Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My neighbourhood. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Liên Anh
Ngày gửi: 23h:54' 25-11-2018
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 1464
Số lượt thích: 2 người (Vũ Lan Nhi, Lê Thị Tuyết Mai)
Dong Quang Lower Secondary School
Warmly welcome to our class
English 6 A

Teacher: Mai Thị Liên
What is this?- It’s a/an …
It’s a palace.
It’s a cathedral.
It’s a square.
It’s an art gallery.
It’s a statue.



fantastic
narrow
convenient
Polluted
Period: 26 (Lesson 2):
A closer look 1
Unit 4: MY
NEIGHBOURHOOD
I.Vocabulary:
2.narrow (adj)
: nhỏ hẹp
1. fantastic
:tuyệt vời
3. convenient (adj)
:tiện lợi, thuận tiện
4.polluted (adj)
: bị ô nhiễm
= great (adj)
narrow
historic
fantastic
convenient
boring
noisy
polluted
narrow
historic
fantastic
convenient
boring
noisy
polluted
narrow
historic
fantastic
convenient
boring
noisy
polluted
narrow
historic
fantastic
convenient
boring
noisy
polluted
The country
The city
quiet
noisy

OPPOSITE
1. narrow
2. historic
3. fantastic
4. convenient
5. boring
6. noisy
7. polluted.
2. Now match the adjectives from the box with their opposites below:
exciting
peaceful;
modern
wide
terrible
quiet
inconvenient
unpolluted
narrow historic fantastic convenient
boring noisy polluted.
3. Work in pairs.Ask and answer question about your neighbourhooh. Use the words in 1 And 2 to help you.
exciting
peaceful
modern
wide
terrible
quiet
inconvenient
unpolluted
A: Is your neighbourhood polluted?
B: No, it isn’t.
A: Is it peaceful?
B: Yes, it is.
Example:
historic?
modern?
The beach is fantastic.
___
_
/ I /
/ i: /
II. Pronunciation
1. Long vowel /i:/
(Nguyên âm dài /i:/)
2. Short vowel /ɪ/
(Nguyên âm ngắn /ɪ/)
/ I: / - Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy.

Eg: Sheep /ʃi:p / See /si:/
II. Pronunciation
1. "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e (scene, Vietnamese, complete….)
và trong những chữ be, he, she, me
2. "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm: tea, easy, cheap, meal, meat, dream, heat…
3. "ee" thường được phát âm là /i:/ trong:three,see,screen,agree…
4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:ceiling, receive, receipt,decieve…
5. "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp : key, money…
6. "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ: chief,believe, belief,relief,relieve…
Long vowel /i:/
(Nguyên âm dài /i:/)
/ I / Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Eg: Six /sɪks/ Fish /fɪʃ/

Short vowel /ɪ/
(Nguyên âm ngắn /ɪ/)
1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng "age“: village, cottage,baggage, shortage, message…
2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”:begin, become, decide, return, renew…


3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm (i + phụ âm): win, sit, him, miss, twin…..
4. "ui" được phát âm là /ɪ/: build, guitar, quixotic, equipvalent…
4. listen and repeat the words. Pay attention to the sounds / i: / and / I /
/ i: /
/ I /
cheap
historic
sleepy
peaceful
expensive
police
exciting
* Put the words in the correct column
II. Pronunciation
exciting cheap historic sleepy expensive convenient peaceful police noisy friendly
Ex:
convenient
noisy
friendly
Sounds: / i: / and / I /
5. Listen to the sentences and circle the words you hear.
II. Pronunciation
Tommy is living/leaving there.
Shall we hit/heat the oil first?
This airplane sits/seats 100 people.
There is a ship/sheep over there.
Jimmy is finding some tins/teens now.
Peter bought a mill/meal last week.
Some Tims/teams are coming.
It is a fish and chip/cheap shop.
6. Listen and practise the chant.
Notice the sound /i:/ and /i/.
MY NEIGHBORHOOD
My city is very busy
There are lots of buildings growing
The people here are funny
It’s a lovely place to live.
My village is very pretty
There are lots of places to see
The people here are friendly
It’s a fantastic place to be
3. Homework:
- Learn by heart the vocabulary in box 1 and box 2
- Practice the sounds: /i:/ and /I/ and find more words with the sounds above
- Prepare for the lesson: A closer look 2
THANK YOU
FOR YOUR ATTENDANCE!
Goodbye !
 
Gửi ý kiến