Tuần 9. MRVT: Ước mơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thanh Nga
Ngày gửi: 10h:10' 06-11-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thanh Nga
Ngày gửi: 10h:10' 06-11-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Lớp 4
Thứ Ba, ngày 1 tháng 11 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
Bài 1: Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu
độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ.
Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng
nghĩa với từ ước mơ là từ: mơ tưởng, mong ước
Mong
ước
Là mong mỏi và tưởng tượng điều
mình mong mỏi sẽ đạt được trong
tương lai.
Mơ
tưởng
Là mong muốn thiết tha điều tốt
đẹp trong tương lai.
Bài 2
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ
ước mơ:
a.Bắt đầu bằng tiếng ước
M: ước muốn
a.Bắt đầu bằng tiếng mơ
M: mơ ước
Bài 2
Những từ cùng nghĩa với từ ước mơ:
a. Bắt đầu bằng tiếng ước :
ước muốn
ước mong, ước vọng, ước ao, ước nguyện,
…
b. Bắt đầu bằng tiếng mơ :
mơ tưởng, mơ mộng, ...
mơ ước
Bài 3 Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ
thể hiện sự đánh giá.
(Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viễn vông, cao cả, lớn,
nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng. )
Đánh giá
cao
M: ước mơ cao đẹp,
Đánh giá
không cao
M: ước mơ bình thường
Đánh giá
thấp.
M:ước mơ tầm thường,
- Ước mơ được đánh giá cao: là những ước mơ
vươn lên làm những việc có ích cho mọi
người.
- Ước mơ được đánh giá không cao: là những
ước mơ giản dị, thiết thực, có thể thực hiện
được không cần nỗ lực lớn.
- Ước mơ bị đánh giá thấp: là những ước mơ
phi lí không thể thực hiện được. Hoặc là
những ước mơ ích kỉ, có lợi cho bản thân
nhưng gây hại cho người khác.
Bài 3
Đánh giá cao
Đánh giá không
cao
Đánh giá thấp.
ước mơ cao đẹp, ước mơ đẹp
đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ
lớn, ước mơ chính đáng.
ước mơ bình thường,ước
mơ nho nhỏ,.
ước mơ tầm thường,
ước mơ viển vông,
ước mơ kì quặc, ước
mơ dại dột
Bài 4: Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ
nói trên.
- Ước mơ được đánh giá cao: là những ước mơ
vươn lên làm những việc có ích cho mọi người.
- Ước mơ được đánh giá không cao: là những
ước mơ giản dị, thiết thực, có thể thực hiện
được không cần nỗ lực lớn.
- Ước mơ bị đánh giá thấp: là những ước mơ
phi lí không thể thực hiện được. Hoặc là những
ước mơ ích kỉ, có lợi cho bản thân nhưng gây
hại cho người khác.
Bài 4:
- Ước mơ được đánh giá cao:
Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ,/ kĩ sư,/ phi
công,/ bác học,/ tìm ra loại thuốc chữa các bệnh
hiểm nghèo; / ước mơ chinh phục vũ trụ, /không
có chiến tranh, /…
- Ước mơ được đánh giá không cao:
Ước mơ có truyện đọc,/ có xe đạp, /có một đồ chơi,/…
- Ước mơ bị đánh giá thấp:
+Ước mơ thể hiện lòng tham không đáy của vợ ông
lão đánh cá.
+ Ước đi học không bị cô giáo kiểm tra bài.
+Ước mơ được xem ti vi suốt ngày….
Hãy chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất
rồi viết vào bảng con.
1
0
2
5
6
8
4
3
9
7
1/ Em có một ước mơ là sau này sẽ trở thành
một bác sĩ để chữa bệnh giúp cho người dân
nghèo ở quê hương em. Ba em bảo đó là một
…………………
A. ước mơ nho nhỏ.
B. ước mơ cao cả.
cả
C. ước mơ kì quặc.
Các từ cùng nghĩa với từ ước mơ là :
A mơ tưởng , ước vọng, ước lượng.
B mơ mộng,mơ màng, ước muốn.
C mơ ước, ước ao, ước mong.
HÕt
giê
12
2
13
11
8
4
7
6
1
14
50
15
9
3/ Biếng học nên Hà luôn ước ao có được
chiếc túi thần của Đô-rê- môn để khỏi phải
học bài mà vẫn thuộc. Em bảo bạn là người
luôn có ước mơ ……..............
A. ước mơ nho nhỏ .
B. ước mơ viển vông.
C. ước mơ đẹp đẽ.
1
0
2
5
6
8
4
3
9
7
4/ Dòng nào sau đây gồm những từ ngữ
thể hiện sự đánh giá cao ?
A. ước mơ đẹp đẽ, ước mơ nho nhỏ, ước mơ dại dột.
B. ước mơ cao cả, ước mơ kì quặc, ước mơ lớn.
C.
C. ước mơ chính đáng, ước mơ cao cả, ước
mơ đẹp đẽ.
1
2
5
6
8
4
3
0
9
7
Thứ Ba, ngày 1 tháng 11 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Ước mơ
Bài 1: Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu
độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ.
Những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng
nghĩa với từ ước mơ là từ: mơ tưởng, mong ước
Mong
ước
Là mong mỏi và tưởng tượng điều
mình mong mỏi sẽ đạt được trong
tương lai.
Mơ
tưởng
Là mong muốn thiết tha điều tốt
đẹp trong tương lai.
Bài 2
Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ
ước mơ:
a.Bắt đầu bằng tiếng ước
M: ước muốn
a.Bắt đầu bằng tiếng mơ
M: mơ ước
Bài 2
Những từ cùng nghĩa với từ ước mơ:
a. Bắt đầu bằng tiếng ước :
ước muốn
ước mong, ước vọng, ước ao, ước nguyện,
…
b. Bắt đầu bằng tiếng mơ :
mơ tưởng, mơ mộng, ...
mơ ước
Bài 3 Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ
thể hiện sự đánh giá.
(Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viễn vông, cao cả, lớn,
nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng. )
Đánh giá
cao
M: ước mơ cao đẹp,
Đánh giá
không cao
M: ước mơ bình thường
Đánh giá
thấp.
M:ước mơ tầm thường,
- Ước mơ được đánh giá cao: là những ước mơ
vươn lên làm những việc có ích cho mọi
người.
- Ước mơ được đánh giá không cao: là những
ước mơ giản dị, thiết thực, có thể thực hiện
được không cần nỗ lực lớn.
- Ước mơ bị đánh giá thấp: là những ước mơ
phi lí không thể thực hiện được. Hoặc là
những ước mơ ích kỉ, có lợi cho bản thân
nhưng gây hại cho người khác.
Bài 3
Đánh giá cao
Đánh giá không
cao
Đánh giá thấp.
ước mơ cao đẹp, ước mơ đẹp
đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ
lớn, ước mơ chính đáng.
ước mơ bình thường,ước
mơ nho nhỏ,.
ước mơ tầm thường,
ước mơ viển vông,
ước mơ kì quặc, ước
mơ dại dột
Bài 4: Nêu ví dụ minh họa về một loại ước mơ
nói trên.
- Ước mơ được đánh giá cao: là những ước mơ
vươn lên làm những việc có ích cho mọi người.
- Ước mơ được đánh giá không cao: là những
ước mơ giản dị, thiết thực, có thể thực hiện
được không cần nỗ lực lớn.
- Ước mơ bị đánh giá thấp: là những ước mơ
phi lí không thể thực hiện được. Hoặc là những
ước mơ ích kỉ, có lợi cho bản thân nhưng gây
hại cho người khác.
Bài 4:
- Ước mơ được đánh giá cao:
Ước mơ học giỏi để trở thành bác sĩ,/ kĩ sư,/ phi
công,/ bác học,/ tìm ra loại thuốc chữa các bệnh
hiểm nghèo; / ước mơ chinh phục vũ trụ, /không
có chiến tranh, /…
- Ước mơ được đánh giá không cao:
Ước mơ có truyện đọc,/ có xe đạp, /có một đồ chơi,/…
- Ước mơ bị đánh giá thấp:
+Ước mơ thể hiện lòng tham không đáy của vợ ông
lão đánh cá.
+ Ước đi học không bị cô giáo kiểm tra bài.
+Ước mơ được xem ti vi suốt ngày….
Hãy chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất
rồi viết vào bảng con.
1
0
2
5
6
8
4
3
9
7
1/ Em có một ước mơ là sau này sẽ trở thành
một bác sĩ để chữa bệnh giúp cho người dân
nghèo ở quê hương em. Ba em bảo đó là một
…………………
A. ước mơ nho nhỏ.
B. ước mơ cao cả.
cả
C. ước mơ kì quặc.
Các từ cùng nghĩa với từ ước mơ là :
A mơ tưởng , ước vọng, ước lượng.
B mơ mộng,mơ màng, ước muốn.
C mơ ước, ước ao, ước mong.
HÕt
giê
12
2
13
11
8
4
7
6
1
14
50
15
9
3/ Biếng học nên Hà luôn ước ao có được
chiếc túi thần của Đô-rê- môn để khỏi phải
học bài mà vẫn thuộc. Em bảo bạn là người
luôn có ước mơ ……..............
A. ước mơ nho nhỏ .
B. ước mơ viển vông.
C. ước mơ đẹp đẽ.
1
0
2
5
6
8
4
3
9
7
4/ Dòng nào sau đây gồm những từ ngữ
thể hiện sự đánh giá cao ?
A. ước mơ đẹp đẽ, ước mơ nho nhỏ, ước mơ dại dột.
B. ước mơ cao cả, ước mơ kì quặc, ước mơ lớn.
C.
C. ước mơ chính đáng, ước mơ cao cả, ước
mơ đẹp đẽ.
1
2
5
6
8
4
3
0
9
7
 







Các ý kiến mới nhất