Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 11. MRVT: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thị luyến
Ngày gửi: 20h:17' 04-11-2018
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 508
Số lượt thích: 0 người

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Lớp 2
GVTH: BÙI THỊ HƯƠNG LAN
Chào mừng quý thầy cô
về dự hội giảng
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN NGỌC THĂNG
Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 2016
Em hãy tìm các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng có trong bài đồng dao sau:
Chim ri là dì sáo sậu
Sáo sậu là cậu sáo đen
Sáo đen là em tu hú
Tu hú là chú bồ các
Bồ các là bác chim ri
Chim ri là dì sáo sậu
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy tìm từ ngữ điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như ……………
kiềng ba chân.
Thứ sáu ngày 6 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà.
1. Tìm các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì.
1
2
3
4
5
6
7
9
8
10
11
12
13
14
15
16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
17
- 1cái bát hoa to
- 1cái thìa
- 2 cái đĩa
- 1cái ghế
- 1cái kiềng
- 1cây đàn ghi-ta
- 1cái bàn học sinh
- 1cái thang
- 1cái chảo
- 1cái cốc
- 1chén (tách)
- 1bàn hai ngăn
- 1cái chổi
- 1cái giá
- 1cái nồi
- 1con dao
- 1cái thớt
1. Tìm các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì.
Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 2016
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà.
1 cái bát to để đựng thức ăn.
1 cái thìa để xúc thức ăn.
2 cái đĩa hoa đựng thức ăn.
1 cái ghế tựa để ngồi.
1 cái kiềng để bắc bếp.
1 cây đàn ghi-ta để chơi nhạc.
1 cái bàn học sinh để ngồi học.
1 cái thang để trèo lên cao.
1 cái chảo để rán, xào,… thức ăn.
1 cái cốc (ly) để uống nước.
1 cái chén (tách) để uống trà.
1 cái bàn hai ngăn để làm việc.
1 cái chổi để quét nhà, quét sân, …
1 cái giá treo mũ, áo, ...
1 cái nồi để nấu thức ăn.
1 con dao để thái, cắt, gọt, …
1 cái thớt để kê đồ ăn lên mà thái, chặt, băm, …
Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 2016
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà.
- Ngoài những đồ vật được vẽ trong tranh, em hãy kể thêm một số đồ vật khác mà em biết.
Mỗi đồ dùng trong gia đình đều có công dụng riêng, chúng ta cần sử dụng và bảo quản tốt để đồ dùng được bền, đẹp.
1
2
3
4
5
6
7
Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 2016
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà.
2. Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp:
Thỏ thẻ
Hôm nào ông có khách
Để cháu đun nước cho
Nhưng cái siêu nó to
Cháu nhờ ông xách nhé !
Cháu ra sân rút rạ
Ông phải ôm vào cơ
Ngọn lửa nó bùng to
Cháu nhờ ông dập bớt
Khói nó chui ra bếp
Ông thổi hết khói đi
Ông cười xoà : “Thế thì
Lấy ai ngồi tiếp khách ?”
Hoàng Tá
đun nước
rút rạ
xách
siêu nước
ôm
rạ
dập
lửa
thổi
khói
1
2
3
4
5
6
1
Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 2016
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà.
Ở nhà, em thường làm những công việc gì để giúp đỡ ông bà, bố mẹ ?
Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 2016
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà.
Trò chơi
1
2
4
3
Ô số bí mật
Con gì dùng để gọt dưa
Thái rau, gọt bí sớm trưa chuyên cần.
(Là cái gì?)
Đáp án: con dao
1
Chúc mừng bạn đã nhận được phần quà may mắn!
2
Đáp án: cái thìa (muỗng)
3
Tôi thường làm bạn
Với em bé thôi
Khi ăn cầm tôi
Dễ hơn cầm đũa.
(Là cái gì?)
4
Ăn thì nằm ngửa
Ngủ thì nằm nghiêng
Uống rượu thì kiêng
Chuyên ăn thịt cá.
(Là cái gì?)
Đáp án: cái thớt
Xem kĩ bài ở nhà.
Xem trước bài: Từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy.
Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 2016
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
Kính chc qy th?y cơ m?nh kho?!
1
2
3
4
5
6
7
9
8
10
11
12
13
14
15
16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
17
- 1cái bát hoa to
- 1cái thìa
- 2 cái đĩa
- 1cái ghế
- 1cái kiềng
- 1cây đàn ghi-ta
- 1cái bàn học sinh
- 1cái thang
- 1cái chảo
- 1cái cốc
- 1chén (tách)
- 1bàn hai ngăn
- 1cái chổi
- 1cái giá
- 1cái nồi
- 1con dao
- 1cái thớt
1. Tìm các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì.
 
Gửi ý kiến