Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hồng Ngọc
Ngày gửi: 19h:34' 05-10-2021
Dung lượng: 21.0 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2
MY HOUSE
A Closer Book 1
Start up
Group 1
How many rooms are there in your house?
Name those rooms in the English you know.
2
Group 2
How many rooms are there in your house?
Name the things in your house in English that you know.
VOCABULARY
Chest of drawers: /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
Fridge: /frɪdʒ/
Cupboard: /ˈkʌb.əd/
Dishwasher: /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/
Sink: /sɪŋk/
Shower: /ʃaʊər/
Toilet:/ˈtɔɪ.lət/
Bedroom: /ˈbed.ruːm/
Living room: /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/
Hall: /hɔːl/
Kitchen: /ˈkɪtʃ.ən/
Bathroom: /ˈbɑːθ.ruːm/
Lamp: /læmp/
Sofa: /ˈsəʊ.fə/
Picture:/ˈpɪk.tʃər/
3
4
Bedroom
Living room
Hall
Kitchen
Bathroom
5
Sofa
Picture
Chest of drawers
Fridge
Cupboard
Dishwasher
Lamp
6
Shower
Toilet
Sink
1. Look at the house. Name the rooms in it.
8
Bathroom
Hall
Living room
Kitchen
Bedroom
1. Look at the house. Name the rooms in it.
2. Name the things in each room in 1. Use the word list below. (You may use a word more than once)

10
2. Name the things in each room in 1. Use the word list below. (You may use a word more than once)

11
3. Think of a room in your house. In pairs, ask and answer questions to guess it.

13
14
Prepare for the next lesson:
Lesson 2: A closer look 2.
- Do the exercises in the workbook.
Homework
15
GOOD BYE
 
Gửi ý kiến