Tuần 8. Nghe-viết: Các em nhỏ và cụ già

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Tú
Ngày gửi: 11h:08' 07-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 277
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Tú
Ngày gửi: 11h:08' 07-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích:
0 người
CHÍNH TẢ (Nghe-viết)
Các em nhỏ và cụ già
Chính tả: Nghe viết: Các em nhỏ và cụ già
Cụ ngừng lại, rồi nghẹn ngào nói tiếp:
- Ông đang rất buồn. Bà lão nhà ông nằm bệnh viện mấy tháng nay rồi. Bà ốm nặng lắm, khó mà qua khỏi. Ông ngồi đây chờ xe buýt để đến bệnh viện. Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu. Dẫu các cháu không giúp gì được, nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn.
- Có 7 câu.
Tìm hiểu nội dung bài:
Đoạn văn có mấy câu?
- Các chữ cái đầu câu.
- Những chữ nào trong đoạn được viết hoa?
Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào một ô.
- Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì?
ngừng lại
nghẹn ngào
qua khỏi
xe buýt
Hướng dẫn viết từ khó
Thứ ngày tháng 11 năm 2021
Chính tả:
Các em nhỏ và cụ già
Cụ ngừng lại, rồi nghẹn ngào nói tiếp:
- Ông đang rất buồn. Bà lão nhà ông nằm
bệnh viện mấy tháng nay rồi. Bà ốm nặng
lắm, khó mà qua khỏi. Ông ngồi đây chờ xe
buýt để đến bệnh viện. Ông cảm ơn lòng tốt
của các cháu. Dẫu các cháu không giúp gì được,
nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn.
Tư thế ngồi viết đúng
1- Tuư thế ngồi viết:
- Lưung thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi.
- Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm.
- Tay phải cầm bút.
- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song thoải mái.
2-Cách cầm bút:
- Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa.
- Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển bút từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái;
- Không nên cầm bút tay trái.
Viết chính tả
Bài tập chính tả
Bài 2: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hay r có nghĩa như sau:
giặt
- Làm sạch quần áo, chăn màn bằng cách vò, chải, rũ trong nước là:……
- Có cảm giác khó chịu ở da như bị bỏng là:…..
- Trái nghĩa với ngang là: …..
rát
dọc
2. Tìm các từ :
b) Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau :
- Trái nghĩa với vui : ....
- Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo : ....
- Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu : .....
buồn
buồng
chuông
Dặn dò :
Xem lại các lỗi sai.
Xem trước bài : Tiếng ru
Chào tạm biệt, chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
Các em nhỏ và cụ già
Chính tả: Nghe viết: Các em nhỏ và cụ già
Cụ ngừng lại, rồi nghẹn ngào nói tiếp:
- Ông đang rất buồn. Bà lão nhà ông nằm bệnh viện mấy tháng nay rồi. Bà ốm nặng lắm, khó mà qua khỏi. Ông ngồi đây chờ xe buýt để đến bệnh viện. Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu. Dẫu các cháu không giúp gì được, nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn.
- Có 7 câu.
Tìm hiểu nội dung bài:
Đoạn văn có mấy câu?
- Các chữ cái đầu câu.
- Những chữ nào trong đoạn được viết hoa?
Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào một ô.
- Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì?
ngừng lại
nghẹn ngào
qua khỏi
xe buýt
Hướng dẫn viết từ khó
Thứ ngày tháng 11 năm 2021
Chính tả:
Các em nhỏ và cụ già
Cụ ngừng lại, rồi nghẹn ngào nói tiếp:
- Ông đang rất buồn. Bà lão nhà ông nằm
bệnh viện mấy tháng nay rồi. Bà ốm nặng
lắm, khó mà qua khỏi. Ông ngồi đây chờ xe
buýt để đến bệnh viện. Ông cảm ơn lòng tốt
của các cháu. Dẫu các cháu không giúp gì được,
nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn.
Tư thế ngồi viết đúng
1- Tuư thế ngồi viết:
- Lưung thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi.
- Mắt cách vở khoảng 25 đến 30 cm.
- Tay phải cầm bút.
- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song thoải mái.
2-Cách cầm bút:
- Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa.
- Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển bút từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái;
- Không nên cầm bút tay trái.
Viết chính tả
Bài tập chính tả
Bài 2: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hay r có nghĩa như sau:
giặt
- Làm sạch quần áo, chăn màn bằng cách vò, chải, rũ trong nước là:……
- Có cảm giác khó chịu ở da như bị bỏng là:…..
- Trái nghĩa với ngang là: …..
rát
dọc
2. Tìm các từ :
b) Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau :
- Trái nghĩa với vui : ....
- Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo : ....
- Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu : .....
buồn
buồng
chuông
Dặn dò :
Xem lại các lỗi sai.
Xem trước bài : Tiếng ru
Chào tạm biệt, chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
 







Các ý kiến mới nhất