Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Our Tet holiday. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 17h:50' 09-12-2018
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích: 0 người
Unit 6: Our Tet Holiday
Lesson 3: A closer look 2 ( Pe.44 – P. 61)
II. Vocabulary:
1. Red envelope (n):
What is this?
Bao lì xì
2. Firework (n):
Pháo hoa
What am I doing?
3. Quiet (adj):
Yên lặng
4. Enter (v):
Đi vào
What’s the opposite of “Exit”?
5. Sweet (n)
Đồ ngọt
What’s “ Cư xử” in English?
6. Behave (v):
Cư xử
Matching:
1.
Red envelope
Firework
Quiet
Enter
Sweet
Behave
2.
3.
4.
5.
6.
Đồ ngọt
Đi vào
Cư xử
Pháo hoa
Yên lặng
Bao lì xì
a.
b.
c.
d.
e.
f.
III. Grammar:
1. Should and shouldn’t:
You shouldn’t wet the floor.
You should take your raincoat off first.
Form:
(+) S + Should + V
-> To advise SB to do STH
(-) S + Should not = Shouldn’t + V
-> To advise SB not to do STH
Use:
Should and Shouldn’t are used to give the advice.
Should
Shouldn’t
Exercise 1.
shouldn’t
should
shouldn’t
should
Exercise 2:
should
should
shouldn’t
shouldn’t
Exercise 3:

X

X


X
X
Exercise 4: Use the activities in 3, speak aloud the sentences:
1
2
3
4
5
6
7
8
Ex1. We should behave well.
Ex2. We shouldn’t eat lots of sweet.
3. We should plant tree.
4. We shouldn’t break things.
5. We should go out with friends.
6. We should make a wish.
7. We shouldn’t fight.
8. We shouldn’t play cards all night.
Behave well
Eat lots of sweet
Plant tree
Break things
Go out with friends
Make a wish
Fight
Play cards all night
2. Will/ Won’t:
His father will repair their house.
Ex: His father will repaint their house.
We won’t buy firework.
Form:
(+) S + Will + V
-> SB will not to STH in the future
(-) S + Will not = Won’t + V
-> SB will not to do STH in the future
Use:
Will and Won’t is used to express the action, intention, prediction, request … happen in the future.
Exercise 2
Exercise
1
5
4
3
2
Sum up
Vocabulary about Tet
1. Should and shouldn’t
2. Will and won’t
IV. Homework
Do Exercise 4 – p. 62 – Student’s Book.
Do Exercise B3 & C1, 2 (p. 41, 42) – Workbook
Prepare for the next lesson.
 
Gửi ý kiến