Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Natural wonders of the word. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương Thủy
Ngày gửi: 23h:04' 27-11-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 475
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Hương Thủy)
1. New words:
- deep (adj) sâu /di:p/
- bake (v) nướng (bánh) /beik/
- travel items (n) đồ du lịch
- furniture (n) đồ nội thất, đồ đạc /ˈfərni tʃər/
- the truth (n) sự thật
- pick up (v) nhặt/ lượm (lên)
- empty (adj) trống, rỗng
- hurry up! (v) nhanh lên

2. Grammar Countable and uncountable nouns

(Danh từ đếm được và danh từ không đếm được)

- Countable nouns are for the people and things we can count using numbers.
Countable nouns can be singular: a rock, an island ..., or plural: rocks, islands ...
(Danh từ đếm được dùng để chỉ người và vật mà chúng ta có thể đếm được bằng số.
Danh từ đếm được có thể ở số ít: a rock, an island…, hoặc số nhiều: rock, island…)
- Uncountable nouns are for the things that we cannot count with numbers. They
usually do not have a plural form: cream, chocolate ...
(Danh từ không đếm được dùng để chỉ những thứ mà chúng ta không thể đếm
được bằng số. Chúng thường không có dạng số nhiều: kem, sô cô la...)

Is the underlined noun countable or uncountable? Write C (countable)
or U (uncountable).

1. The children are very tired after a day of fun.

C

2. Be careful! The water is deep.

U

3. My mother uses real butter in the cakes she bakes.

U

4. Remember to bring the necessary travel items.

C

-How about meeting in the canteen for some tea?
5.
- Sue. What time?

U

2. Grammar

Countable and uncountable nouns

- We use some, many, a few with countable nouns.
(Chúng ta sử dụng some, many, a few với danh từ đếm được.)

- We use some, much, a little with uncountable nouns.
(Chúng ta sử dụng some, much, a little với danh từ không
đếm được.)

Choose the correct option for each sentence.

1. I have
A.a few

questions to ask you.
B.a little

2. Australia is very nice. It has
B.many
A.much
3. This is a difficult lesson, so only
A.a few

natural wonders.
students can understand it.

B.many

rain in summer.
4. It is a very dry area. There isn't
B.much
A.a little
time before our train leaves.
5. We've got very
We must hurry up!
B.much
A.little

Fill each blank with a, any, some, much or many.

1. How many books are there in your bag?
2. There isn't any
It's empty.
3. How much

sugar do you need for your tea, Mum?

4. We need to buy
5. There is

a

milk in the fridge.

some

new furniture for the house.

big cave in this area.

2. Grammar Modal verb: must / mustn't (động từ khiếm

khuyết)

-

We use must to say that something is very necessary or very important. (Chúng
ta dùng must để nói rằng điều gì đó rất cần thiết hoặc rất quan trọng.)
We use mustn't to say that doing something is not allowed. (Chúng ta dùng
must't để nói rằng việc làm gì đó là không được phép.)
I / you
He / she / it
You / we / they

must

I / you
He / she / it
You / we / they

mustn't

Fill each blank with must or mustn't.
1. You must leave the hotel room before 12 o'clock.
2. You mustn't make lots of noise in the museum.
3. My mum says you must

always tell the truth.

4. You know you mustn't go to bed with your shoes on.
5. I want to speak English better.
I must practice more.

Read the classroom rules below. Write some more rules
for you and your classmates.

1. We must arrive on time.
2. We mustn't pick flowers in the school garden.
3. We must

.

4. We mustn't
5.

.
.

HOMEWORK
- Learning by heart new words.
- Doing exercises in Ss' workbook.
- Preparing new lesson:Unit 5: Communication.
 
Gửi ý kiến