Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 26. MRVT: Từ ngữ về sông biển. Dấu phẩy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan mai
Ngày gửi: 13h:14' 16-03-2021
Dung lượng: 35.7 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Câu hỏi số 1: Con gì sống ở trong hang
Hai càng, tám cẳng bò ngang suốt đời?
Đáp án: Con cua
Câu hỏi số 2: Ông táo thường cưỡi con gì bay về trời
Đáp án: Cá chép
Câu hỏi số 3: Chết rồi còn giữ lại xương
Chôn dưới chân giường hóa yếm hài tiên
Là con cá gì?
Đáp án: Con cá bống
Câu hỏi số 4: Con gì cá biển rõ ràng, có tên giống lợn khôn ngoan tuyệt vời?
Đáp án: Cá heo
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển
Dấu phẩy
Cá thu
Cá chép
Cá mè
Cá chim
Cá trê
Cá chuồn
Cá nục
Cá quả
1
2
3
4
5
6
7
8
Bài tập 1
Cá nước mặn
Cá nước ngọt
Cá thu
Cá chim
Cá chuồn
Cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trê
Cá quả
Cá thu: là loài cá thân dài, thon, sống ở biển.
Bài tập 1
Cá nước mặn
Cá nước ngọt
Cá thu
Cá chim
Cá chuồn
Cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trê
Cá quả
Cá chim: là loài cá có cơ thể bằng phẳng, vây đuôi chẻ, sống ở biển
Bài tập 1
Cá nước mặn
Cá nước ngọt
Cá thu
Cá chim
Cá chuồn
Cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trê
Cá quả
Cá chuồn: là loài cá có vây lớn, có thể nhảy ra khỏi mặt nước và bay qua không khí một vài mét trên mặt nước, sống ở biển.
Bài tập 1
Cá nước mặn
Cá nước ngọt
Cá thu
Cá chim
Cá chuồn
Cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trê
Cá quả
Cá mè: sống ở vùng nước ngọt, chúng thích bơi thành đàn, hoạt động khá chậm chạp.
Bài tập 1
Cá nước mặn
Cá nước ngọt
Cá thu
Cá chim
Cá chuồn
Cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trê
Cá quả
Cá trê: loài cá có da trơn nhẵn, bóng; miệng rộng; râu dài; thường sống ở ao, hồ hoặc nơi có nhiều bùn.
Bài tập 1
Cá nước mặn
Cá nước ngọt
Cá thu
Cá chim
Cá chuồn
Cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trê
Cá quả
Cá quả (cá chuối, cá lóc) : loài cá có đầu bẹt hơn so với thân, vảy có nhiều vân, thường sống ở vùng nước ngọt.
Bài tập 1
Cá nước mặn
Cá nước ngọt
Cá thu
Cá chim
Cá chuồn
Cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trê
Cá quả
KHÁM PHÁ ĐẠI DƯƠNG
cá voi xanh
cá rồng vằn
cá kiếm
hải cẩu (chó biển)
cá mập trắng
Sư tử biển
sao biển
lươn biển
cá vược
thú mỏ vịt
cá ngựa
Con ốc bươu
Tôm hùm
Nghêu
Bạch Tuộc
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển
Chúng ta hãy bảo vệ nguồn nước để các con vật có môi trường sống trong lành nhé!
Trăng trên sông trên đồng trên làng quê, tôi đã thấy nhiều (1). Chỉ có trăng trên biển lúc mới mọc thì đây là lần đầu tiên tôi được thấy (2). Màu trăng như màu lòng đỏ trứng mỗi lúc một sáng hồng lên (3). Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần càng vàng dần càng nhẹ dần (4).
Bài tập 3: Những chỗ nào trong câu 1 và câu 4 còn thiếu dấu phẩy
Bài tập 3: Những chỗ nào trong câu 1 và câu 4 còn thiếu dấu phẩy
Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê, tôi đã thấy nhiều (1). Chỉ có trăng trên biển lúc mới mọc thì đây là lần đầu tiên tôi được thấy (2). Màu trăng như màu lòng đỏ trứng mỗi lúc một sáng hồng lên (3). Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần (4).
Dấu phẩy dùng để ngăn cách các từ, cụm từ có cùng chức vụ trong câu.
Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau.
- Hoàn thành phiếu bài tập.
 
Gửi ý kiến