Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Tú
Ngày gửi: 20h:39' 24-12-2013
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích: 0 người
1
Trân Trọng Kính Chào quý thầy giáo, cô giáo.
WELCOME
To our class 3A

Các phương diện
Game : Crosswords
Đây là một lời chào thân mật khi gặp nhau.
Khi muốn ai đó ngồi xuống ta nói thế nào ?
Khi muốn ai đó đứng dậy ta nói thế nào ?
Tạm biệt ai đó khi ra về ta nói thế nào ?
CLASSROOM
S C H O O L
H E L L O
W H A T
S I T D O W N
S T A N D U P
G O O D B Y E
P E T E R
Y O U
M Y
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
3
4
5
7
8
9
Down
3
UNIT 6: MY CLASSROOM
( Section B 1,2,3 )
open :
close :
go out :
sure :
may :
1.Listen and repeat
mở ra
gấp lại
đi ra
chắc chắn
có thể (dùng để xin phép )
Tuesday, December 17th 2013
come in :
đi vào
4
5.open
3.close
2.go out
1.sure
4.May
UNIT 6: MY CLASSROOM
( Section B 1,2,3 )
* Matching
a. mở
d. gấp
e. đi ra
b. chắc chắn
c. có thể (dùng để xin phép)
Tuesday, December 17th 2013
5
( Section B 1,2,3 )
- Open your book, please.
- Close your book, please.
*- May I go out ?
- Sure
1.Listen and repeat:
UNIT 6: MY CLASSROOM
Tuesday, December 17th 2013
Model sentences:

6
- Open your book, please.
- Close your book, please.
May I go out ?
- Sure
May I come in ?
- Sure
7
2. Let’s talk
Sit . . . . . . , please.
May I . . . . . . . ?
Close . . . . . . . . , please.
Open . . . . . . . . . , please.
down
UNIT 6: MY CLASSROOM
your book
your book
go out
Tuesday, December 17th 2013
( Section B 1,2,3 )
8
2. Let’s talk
UNIT 6: MY CLASSROOM
Tuesday, December 17th 2013
( Section B 1,2,3 )
3. Listen and number
9
2
1
3
4
10
UNIT 6: MY CLASSROOM
( Section B 1,2,3 )
Tuesday, December 17th 2013
Open (v) :
Close (v) :
Go out (v):
Sure :
May :
mở ra
gấp lại
đi ra
chắc chắn
có thể
I Vocabulary:
III Homework:
-Learn and write the new words.
-Do exercises 5,6,7,8,9
Open your book, please.
Close your book, please.
*- May I go out ?
Sure
Thanks for your listening. Good bye ! Thanks for your listening. Good bye !
Chúc các thày, cô giáo Sức khoẻ - Hạnh phúc
Chúc các Em Chăm ngoan - Học giỏi
 
Gửi ý kiến