Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Đạt
Ngày gửi: 14h:21' 19-06-2024
Dung lượng: 410.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
The present
simple
Thì hiện tại đơn

1.Formation
a.Tobe verb
+) S+ V/ V-s/ V-es
-)S+do/ does+ not+ V
?)Do/ Does+ S+ V

. Normal verb
+) S+ tobe +……
-) S+ tobe+ not+…….
?)Tobe+ S+……..?
Yes, S+ tobe.
No, S+ tobe+ not.

2.USE

lặp

- Thì hiện tại đơn
+) Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi

lại trong hiện tại.
+)Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên.
+) Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này
thường áp
dụng để nói về thời gian biểu, chương trình
hoặc kế
hoạch đã được cố định theo thời giann biểu.

3.Adverbs
- always, usually, often, sometimes, never,
rarely, seldom, frequently…..
- every….
- once
twice
three times…

THE END

Goodbye
 
Gửi ý kiến