Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My neighbourhood. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 22h:21' 25-10-2018
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Unit 4
MY NEIGHBORHOOD
LESSON 2 : A closer look 1 (pe.27- P.40)
Friday, October 27th , 2018
New words:
The air is:
dirty
dangerous
polluted
(a)
Easy
Not take much time
Convenient (a)
New words:
- Polluted (a)
- Convenient (a)
narrow
historic
fantastic
convenient
boring
noisy
polluted
narrow
historic
fantastic
convenient
boring
noisy
polluted
The country
The city
quiet
noisy
boring
exciting

OPPOSITES
www.themegallery.com
Company Logo
wide
inconvenient
modern
exciting
terrible
peaceful
quiet
Match the adjectives with their opposites
Remember
E.g. : His neighborhood is .
E.g.: He lives in a neighborhood.
ADJECTIVES
- After verb “Be”
- Before nouns
? describe places
noisy
noisy
Make sentences with the given cues
The beach / fantastic
The street / noisy
The beach is fantastic.
The street is noisy.
____
____
_
_
/ I /
/ I /
/ i: /
/ i: /
/ I: / - Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy.

Eg: Sheep /ʃi:p / See /si:/
/ I / Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Eg: Six /sɪks/ Fish /fɪʃ/

exciting
cheap
historic
sleepy
expensive
convenient
peaceful
police
noisy
friendly
Put the words in the correct column /i:/ or /I/
Time`s up
Listen and circle the words you hear
1. Tommy is living / leaving there.
2. Shall we hit / heat the oil first ?
3. This airplane sits / seats 100 people.
4. There’s a ship / sheep over there.
5. Jimmy is finding some tins / teens now.
6. Peter bought a mill / meal last week.
7. Some Tims / teams are coming in.
8. It’s a fish and chip / cheap shop.
cheek
chin
teeth
feet
fish
sheep
chicken
bee
niece
Egypt
Greece
Game: STOP THE BUS
Time`s up
pink
England
green
Homework :
Use 5 adjectives to
write about your neighborhood

Check the meaning of these new words:
slim – less – delicious
(n) syllable – square – traffic
THANK YOU
FOR YOUR ATTENDANCE!
Goodbye !
 
Gửi ý kiến