Tuần 2. Nghe-viết: Cô giáo tí hon.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Lịch
Ngày gửi: 13h:29' 23-10-2021
Dung lượng: 55.2 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Lịch
Ngày gửi: 13h:29' 23-10-2021
Dung lượng: 55.2 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Chính tả
Cô giáo tí hon
GV: Trần Thị Thanh Lịch
A. KHỞI ĐỘNG
Viết các từ sau:
Khuỷu tay, Cô-rét-ti, can đảm.
B. Khám phá
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
Chính tả (Nghe – viết)
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
Chính tả (Nghe – viết)
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
Tìm tên riêng trong bài?
Bé
Bé
- Bé – tên bạn đóng vai cô giáo.
Cần viết tên riêng như thế nào?
- Viết hoa.
trâm bầu
ríu rít
Dùng bút chì gạch chân lỗi viết sai
Sửa lại xuống cuối vở bằng bút mực.
Thứ ngày tháng năm 2021
Chính tả (Nghe – viết)
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
Lỗi:
2. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
- xét: xét xử, xem xét, xét lên lớp, xét hỏi,…
- sét: sấm sét, đất sét, lưỡi tầm sét,…
- xào: xào rau, xào xáo, rau xào,…
- sào: sào phơi áo, một sào đất,…
xinh: xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh,…
- sinh: ngày sinh, sinh sống, sinh hoạt lớp, sinh ra,…
xét, sét
- xào, sào
- xinh, sinh
a)
2. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
- gắn: gắn bó, hàn gắn, keo gắn, gắn kết,…
- gắng: cố gắng, gắng sức, gắng gượng, gắng công, gắng lên…
- nặn: nặn tượng, nhào nặn, nặn óc nghĩ,…
- nặng : nặng nề, nặng nhọc, nặng cân, nặng kí,…
- khăn: khó khăn, khăn tay, khăn lụa, khăn quàng,…
- khăng: khăng khăng, khăng khít, cái khăng,…
gắn, gắng
- nặn, nặng
- khăn, khăng
b)
Chuẩn bị bài sau:
Nghe- viết: Chiếc áo len.
D. Vận dụng, kết nối
CHÀO TẠM BIỆT CÁC CON
Cô giáo tí hon
GV: Trần Thị Thanh Lịch
A. KHỞI ĐỘNG
Viết các từ sau:
Khuỷu tay, Cô-rét-ti, can đảm.
B. Khám phá
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
Chính tả (Nghe – viết)
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
Chính tả (Nghe – viết)
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
Tìm tên riêng trong bài?
Bé
Bé
- Bé – tên bạn đóng vai cô giáo.
Cần viết tên riêng như thế nào?
- Viết hoa.
trâm bầu
ríu rít
Dùng bút chì gạch chân lỗi viết sai
Sửa lại xuống cuối vở bằng bút mực.
Thứ ngày tháng năm 2021
Chính tả (Nghe – viết)
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
Lỗi:
2. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
- xét: xét xử, xem xét, xét lên lớp, xét hỏi,…
- sét: sấm sét, đất sét, lưỡi tầm sét,…
- xào: xào rau, xào xáo, rau xào,…
- sào: sào phơi áo, một sào đất,…
xinh: xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh,…
- sinh: ngày sinh, sinh sống, sinh hoạt lớp, sinh ra,…
xét, sét
- xào, sào
- xinh, sinh
a)
2. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
- gắn: gắn bó, hàn gắn, keo gắn, gắn kết,…
- gắng: cố gắng, gắng sức, gắng gượng, gắng công, gắng lên…
- nặn: nặn tượng, nhào nặn, nặn óc nghĩ,…
- nặng : nặng nề, nặng nhọc, nặng cân, nặng kí,…
- khăn: khó khăn, khăn tay, khăn lụa, khăn quàng,…
- khăng: khăng khăng, khăng khít, cái khăng,…
gắn, gắng
- nặn, nặng
- khăn, khăng
b)
Chuẩn bị bài sau:
Nghe- viết: Chiếc áo len.
D. Vận dụng, kết nối
CHÀO TẠM BIỆT CÁC CON
 







Các ý kiến mới nhất