Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. My favourite food and drink

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hùynh Thị Hồng Diễm
Ngày gửi: 21h:17' 25-03-2014
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 790
Số lượt thích: 1 người (Nguyenthi Hien Luong)



























Look at the picture and answer the question

A: What’s his job?
B: He is __________.
a teacher

Look at the picture and rearrange
a / doctor / he / is / .
He is a doctor.
Choose the best answer
What’s his job?
A. He is a student.
C. He is a doctor.
B. He is an engineer.

Look at the picture and Choose the best answer
( She / He) is a singer.

Lucky flowers for you
WELCOME TO OUR CLASS
TEACHER: HUYNH THI HONG DIEM
VINH BINH PRIMARY SCHOOL
Peter
Mai
Lucky number:
1
3
2
4
5
6
WEDNESDAY, MARCH 29TH 2012
Unit 9
MY FAVOURITE FOOD AND DRINK
Section A (1,2,3)
(p. 82)
Unit 9
MY FAVOURITE FOOD AND DRINK
Vocabulary
favourite (adj) :
thích , yêu thích
food (n):
đồ ăn
drink (n):
đồ uống
chicken (n):
thịt gà
fish (n):

orange juice (n):
nước cam
fruit juice ( n):
nước trái cây
Matching
drink
food
chicken
fruit juice
orange juice
fish
favourite



thích, yêu thích
nước cam
nước trái cây
đồ uống
đồ ăn

thịt gà

Mai: I like fish. What about you?
Alan: I like chicken. It’s my favourite food.
Mai: Do you like fruit juice?
Alan: Yes. I like orange juice. It’s my favourite drink.
☻Form:
I like _____________.
It’s my favourite food.
I like _____________.
It’s my favourite drink.


I like chicken.
It’s my favourite food.
I like orange juice.
It’s my favourite drink.
I like _________.
It’s my favourite food.
I like _________.
It’s my favourite drink.
Crossword puzzle




C
H
I
C
K
E
N
D
J
U
I
C
E
O
A
K
L
I
M
F
B
T
S
G
H
R
F
C
L
N
U
I
O
O
D
N
Y
P
W
E
A
T
R
H
K
O
D
M
HOMEWORK
Học thuộc lòng tất cả các từ mới, đặt 4 câu để nói về sở thích ăn uống của mình.
Chuẩn bị bài cho tiết sau.
Wednesday, March 21st, 2012
Thanks very much for your attention !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác