Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. My friends. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Giàu
Ngày gửi: 20h:57' 07-11-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
MONDAY, OCTOBER, 18TH, 2021
UNIT 2 . MY HOUSE
Lesson 2: A CLOSER LOOK 1
: máy điều hòa
: gác mái
: phòng lớn
: máy rửa chén
: lò vi sóng
: quạt trần
I. Vocabulary
a. máy rửa chén
b. phòng lớn
c. lò vi sóng
d. quạt trần
e. gác mái
f. máy điều hòa

1. attic
2. dishwasher
3. hall
4. air-conditioner
5. microwave
6. ceiling fan
Matching
Checking
living room
bedroom
bathroom
kitchen
hall
attic
a
b
f
d
e
c
1. Match name of rooms in the house.
2. Name the things in each room in ex 1. Use the word list below. (You may use a word more than once)
living room
bedroom
bathroom
kitchen
hall
attic
living-room
bedroom
bathroom
kitchen
hall
attic
lamp
sofa
picture
table
bed
lamp
picture
chest of drawers
fridge
cupboad
cooker
chair
table
dishwasher
sink
toilet
picture
chair
table
ceiling fan
2. Name the things in each room in 1
none
3. Listen and repeat the words. Can you add any more words to the list ?
The present simple tense:
1. chủ từ là I /you/we/they/ danh từ số nhiều thì động từ giữ nguyên.(V); Câu có “not” thì dùng don’t V; Câu hỏi thì dùng Do + S + V… ?
2. Chủ từ là He / She / It / danh từ số ít thì dùng động từ thêm s,nếu động từ có chữ o,s,ch,x,sh,z ở cuối thì thêm es. Câu có “not” thì dùng doesn’t V; Câu hỏi thì dùng Does + S + V… ?
2. Động từ thường:
S + V (s/es ) + …….
Have /has
1. I/you/we/they/N(s/es) + V- (have)
2. He/she/it /N + Vs/es- (has)
- (Thêm “es” khi cuối V là: (o, s, ch, x , sh , z )
Example:
1- I get up at 6 o’clock
2- She gets up at 5 o’clock
3- She watches TV
4. I have a bicycle.
5. She has a ruber
1. Cách đọc /Z/ , /S/ , /IZ/ :
II. Pronunciation:
/Z/ , /S/ , /IZ/ :
1. Cách đọc /Z/ , /S/ , /IZ/ :
II. Pronunciation:
/Z/ , /S/ , /IZ/ :
1. Cách đọc /Z/ , /S/ , /IZ/ :
II. Pronunciation:
/Z/ , /S/ , /IZ/ :
1. Cách đọc /Z/ , /S/ , /IZ/ :
II. Pronunciation:
/Z/ , /S/ , /IZ/ :
Complete the sentences with the present simple.
1. He (come) _________ from Da Nang.
2. Do you learn Russian?
No, I (do not)_________.
3. She always (walk) ________ to school with her friends.
4. I often (do) ________ my homework after school.
5. Mr Nam (teach) ___________ history at my school.
comes
don’t
walks
do
teaches
I , you, we, they , chủ ngữ số nhiều : + V/ don’t/ do..?
He, she, it, chủ ngữ số ít : + Vs,es / doesn’t / does..?
1) Khẳng định – Positive ( + ) :
I / You / We/ They… + play/ wear/ go / do/ ……

2) Phủ định – Negative ( -) :
I / You / We/ They… + don’t + play/ wear/ go / do/ ……

3) Nghi vấn – Question ( ? ) :
Do + I / You / We/ They… + play/ wear/ go / do/ …… ?
Yes, I / You / We/ They… + do.
No, I / You / We/ They… + don’t.
The present simple ( Thì hiện tại đơn)
 
Gửi ý kiến