Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 21. Nghe-viết: Sân chim

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị nhài
Ngày gửi: 21h:12' 19-04-2020
Dung lượng: 1'012.9 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị nhài
Ngày gửi: 21h:12' 19-04-2020
Dung lượng: 1'012.9 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
CHÍNH TẢ - LỚP 2A6
SÂN CHIM
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ NHÀI
CHÀO MỪNG CÁC EM LỚP 2A6
Giáo viên: Nguyễn Thị Nhài
Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2016
Chính tả(nghe – viết)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết:
luỹ tre, chích choè, trâu, chim trĩ.
Chính tả(nghe – viết)
Sân chim
Chim nhiều không tả xiết. Chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có thể thò tay lên tổ nhặt trứng một cách dễ dàng. Tiếng chim kêu vang động bên tai, nói chuyện không nghe được nữa. Thuyền đã đi xa mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa trên những cành cây sát sông.
Theo Đoàn Giỏi
- Bài “ Sân chim” tả gì?
- Chim nhiều không tả xiết.
- Đoạn văn này gồm có mấy câu ?
- Đoạn văn này gồm có 4 câu .
- Những chữ nào trong bài bắt đầu bằng tr, s ?
- sân, trứng, trắng, sát, sông.
xiết
thuyền
trắng xóa
sát sông.
Luyện viết:
a) tr hay ch ?
ch
tr
tr
ch
tr
ch
Bài 3: Thi tìm những tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr và đặt câu với những tiếng đó.
M: trường Em đến trường.
Ví dụ: cha Kính yêu cha mẹ.
chuyện Bạn Hà kể chuyện rất hay.
trổ Cây hồng trổ hoa.
trong Nước sông trong vắt.
GIỜ HỌC KẾT THÚC!
CHÀO TẠM BIỆT !
CHÀO TẠM BIỆT!
SÂN CHIM
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ NHÀI
CHÀO MỪNG CÁC EM LỚP 2A6
Giáo viên: Nguyễn Thị Nhài
Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2016
Chính tả(nghe – viết)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết:
luỹ tre, chích choè, trâu, chim trĩ.
Chính tả(nghe – viết)
Sân chim
Chim nhiều không tả xiết. Chúng đậu và làm tổ thấp lắm, đứng dưới gốc cây có thể thò tay lên tổ nhặt trứng một cách dễ dàng. Tiếng chim kêu vang động bên tai, nói chuyện không nghe được nữa. Thuyền đã đi xa mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa trên những cành cây sát sông.
Theo Đoàn Giỏi
- Bài “ Sân chim” tả gì?
- Chim nhiều không tả xiết.
- Đoạn văn này gồm có mấy câu ?
- Đoạn văn này gồm có 4 câu .
- Những chữ nào trong bài bắt đầu bằng tr, s ?
- sân, trứng, trắng, sát, sông.
xiết
thuyền
trắng xóa
sát sông.
Luyện viết:
a) tr hay ch ?
ch
tr
tr
ch
tr
ch
Bài 3: Thi tìm những tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr và đặt câu với những tiếng đó.
M: trường Em đến trường.
Ví dụ: cha Kính yêu cha mẹ.
chuyện Bạn Hà kể chuyện rất hay.
trổ Cây hồng trổ hoa.
trong Nước sông trong vắt.
GIỜ HỌC KẾT THÚC!
CHÀO TẠM BIỆT !
CHÀO TẠM BIỆT!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất