Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8. Nghe-viết: Bàn tay dịu dàng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mai
Ngày gửi: 20h:34' 27-10-2019
Dung lượng: 190.0 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mai
Ngày gửi: 20h:34' 27-10-2019
Dung lượng: 190.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Tư thế ngồi khi viết bài
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi. Mắt cách vở khoảng 25 cm.
- Tay phải cầm bút, tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài
tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
2. Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ có tiếng mang vần au.
+ 3 từ có tiếng mang vần ao:
+ 3 từ có tiếng mang vần au:
bao nhiêu, mưa bão, cao, dạo, bảo, báo tin, đào đất, chào, cháo,…
báu vật, đau, rau, cây cau, con cháu, mau, nhàu nát, giàu,…
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
3.b) Tìm tiếng có vần uôn hay uông thích hợp với mỗi chỗ trống
Đồng … quê em … xanh tốt.
Nước từ trên nguồn đổ … , chảy … cuộn.
ruộng
luôn
xuống
cuồn
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Bàn tay dịu dàng
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Tư thế ngồi khi viết bài
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi. Mắt cách vở khoảng 25 cm.
- Tay phải cầm bút, tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài
tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
2. Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ có tiếng mang vần au.
+ 3 từ có tiếng mang vần ao:
+ 3 từ có tiếng mang vần au:
bao nhiêu, mưa bão, cao, dạo, bảo, báo tin, đào đất, chào, cháo,…
báu vật, đau, rau, cây cau, con cháu, mau, nhàu nát, giàu,…
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
3.b) Tìm tiếng có vần uôn hay uông thích hợp với mỗi chỗ trống
Đồng … quê em … xanh tốt.
Nước từ trên nguồn đổ … , chảy … cuộn.
ruộng
luôn
xuống
cuồn
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Chính tả
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng
Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2019
 








Các ý kiến mới nhất