Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 9. MRVT: Ước mơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 10h:46' 13-11-2018
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Xuân Hương)

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ LỚP 4
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trường Trung Tiểu học Việt Anh
Giáo viên: Nguyễn Thị Xuân Hương
Luyện từ và câu
Lớp 4
Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ.
Mơ tưởng
Mong ước
Mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai
Mong mỏi và tưởng tượng điều mình mong mỏi sẽ đạt được
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ
Bắt đầu bằng tiếng ước.
M : ước muốn
b) Bắt đầu bằng tiếng mơ.
M : mơ ước
ước mong
ước muốn
ước ao
ước mơ
ước vọng
Bắt đầu bằng tiếng ước.
mơ mộng
mơ tưởng
mơ ước
b) Bắt đầu bằng tiếng mơ.
Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá:
- Đánh giá cao.
M : ước mơ cao đẹp
- Đánh giá không cao.
M : ước mơ bình thường
- Đánh giá thấp.
M : ước mơ tầm thường
Từ ngữ để chọn :
đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng
- Đánh giá cao : ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng.
- Đánh giá không cao : ước mơ nho nhỏ.
- Đánh giá thấp : ước mơ viển vông,ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột.
Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên
Em hiểu các thành ngữ dưới đây như thế nào ?
Cầu được ước thấy.
Ước sao được vậy.
Ước của trái mùa.
Đứng núi này trông núi nọ.
Cầu được ước thấy.
Nghĩa là đạt điều mình mơ ước.
b) Ước sao được vậy.
Nghĩa là đạt điều mình mơ ước.
c) Ước của trái mùa.
Nghĩa là muốn những điều trái nghĩa thường
d) Đứng núi này trông núi nọ.
Nghĩa là không bằng lòng với cái hiện đang có, lại mơ tưởng tới cái khác chưa phải của mình.
Nêu hoàn cảnh sử dụng từng thành ngữ.
Học thuộc lòng các thành ngữ.
 
Gửi ý kiến