Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. My home. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 09h:10' 10-10-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
New lesson
UNIT 2: MY HOUSE
LESSON 1: GETTING STARTED
A LOOK INSIDE
Friday, November 1st 2021.
What are Nick and Mi doing?
They are talking on Skype.
(Skype is a program that allow you to make telephone calls using computers connected to the Internet.)
: đằng sau
: phố, thị trấn
: dời (nhà) đến
: = apartment : căn hộ
: anh, chị, em họ
: cô, dì, mợ
: chú, bác, cậu
Vocabulary
behind: (pre)
a town: (n)
move to: (v)
a flat: (n)
a cousin: (n)
an aunt: (n)
an uncle: (n)
: đằng sau
: phố, thị trấn
: dời (nhà) đến
: = apartment : căn hộ
: anh, chị, em họ
: cô, dì, mợ
: chú, bác, cậu
Vocabulary
behind: (pre)
a town: (n)
move to: (v)
a flat: (n)
a cousin: (n)
an aunt: (n)
an uncle: (n)
: đằng sau
: phố, thị trấn
: dời (nhà) đến
: = apartment : căn hộ
: anh, chị, em họ
: cô, dì, mợ
: chú, bác, cậu
Checking Vocab
behind: (pre)
a town: (n)
move to: (v)
a flat: (n)
a cousin: (n)
an aunt: (n)
an uncle: (n)
1. Listen and Read.
2. Which family members does Mi talk about?
Put a tick ().




sister
TV
town
1. Elena is Nick`s_______.
2. There is a  ____  in Elena`s room.
3. Now Mi lives in a  ______  house.
4. Nick lives in a  ________  house.
5. Mi`s new flat has  ______ bedrooms.
Read the conservation again. Complete each sentence with ONE word
country
three
4. Complete the word web. Use the words from the conversation and the ones you know.
TYPES OF HOUSE
town house
Country house
Stilt house
flat
villa
boat house
Suggested words: a villa, an apartment, a town house, a country house, a boat house, a stilt house, …
+
HOMEWORK
- Learn by heart the vocabulary.
- Practice the dialogue with friends
- Do exercise 5 on page 11- workbook
- Prepare for the next lesson:
+ Unit 2. Lesson 2 - A closer look 1
Goodbye!
See you again!
THANKS FOR YOUR ATTENTION!
 
Gửi ý kiến