Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. My friends. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Anh
Ngày gửi: 09h:15' 28-02-2025
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
HELLO EVERYBODY
CHÀO CÔ VÀ CÁC BẠN

Member of team 8
1) Nguyễn Thị Mai Phương
2) Trần Hoàng Ngọc Khánh
3) Phạm Thị Bảo Ngọc
4) Lê Phan Gia Bảo
5) Phạm Hồng Phúc

Let's go to our exercise

Unit 3: Friends
New words+Structure+Grammar

1. New words (Period 24, 27, 30)

Blond hair
tóc vàng hoe

Long hair
tóc dài

Short hair
tóc ngắn

Tall
cao

Slim
mảnh khảnh

Glasses
kính

Blue T-shirt
áo sơ mi xanh

Brown pants
quần âu màu nâu

Pink sweater
áo len màu hồng
Striped T-shirt
áo phông kẻ sọc
Shorts
quần ngố
Sneakers
giày thể thao

Play badminton
chơi cầu lông

Have barbecue
ăn tiệc nướng
Have a party
có 1 bữa tiệc

Watch a movie
xem phim

Watch TV
xem ti vi
Go to the beach
đi đến bãi biển
Go to the mall
đi trung tâm thương mại

Play video games
chơi điện tử

Go swimming
đi bơi

Make a cake
làm bánh

Pizza
bánh pizza

Kind
tốt bụng

Friendly
thân thiện

Lazy
lười biếng

Funny
vui nhộn

Selfish
ích kỉ

Helpful
giúp đỡ/có ích
Share (v)
chia sẻ

Try to do something
cố gắng làm gì đó
Chore
việc vặt ở nhà

Help somebody to do something
giúp ai làm gì

Different from/to
khác biệt/khác với

2. Stucture (Period 31)
+ Body: What the he/she look like?
He's/she's tall and has black hair
+ Personality: What is he/she like?
He/She is kind/lazy

3. Grammar (Period 25)
The present continuous tense (thì hiện tại tiếp diễn)
* Usage (cách sử dụng):
- Diễn tả hành động diễn ra tại thời điểm nói
- Diễn tả hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại (nhưng không nhất
thiết xảy ra tại thời điểm nói)
- Diễn tả hành động khác với thói quen hiện tại
- Diễn tả hành động sẽ làm trong tương lai (có kế hoạch dự định)
* Structure (cấu trúc)
(1) + S + am/is/are + V-ing
(2) - S + am/is/are + not + V-ing
(3) ? Am/is/are + S + V-ing
 
Gửi ý kiến