Tuần 22. MRVT: Từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 17h:25' 15-04-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 17h:25' 15-04-2020
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THUẬN AN
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂM
Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Vân
Lớp: 2B
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tuần 22
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ :
Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau :
Sách của em để trên giá sách .
- Sách của em để ở đâu ?
- Em ngồi ở đâu ?
Em ngồi ở dãy bàn thứ tư, bên trái .
Từ ngữ về chim chóc.
Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
( đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt )
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Chào mào
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Chim sẻ
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Cò
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Đại bàng
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Vẹt
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Sáo sậu
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Cú mèo
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
Đại bàng
Chào mào
Chim sẻ
Vẹt
Cò
Sáo sậu
Cú
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
- Ngoài các loài chim trong tranh vẽ, hãy nêu tên một số loài chim mà em biết ?
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Trong thế giới loài chim có rất nhiều chim, chúng cất tiếng hót cho chúng ta nghe, bắt sâu bảo vệ mùa màng. Vì vậy chúng ta phải biết yêu quý và bảo vệ các loài chim.
Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
b) Hôi như ...
c) Nhanh như ...
d)Nói như ...
e) Hót như ...
Luyện từ và câu
a) Đen như ...
(vẹt, quạ, khướu, cú, cắt)
Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
a) Đen như ...
b) Hôi như ...
c) Nhanh như ...
d) Nói như..
e) Hót như ...
Luyện từ và câu
quạ
cú
cắt
vẹt
khướu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Luyện từ và câu
Bài 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở cùng ăn cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng.
,
,
.
.
TRÒ CHƠI:
ĐOÁN TRANH NÊU MỘT THÀNH NGỮ
Luyện từ và câu :
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy .
Đen như quạ.
Hôi như cú.
Nói như vẹt.
Nhanh như cắt.
Củng cố:
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
Đại bàng
Chào mào
Chim sẻ
Vẹt
Cò
Sáo sậu
Cú
Vẹt
Cú
Cắt
Quạ
Khướu
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Nhìn tranh nói lên các câu thành ngữ:
Dặn dò:
- Ôn lại bài và tìm hiểu thêm về các loài chim, học thuộc các thành ngữ nói về chim chóc (BT 2).
- Xem trước bài chính tả: “Một trí khôn hơn trăm trí khôn’’ (SGK tr 33), và viết trước bài ra nháp.
Từ ngữ về loài chim
Dấu chấm , dấu phẩy.
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các em
chăm ngoan, học giỏi !
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THUẬN AN
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂM
Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Vân
Lớp: 2B
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tuần 22
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ :
Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau :
Sách của em để trên giá sách .
- Sách của em để ở đâu ?
- Em ngồi ở đâu ?
Em ngồi ở dãy bàn thứ tư, bên trái .
Từ ngữ về chim chóc.
Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
( đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt )
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Chào mào
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Chim sẻ
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Cò
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Đại bàng
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Vẹt
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Sáo sậu
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
1. Nói tên các loài chim trong tranh sau:
Cú mèo
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
Đại bàng
Chào mào
Chim sẻ
Vẹt
Cò
Sáo sậu
Cú
Luyện từ và câu
T? ng? v? lồi chim. D?u ch?m, d?u ph?y.
- Ngoài các loài chim trong tranh vẽ, hãy nêu tên một số loài chim mà em biết ?
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Trong thế giới loài chim có rất nhiều chim, chúng cất tiếng hót cho chúng ta nghe, bắt sâu bảo vệ mùa màng. Vì vậy chúng ta phải biết yêu quý và bảo vệ các loài chim.
Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
b) Hôi như ...
c) Nhanh như ...
d)Nói như ...
e) Hót như ...
Luyện từ và câu
a) Đen như ...
(vẹt, quạ, khướu, cú, cắt)
Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
a) Đen như ...
b) Hôi như ...
c) Nhanh như ...
d) Nói như..
e) Hót như ...
Luyện từ và câu
quạ
cú
cắt
vẹt
khướu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Luyện từ và câu
Bài 3: Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy.
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở cùng ăn cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng.
,
,
.
.
TRÒ CHƠI:
ĐOÁN TRANH NÊU MỘT THÀNH NGỮ
Luyện từ và câu :
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy .
Đen như quạ.
Hôi như cú.
Nói như vẹt.
Nhanh như cắt.
Củng cố:
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
Đại bàng
Chào mào
Chim sẻ
Vẹt
Cò
Sáo sậu
Cú
Vẹt
Cú
Cắt
Quạ
Khướu
Luyện từ và câu
Từ ngữ về loài chim - Dấu chấm , dấu phẩy.
Nhìn tranh nói lên các câu thành ngữ:
Dặn dò:
- Ôn lại bài và tìm hiểu thêm về các loài chim, học thuộc các thành ngữ nói về chim chóc (BT 2).
- Xem trước bài chính tả: “Một trí khôn hơn trăm trí khôn’’ (SGK tr 33), và viết trước bài ra nháp.
Từ ngữ về loài chim
Dấu chấm , dấu phẩy.
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các em
chăm ngoan, học giỏi !
 







Các ý kiến mới nhất