Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My neighbourhood. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Phan Minh Tiến
Ngày gửi: 07h:37' 30-11-2024
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
UNIT

4

MY NEIGHBOURHOOD
LESSON 2 : A CLOSER LOOK 1

VOCABULARY

VOCABULARY

square (n)
/skweər/

quảng
trường

VOCABULARY

cathedral (n)
/kəˈθiː.drəl/

thánh đường,
nhà thờ lớn

VOCABULARY

railway station (n)
/ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/

nhà ga xe lửa

VOCABULARY

peaceful (adj)
/ˈpēsf(ə)l/

hoà bình,
bình yên

VOCABULARY

crowded (adj)
/ˈkroudəd/

đông đúc

VOCABULARY

modern
/ˈmädərn/

hiện đại

VOCABULARY

boring (adj)
/ˈbôriNG/

nhàm chán

VOCABULARY
New words
1. Square
2. Cathedral
3. Railway station
4. Peaceful
5. Crowded
6. Modern
7. Boring

Pronunciation
/skweər/
/kəˈθiː.drəl/

Meaning
Quảng
trường
Thánh đường
/ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/
Nhà ga xe lửa
/ˈpēsf(ə)l/
Hoà bình, bình yên
/ˈkroudəd/
Đông đúc
/ˈmädərn/
Hiện đại
/ˈbôriNG/

Nhàm chán

1 Match the places below with the pictures. Then listen,
4. temple
3. cathedral
check and repeat the words.
2. art gallery

1. square

c

b

a

d

e

5. railway station

2 Work in pairs. Ask and answer questions about where
you live.

Example:
A: Is there a square in your
neighbourhood?
B: Yes, there is. / No, these isn't.

3 Work in groups. Ask and answer about your
neighbourhood. You can use the adjectives below.

noisy
quiet

busy
modern
crowded boring

peaceful
beautiful

A: Is your neighbourhood quiet?
B: Yes, it is. / No, it's noisy.

PRONUNCIATION
/ɪ/ and /i:/

4 Listen and repeat the words. Pay attention to the
sounds /ɪ/ and /i:/

4
4

noisy
clean

cheap
exciting

peaceful expensive
friendly convenient

Now, in pairs put the words in the correct column.
/ɪ/

/i:/

noisy

convenient

expensive

cheap

exciting

peaceful

friendly

clean

5 Listen and practice the chant. Notice the sounds /ɪ/ and
/i:/

MY NEIGHBOURHOOD
My city is very noisy.
There are lots of trees growing.
The people here are busy.
It's a lively place to live in.

My village is very pretty.
There are lots of places to see.
The people here are friendly.
It's a fantastic place to be.

CONSOLIDATION
1 Warp-up.

What have we learnt in this lesson?
 Vocabulary of the unit
SKILLS

 Identify the sounds /ɪ/ and /i:/

CONSOLIDATION
2 Homeword.

prepare next lesson:
Uni 4 MY NEIGHBOURHOOD
t A CLOSER LOOK 2
 
Gửi ý kiến