Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 40. Năng lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: pham the trung
Ngày gửi: 15h:08' 15-12-2022
Dung lượng: 234.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu

1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực,
khốn khổ, …

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
 Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
Hoại động cá
a. Chỉ những người thân trong gia đình.
nhân
M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Kinh…

 Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những người Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, mợ,
thân trong gia đình em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
b) Chỉ những người Thầy giáo, cô giáo lớp trưởng, lớp
gần gũi em trong
phó, liên đội trưởng; bạn học, các em
trường học
học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
c) Chỉ các nghề
nghiệp khác nhau

d) Chỉ các dân tộc
anh em trên đất
nước ta.

Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ
sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi
công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ
dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh,
sinh viên...
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,
Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê,
Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me,
Hoa, Chăm,…

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
 Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về
quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ

 Bài 2:
a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
- Chị ngã, em nâng
- Máu chảy ruột mềm ;
- Môi hở răng lạnh ;
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Chim có tổ người có tông.
- Trẻ cậy cha già cậy con ;
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
* Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
 Bài 2:
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ

 Bài 2:
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
 Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
b) Miêu tả đôi mắt.
c) Miêu tả khuôn mặt.
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người.

M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức…
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
M: vạm vỡ, dong dỏng…

 Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả
mái tóc

Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen,
óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ,
cắt ngắn, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…

Miêu tả
đôi mắt

Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen,
xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu,
mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm
buồn, mơ màng…

Miêu tả
khuôn
mặt.

Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn,
bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau
có, hầm hầm, niềm nở…

Miêu tả
làn da.

trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào,
nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp,
ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…

Miêu tả
vóc người

Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách,
thon thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ

 Bài 4:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một
đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người
thân hoặc một người em quen biết.

Gợi ý:

- Hình dáng của một người gồm có: dáng
người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng
miêu tả…

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Tham khảo
Cô em có dáng người cân đối, nước da trắng, khuôn
mặt dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn chúng em yêu
thương, trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng
đều. Cô còn đôi má lúm đồng tiền duyên dáng. Nụ cười
của cô như đóa hoa hồng nở trong ánh nắng ban mai.
Ngày ngày, cô đến lớp trong những trang phục giản
dị.Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như tiếng hát của chim
họa mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối với em, cô
giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.

Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ

Dặn dò:
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ, Tr.156
468x90
 
Gửi ý kiến