Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Vi Khuê
Ngày gửi: 16h:03' 01-12-2020
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích: 0 người
Wednesday.Dec 2nd,2020
PERIOD :38
GETTING STARTED + LISTEN & READ
UNIT 7: MY NEIGHBORHOOD
DRUGSTORE
HAIRDRESSER’S
GROCERY STORE
SWIMMING - POOL
WET MARKET
STADIUM
D. Grocery store
1
2
3
4
5
6
E. Hairdresser’s
B. Stadium
A. drugstore
C. Wet market
F. Swimming - pool
Phục vụ
Khu xóm
serve (v)
Neighborhood (n)
service (n)
Sự phục vụ
Delicious = tasty (a):
Ngon miệng
Pancake (n):
Bánh xếp/ bánh nướng
New around = new comer
Close by = nearby (adv)
since
Người mới đến
Gần bên
Kể từ
We have lived in Hue since 2008
for
Khoảng/ trong khoảng
We have lived here for 10 years
Too + adjective + to V + … : quá … không thể
My mother is very tired. She can’t cook tonight.
=> My mother is too tired to cook tonight
Cornewmer =
Pakecan =
Scein =
Erves =
Tayts =
New comer
pancake
since
serve
tasty
The present perfect tense
We have lived in Hue since 2008
I/ We/ You/ They + Have + V-ed/ V3
He/ She/ It + Has
She has done homework for 2 hours
SINCE + mốc thời gian
FOR + khoảng thời gian
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động bắt đầu tại một thời điểm không xác định trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục trong tương lai
GUESS
Who is the new comer?
Na is the new comer.
Is there a restaurant close by?
=> There is one just around the corner.

Na is ……………. to the neighborhood.
She and her family arrived ……
Na’s mother is very ……
There is a ………….. In the area
The restaurant serves food from …..
Nam thinks the …………….are tasty
New comer
Last week
tired
restaurant
Hue
pancakes
468x90
 
Gửi ý kiến