, bà già,..
b) Cuối cùng
trái nghĩa với đầu tiên, ban đầu, khởi đầu, bắt đầu.
c) Xuất hiện
trái nghĩa với mất tích, mất tiêu, mất tăm, biến mất,…
d) Bình tĩnh
trái nghĩa với lo sợ, hốt hoảng, cuống quýt,…
Bài 3/ 138
Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Công an
Người bán hàng
Nghề nghiệp
Công việc
a) Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá,…
b) Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường; bảo vệ nhân dân…
c) Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi, ô tô, máy cày…
d) Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày…
e) Khám và chữa bệnh
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Công an/ cảnh sát
Người bán hàng
Kể tên một số nghề nghiệp khác.
Luật sư
Bộ đội
Y tá
Ca sĩ
Lao công
Đặt câu với một từ bất kì vừa tìm.
Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa
Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Bài 1/137
Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
Những con bê cái
như những bé gái
rụt rè
- ăn nhỏ nhẹ, từ tốn
Những con bê đực
như những bé trai
mạnh dạn, tự tin, bạo dạn,…
- ăn vội vàng, ngấu nghiến, hùng hục,…
Bài 2/137
Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:
Trẻ con
Cuối cùng
Xuất hiện
Bình tĩnh
a) Trẻ con
Trái nghĩa với người lớn, người già, cụ già, ông già, bà già,..
b) Cuối cùng
trái nghĩa với đầu tiên, ban đầu, khởi đầu, bắt đầu.
c) Xuất hiện
trái nghĩa với mất tích, mất tiêu, mất tăm, biến mất,…
d) Bình tĩnh
trái nghĩa với lo sợ, hốt hoảng, cuống quýt,…
Bài 3/ 138
Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Công an
Người bán hàng
Nghề nghiệp
Công việc
a) Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá,…
b) Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường; bảo vệ nhân dân…
c) Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi, ô tô, máy cày…
d) Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày…
e) Khám và chữa bệnh
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Công an/ cảnh sát
Người bán hàng
Kể tên một số nghề nghiệp khác.
Luật sư
Bộ đội
Y tá
Ca sĩ
Lao công
 







Các ý kiến mới nhất