Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Hoa
Ngày gửi: 20h:54' 29-09-2020
Dung lượng: 455.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Unit 1: MY HOBBIES
Lesson 3: A closer look 2
1. Vocabulary:
love
continue
enjoy
result
per week
monopoly
cousin
classmate
yêu mến
tiếp tục
thích
kết quả
trên tuần
thẻ triệu phú
anh, chị em họ
bạn cùng lớp
2. Grammar.
* The present simple tense :
(+) S + V(s/es) + O
(-) S + don’t/doesn’t + O
(?) (Wh) + do/does + S + V + O ?
Yes, S + do/does.
No, S + don’t/ doesn’t.
* The future simple tense.

( +) S + will + V + O
(-) S + won’t + V + O
( ?) (Wh) + will + S + V + O ?
Yes, S + will.
No, S + won’t.
3. Practise.
EX 1. Complete the sentences.
1. Ngoc (love) ........cartoons, but she says she (not/ continue)...............this hobby in the future.
2. They usually (take)..........a lot of beautiful photos.
3. What (your brother/ do)..............in his free time ?
4. I think 10 years from now more people (enjoy)...........gardening.
5. ........you(do).........morning exercise every day ?
6. ........you still ( play).........badminton next year ?
* KEYS : 1. loves / won’t continue. 2. take
3. does your brother do... 4. enjoy 5. Do you do..
6. Will you still play....
EX 2. Complete the Nick’s report.

I asked some classmates about their hobbies and go some interesting results. Everybody (1. like)......watching TV, and they (2. watch) .......it every day. The three boys, Nam, Son, Binh (3.not love)..........swimming, but two girls, Ly and Hue, (4.go).....swimming three times a week. Most of them (5.enjoy)......playing badminton. Nam, Son and Hue(
6.play).....badminton every day, and Ly (7. play)......the sport four times a week. Only Binh (8.not like)......badminton; he never (9.play).......it.
* KEYS : 1.likes 2. watch 3. don’t love 4. go 5. enjoy
6. play 7. plays 8. doesn’t like 9. plays
* Verbs of liking + Ving :
love
like >< dislike
hate
enjoy
mind
stop
finish
practice
Ex 4. Using V-ing.
1. My dad enjoys _____ his bike to work.
2. My mum doesn’t like ______ films on TV. She loves _____ to the cinema .
3. I like _____ to my friends in my free time .
4. My younger brother loves _____ monopoly with me every evening .
5. They hate _____ noodles. They prefer rice.
6. Does your grandma enjoy .................?
* KEYS : 1. riding 2. watching/ going 3. talking
4. playing 5. eating 6. walking
* Homework:
Learn vocabulary
Redo all practises in textbook
Prepare for Skills 1
Goodbye class!
 
Gửi ý kiến