Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Nghe-viết: Người mẹ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thử
Ngày gửi: 10h:34' 14-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thử
Ngày gửi: 10h:34' 14-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
PHềNG GD&DT HUY?N D?T D?
TRU?NG TI?U H?C LONG M?
CHNH T? L?P 3
BI: NGU?I M?
GV : PH?M TH? TH?
NgưƟ mẹ
Chính tả
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
MŎ ngưƟ mẹ có con bị Thần Chết bắt đi. Nhờ Thần Đêm TĒ chỉ đường, bà vưĜ qua bao nhiêu khó khăn, hi sinh cả đċ mắt của mình để giành lại đứa con đã mất. Thấy bà mẹ, Thần Chết vô cùng ngạc nhiên.Thần không hiểu ǟằng: vì con, ngưƟ mẹ có thể làm đưϑ tất cả.
M
C
T
T
T
T
T
T
C
Đoạn văn có mấy câu?
Đoạn văn có 4 câu
Trong đoạn văn trên những
chữ nào viết hoa?
Bà mẹ đã làm gì để giành
lại đứa con?
Bà vưĜ qua bao nhiêu khó khăn hi sinh
cả đċ mắt của mình để giành lại đứa con
Đ
* Vi?t t? khú
- khó khăn
- giành
- Thần Chết
- Thần Đêm TĒ
* Vi?t t? khú
- khó khăn
- giành lại
-Thần Chết
-Thần Đêm TĒ
NgưƟ mẹ
Chính tả
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
Sửa lĕ
NgưƟ mẹ
Chính tả
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
MŎ ngưƟ mẹ có con bị Thần Chết bắt đi. Nhờ Thần Đêm TĒ chỉ đường, bà vưĜ qua bao nhiêu khó khăn, hi sinh cả đċ mắt của mình để giành lại đứa con đã mất. Thấy bà mẹ, Thần Chết vô cùng ngạc nhiên.Thần không hiểu ǟằng: vì con, ngưƟ mẹ có thể làm đưϑ tất cả.
Là hòn gạch
a) Điền ǟ hoặc d vào chỗ trống và giải câu đố :
Hòn gì bằng đất nặn .....a
Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày.
Khi ǟa ......a đỏ hây hây
Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà.
Là ..........
Bài 1
ǟ
d
hòn gạch
Từ bắt đầu bằng gi, d hoặc ǟ, có nghĩa:
- Hát nhẹ và êm cho trẻ ngủ
A. hát ǟu
C. hát ca
B. hát hò
D. hát múa
Trò chΠ
Từ bắt đầu bằng gi, d hoặc ǟ, có nghĩa:
-Có cử chỉ, lƟ nĀ êm ái, dễ chịu là:
A. dịu dàng
C. dỗ dành
B. dễ thương
D. dễ dàng
Từ bắt đầu bằng gi, d hoặc ǟ, có nghĩa:
Phần thưởng trong cuộc thi hay trong trò chΠ
C. giải thưởng
B. phần thưởng
A. phần quà
D. xếp hạng
Tiếng có vần ân hoặc âng, chỉ mŎ bộ phận cơ thể của ngưƟ là:
C. mắt
B. miệng
A. chân
D. tay
Từ chứa tiếng có vần ân hoặc âng, có nghĩa: Dụng cụ đo khĒ lượng
C. cái cân
B. thưϐ đo
A. cân bằng
D. ki-lô-gam
Từ chứa tiếng có vần ân hoặc âng, có nghĩa: Cùng nghĩa vƞ nghe lƟ
A. vâng lƟ
C. nghe lƟ
B.ngoan ngoãn
D. vâng dạ
 








Các ý kiến mới nhất