Tìm kiếm Bài giảng
Unit 7. My health

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:14' 29-01-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:14' 29-01-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UNIT 7: MY HEALTH
Section A 123
A. Vocabulary
1. Headache:
Đau đầu
2. Fever:
Sốt
3. Sore throat:Đau họng
4. Cough: Ho
5. Toothache: Đau răng
6. Matter: Vấn đề, chuyện, việc
* Grammar: Hỏi và trả lời ai đó bị
vấn đề gì ( bị bệnh) ta dùng câu:
•What is the matter with you?
( Bạn bị làm sao vậy?)
• I have a fever.
( Tôi bị 1 cơn sốt.)
Headac
he
Đau đầu
Feve
r
Sốt
Sore
throa
t
Đau họng
Coug
h
Ho
Toothac
he
Đau răng
A. Vocabulary
1. Headache:
Đau đầu
2. Fever:
Sốt
3. Sore throat:Đau họng
4. Cough: Ho
5. Toothache: Đau răng
6. Matter: Vấn đề, chuyện, việc
B. Grammar: Hỏi và trả lời ai đó bị
vấn đề gì ( bị bệnh) ta dùng câu:
•What is the matter with you?
( Có chuyện gì với bạn thế?)
• I have a fever.
( Tôi bị 1 cơn sốt.)
Mai: What's the matter with you?
Nam: I have a fever.
Mai: Can you go to school?
Nam: No, I can't.
Mai: Get better soon.
Click icon to add picture
__ • Thanks.
Click icon to add picture
• Sorry to hear that. Get well
__ soon.
__ • I have a sore throat.
1
• What's the matter with you,
Mai?
Section A 123
A. Vocabulary
1. Headache:
Đau đầu
2. Fever:
Sốt
3. Sore throat:Đau họng
4. Cough: Ho
5. Toothache: Đau răng
6. Matter: Vấn đề, chuyện, việc
* Grammar: Hỏi và trả lời ai đó bị
vấn đề gì ( bị bệnh) ta dùng câu:
•What is the matter with you?
( Bạn bị làm sao vậy?)
• I have a fever.
( Tôi bị 1 cơn sốt.)
Headac
he
Đau đầu
Feve
r
Sốt
Sore
throa
t
Đau họng
Coug
h
Ho
Toothac
he
Đau răng
A. Vocabulary
1. Headache:
Đau đầu
2. Fever:
Sốt
3. Sore throat:Đau họng
4. Cough: Ho
5. Toothache: Đau răng
6. Matter: Vấn đề, chuyện, việc
B. Grammar: Hỏi và trả lời ai đó bị
vấn đề gì ( bị bệnh) ta dùng câu:
•What is the matter with you?
( Có chuyện gì với bạn thế?)
• I have a fever.
( Tôi bị 1 cơn sốt.)
Mai: What's the matter with you?
Nam: I have a fever.
Mai: Can you go to school?
Nam: No, I can't.
Mai: Get better soon.
Click icon to add picture
__ • Thanks.
Click icon to add picture
• Sorry to hear that. Get well
__ soon.
__ • I have a sore throat.
1
• What's the matter with you,
Mai?
 








Các ý kiến mới nhất