Ngữ văn 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Kim Vân
Ngày gửi: 22h:35' 05-01-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Kim Vân
Ngày gửi: 22h:35' 05-01-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
10:35:45 PM
Bài 3: TIẾT 37: Đọc mở rộng theo thể loại:
HOA BÌM
1
Tô hoài
2
TrẦN ĐỨC TIẾN
3
NguYỄN ĐỨC
MẬU
Rung rinh bờ giậu hoa bìm
Màu hoa tim tím tôi tìm tuổi thơ
Có con chuồn ớt lơ ngơ
Bay lên bắt nắng đậu hờ nhành gai
Có cây hồng trĩu cành sai
Trưa yên ả rụng một vài tiếng chim
Có con mắt lá lim dim
Cánh diều ai thả nổi chìm trên mây
Bến quê nước đục sông gầy
Có con thuyền giấy chở đầy mộng mơ
Cánh bèo con nhện giăng tơ
Cào cào tránh nắng đậu nhờ tàn sen
Có ri ri tiếng dế mèn
Có bầy đom đóm thắp đèn đêm thâu
Có con cuốc ở bờ lau
Kêu dài ngày hạn, kêu nhàu ngày mưa
Hoa bìm tim tím đong đưa
Mười năm chốn cũ, em chưa hẹn về...?
AI NHANH
HƠN
1) Cặp câu thơ lục bát mỗi dòng có mấy tiếng?
a.1 dòng 6 tiếng , 1 dòng 8 tiếng luân phiên.
b.1 dòng 5 tiếng , 1 dòng 7 tiếng luân phiên.
c.1 dòng 4 tiếng , 1 dòng 6 tiếng luân phiên.
d.1 dòng 6 tiếng , 1 dòng 7 tiếng luân phiên.
2) Tiếng bằng là tiếng :
a. Có thanh sắc, hỏi, ngã ,nặng, kí hiệu là B.
b. Có thanh sắc, hỏi, ngã ,nặng, kí hiệu là T.
c. Có thanh huyền và thanh ngang( không dấu ), kí hiệu B.
d. Có thanh huyền và thanh ngang( không dấu ), kí hiệu T.
3) Tiếng trắc là tiếng :
a. Có thanh sắc, hỏi, ngã ,nặng, kí hiệu là B.
b.Có thanh sắc, hỏi, ngã ,nặng, kí hiệu là T.
c. Có thanh huyền và thanh ngang( không dấu ), kí hiệu
B.
d. Có thanh huyền và thanh ngang( không dấu ), kí hiệu
T.
4) Ý kiến nào sau đây đúng với thể thơ lục bát :
a.Tiếng thứ 6 của câu 6 hiệp vần với tiếng thứ 6 câu 8.
b.Tiếng thứ 8 của câu 8 hiệp vần với tiếng thứ 6 câu tiếp
theo.
c.Cả hai
5) Luật bằng, trắc trong thơ lục bát là:
a. Các tiếng lẻ: 1, 3, 5, 7 tự do, các tiếng chẵn 2, 4, 6, 8 theo luật (B, T,
B, B).
b. Các tiếng lẻ: 1, 3, 5, 7 tự do, các tiếng chẵn 2, 4, 6, 8 theo luật (B, T,
B, T).
c. Các tiếng lẻ: 1, 3, 5, 7 tự do, các tiếng chẵn 2, 4, 6, 8 theo luật ( T,
T, B, B).
d. Các tiếng lẻ: 1, 3, 5, 7 tự do, các tiếng chẵn 2, 4, 6, 8 theo luật ( B,
B, T, T).
6) Cách ngắt nhịp phổ biến trong thơ lục bát là:
a. Chủ yếu là nhịp chẵn: nhịp 2/2/2, 2/4, 4/2, 2/2/2/2, 4/4, 2/4/2.
b. Chủ yếu là nhịp lẻ 3/3, 3/1/2/2.
c.Cả hai đáp án trên đều đúng.
d.Cả hai đáp án trên đều sai.
PHIẾU HỌC TẬP
Chỉ ra đặc điểm của thể thơ lục bát trong bốn câu thơ đầu bài thơ “ Hoa bìm”
Rung rinh bờ giậu hoa bìm
Màu hoa tim tím tôi tìm tuổi thơ
Có con chuồn ớt lơ ngơ
Bay lên bắt nắng đậu hờ nhành gai
Số tiếng mỗi dòng
Cách gieo vần
Cách ngắt nhịp
Thanh điệu
Rung rinh bờ giậu hoa bìm (6 tiếng)
B
T
B
Màu hoa tim tím tôi tìm tuổi thơ (8 tiếng)
B
T
B
B
Có con chuồn ớt lơ ngơ (6 tiếng)
B
T
B
Bay lên bắt nắng đậu hờ nhành gai (8 tiếng)
B
T
B
B
Số tiếng
mỗi dòng
Cách gieo vần
- Dòng 1: 6 tiếng; Dòng 2: 8 tiếng luân phiên
- Tiếng thứ sáu của dòng lục vần với tiếng thứ sáu của dòng bát kế nó: bìmtìm, ngơ- hờ.
- Tiếng thứ tám dòng bát vần với tiếng thứ sáu của dòng lục kế theo: thơ-ngơ.
Cách ngắt nhịp Ngắt nhịp chẵn: 2/2/2, 4/4, 4/2, 4/4
Thanh điệu
Các tiếng ở vị trí 2, 4, 6, 8 tuân thủ theo quy luật bằng trắc.
(1)Rung rinh(B) bờ giậu (T)hoa bìm (B)
(2)Màu hoa(B) tim tím (T)tôi tìm(B) tuổi thơ(B)
:
Bài 3: TIẾT 37: Đọc mở rộng theo thể loại:
HOA BÌM
LLUYỆN TẬP-CỦNG CỐ
BÀI HỌC
Bài 3: TIẾT 37: Đọc mở rộng theo thể loại:
HOA BÌM
1
Tô hoài
2
TrẦN ĐỨC TIẾN
3
NguYỄN ĐỨC
MẬU
Rung rinh bờ giậu hoa bìm
Màu hoa tim tím tôi tìm tuổi thơ
Có con chuồn ớt lơ ngơ
Bay lên bắt nắng đậu hờ nhành gai
Có cây hồng trĩu cành sai
Trưa yên ả rụng một vài tiếng chim
Có con mắt lá lim dim
Cánh diều ai thả nổi chìm trên mây
Bến quê nước đục sông gầy
Có con thuyền giấy chở đầy mộng mơ
Cánh bèo con nhện giăng tơ
Cào cào tránh nắng đậu nhờ tàn sen
Có ri ri tiếng dế mèn
Có bầy đom đóm thắp đèn đêm thâu
Có con cuốc ở bờ lau
Kêu dài ngày hạn, kêu nhàu ngày mưa
Hoa bìm tim tím đong đưa
Mười năm chốn cũ, em chưa hẹn về...?
AI NHANH
HƠN
1) Cặp câu thơ lục bát mỗi dòng có mấy tiếng?
a.1 dòng 6 tiếng , 1 dòng 8 tiếng luân phiên.
b.1 dòng 5 tiếng , 1 dòng 7 tiếng luân phiên.
c.1 dòng 4 tiếng , 1 dòng 6 tiếng luân phiên.
d.1 dòng 6 tiếng , 1 dòng 7 tiếng luân phiên.
2) Tiếng bằng là tiếng :
a. Có thanh sắc, hỏi, ngã ,nặng, kí hiệu là B.
b. Có thanh sắc, hỏi, ngã ,nặng, kí hiệu là T.
c. Có thanh huyền và thanh ngang( không dấu ), kí hiệu B.
d. Có thanh huyền và thanh ngang( không dấu ), kí hiệu T.
3) Tiếng trắc là tiếng :
a. Có thanh sắc, hỏi, ngã ,nặng, kí hiệu là B.
b.Có thanh sắc, hỏi, ngã ,nặng, kí hiệu là T.
c. Có thanh huyền và thanh ngang( không dấu ), kí hiệu
B.
d. Có thanh huyền và thanh ngang( không dấu ), kí hiệu
T.
4) Ý kiến nào sau đây đúng với thể thơ lục bát :
a.Tiếng thứ 6 của câu 6 hiệp vần với tiếng thứ 6 câu 8.
b.Tiếng thứ 8 của câu 8 hiệp vần với tiếng thứ 6 câu tiếp
theo.
c.Cả hai
5) Luật bằng, trắc trong thơ lục bát là:
a. Các tiếng lẻ: 1, 3, 5, 7 tự do, các tiếng chẵn 2, 4, 6, 8 theo luật (B, T,
B, B).
b. Các tiếng lẻ: 1, 3, 5, 7 tự do, các tiếng chẵn 2, 4, 6, 8 theo luật (B, T,
B, T).
c. Các tiếng lẻ: 1, 3, 5, 7 tự do, các tiếng chẵn 2, 4, 6, 8 theo luật ( T,
T, B, B).
d. Các tiếng lẻ: 1, 3, 5, 7 tự do, các tiếng chẵn 2, 4, 6, 8 theo luật ( B,
B, T, T).
6) Cách ngắt nhịp phổ biến trong thơ lục bát là:
a. Chủ yếu là nhịp chẵn: nhịp 2/2/2, 2/4, 4/2, 2/2/2/2, 4/4, 2/4/2.
b. Chủ yếu là nhịp lẻ 3/3, 3/1/2/2.
c.Cả hai đáp án trên đều đúng.
d.Cả hai đáp án trên đều sai.
PHIẾU HỌC TẬP
Chỉ ra đặc điểm của thể thơ lục bát trong bốn câu thơ đầu bài thơ “ Hoa bìm”
Rung rinh bờ giậu hoa bìm
Màu hoa tim tím tôi tìm tuổi thơ
Có con chuồn ớt lơ ngơ
Bay lên bắt nắng đậu hờ nhành gai
Số tiếng mỗi dòng
Cách gieo vần
Cách ngắt nhịp
Thanh điệu
Rung rinh bờ giậu hoa bìm (6 tiếng)
B
T
B
Màu hoa tim tím tôi tìm tuổi thơ (8 tiếng)
B
T
B
B
Có con chuồn ớt lơ ngơ (6 tiếng)
B
T
B
Bay lên bắt nắng đậu hờ nhành gai (8 tiếng)
B
T
B
B
Số tiếng
mỗi dòng
Cách gieo vần
- Dòng 1: 6 tiếng; Dòng 2: 8 tiếng luân phiên
- Tiếng thứ sáu của dòng lục vần với tiếng thứ sáu của dòng bát kế nó: bìmtìm, ngơ- hờ.
- Tiếng thứ tám dòng bát vần với tiếng thứ sáu của dòng lục kế theo: thơ-ngơ.
Cách ngắt nhịp Ngắt nhịp chẵn: 2/2/2, 4/4, 4/2, 4/4
Thanh điệu
Các tiếng ở vị trí 2, 4, 6, 8 tuân thủ theo quy luật bằng trắc.
(1)Rung rinh(B) bờ giậu (T)hoa bìm (B)
(2)Màu hoa(B) tim tím (T)tôi tìm(B) tuổi thơ(B)
:
Bài 3: TIẾT 37: Đọc mở rộng theo thể loại:
HOA BÌM
LLUYỆN TẬP-CỦNG CỐ
BÀI HỌC
 







Các ý kiến mới nhất