Bài 2. Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hoá học - Đồng vị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tù quankun001@gmail.com
Người gửi: lo van quan
Ngày gửi: 22h:56' 07-09-2022
Dung lượng: 308.1 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn: tù quankun001@gmail.com
Người gửi: lo van quan
Ngày gửi: 22h:56' 07-09-2022
Dung lượng: 308.1 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Bài 2
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC I . Nguyên tố hóa học 1. Khái niêm nguyên tố hóa học
KN: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt proton
VD: Những nguyên tử có số đơn vị ĐTHN là 8 đều thuộc cùng nguyên tố oxi.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng ĐTHN
Những nguyên tử có cùng ĐTHN có tính chất hóa học giống nhau I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*2,Số hiệu nguyên tử số khối , Ký hiệu nguyên tử.
a, Số hiệu nguyên tử
*Mỗi p mang điện tích : 1+ *Zp mang điện tích: Z+
Điện tích hạt nhân do điện tích của proton quyết định
Z = Số p = Số e
Ví dụ
1 nguyên tử X có 11 electron, hãy tìm điện tích hạt nhân và số proton của X?
b. Số khối : A
Số khối là tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron của hạt nhân.
A = Z + N
VD 1 : Hạt nhân nguyên tử Al có 13proton và 14 nơtron. Vậy số khối của Al ?
A = 13 + 14 = 27
VD 2 : Ng.tử Clo có số khối là 35 và có 17e. Cho biết số
N của Clo?
A = Z + N ⇒N = A – Z = 35 – 17 = 18 Chú ý: Với các nguyên tố bền (không phóng xạ) Z ≤ 82 (trừ H) thì: 1≤ n/z ≤1,5
*Ví dụ: tìm nguyên tố có tổng số hạt p,n,e là 13 co số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điên là 5
c. Kí hiệu nguyên tử :
VD 1: Na cho biết ?
23
11
Na có số hiệu nguyên tử là 11, số đơn vị ĐTHN là 11, có 11p, 11e, 12 nơtron (23- 11= 12).
VD 2: Cl .
37
17
Cho biết : ĐTHN =
Z =
E =
N =
17+
17
17
20
X
A
Z
Số khối
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu Nguyên tử Ví dụ
Cho các nguyên tử sau với số khối và số đơn vị điện tích hạt nhân tương ứng:
A(11,5), B(23,11), C(20,10), D(21,10), E(10,5), G(22,10)
a. Ở đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
b. Nguyên tử C, D, G có bao nhiêu electron, nơtron, proton?
Nguyên tố
p
n
e
A
Kí hiệu
O
8
16
Na
11
Al
27
Mg
12
24
H
0
1
Nguyên tố
p
n
e
A
Kí hiệu
O
8
8
8
16
Na
11
11
11
22
Al
13
14
13
27
Mg
12
12
12
24
H
1
0
1
1
II- ĐỒNG VỊ , NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1, Đồng vị
Các nguyên tử có cùng một nguyên tố hóa học có số neutron khác nhâu gọi là đồng vị của nhâu
VD 1: H H H
1
1
2
1
3
1
VD 2: C C
12
6
13
6
2, Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình
a. Nguyên tử khối :
*Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
b. Nguyên tử khối trung bình : Ā
a là % của đồng vị X
b là % của đồng vị Y
VD : Clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền Cl chiếm 75,77% và Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử clo . Nguyên tử khối trung bình của clo là:
35
17
37
17
VD 2 : Đồng có hai đồng vị bền Cu và Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .
65
29
63
29
Giải : % của Cu là a ⇒ % Cu là b = 100- a
65
63
⇒ a = 27
% Cu=27
% Cu=73
65
63
*
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
* Số khối * Điện tích hạt nhân * Số nơtron * Số nơtron và số proton
Câu 2. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử Rb là
86
37
A. 49
B. 86
C. 37
D. 123
Câu 3. Cho các nguyên tử có số proton và số khối lần lượt : X (6, 12); Y (12, 24); Z ( 6, 13) ;
V ( 13, 27); T ( 7, 14). Nguyên tử đồng vị gồm:
A. X, Y, T
B. Z, V
C. X, Z
D. X, Z, T
A. Fe
56
26
B. Cu
63
29
C. Mn
55
25
D. Zn
65
30
Câu 4. Nguyên tử nào có nhiều nơtron nhất ?
Câu 5. Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :
Li chiếm 92,5% ; Li chiếm 7,5%.
Nguyên tử khối trung bình của Liti là
A. 6,89
B. 7,1
D. 6,93
C. 6,9
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC I . Nguyên tố hóa học 1. Khái niêm nguyên tố hóa học
KN: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt proton
VD: Những nguyên tử có số đơn vị ĐTHN là 8 đều thuộc cùng nguyên tố oxi.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng ĐTHN
Những nguyên tử có cùng ĐTHN có tính chất hóa học giống nhau I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*2,Số hiệu nguyên tử số khối , Ký hiệu nguyên tử.
a, Số hiệu nguyên tử
*Mỗi p mang điện tích : 1+ *Zp mang điện tích: Z+
Điện tích hạt nhân do điện tích của proton quyết định
Z = Số p = Số e
Ví dụ
1 nguyên tử X có 11 electron, hãy tìm điện tích hạt nhân và số proton của X?
b. Số khối : A
Số khối là tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron của hạt nhân.
A = Z + N
VD 1 : Hạt nhân nguyên tử Al có 13proton và 14 nơtron. Vậy số khối của Al ?
A = 13 + 14 = 27
VD 2 : Ng.tử Clo có số khối là 35 và có 17e. Cho biết số
N của Clo?
A = Z + N ⇒N = A – Z = 35 – 17 = 18 Chú ý: Với các nguyên tố bền (không phóng xạ) Z ≤ 82 (trừ H) thì: 1≤ n/z ≤1,5
*Ví dụ: tìm nguyên tố có tổng số hạt p,n,e là 13 co số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điên là 5
c. Kí hiệu nguyên tử :
VD 1: Na cho biết ?
23
11
Na có số hiệu nguyên tử là 11, số đơn vị ĐTHN là 11, có 11p, 11e, 12 nơtron (23- 11= 12).
VD 2: Cl .
37
17
Cho biết : ĐTHN =
Z =
E =
N =
17+
17
17
20
X
A
Z
Số khối
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu Nguyên tử Ví dụ
Cho các nguyên tử sau với số khối và số đơn vị điện tích hạt nhân tương ứng:
A(11,5), B(23,11), C(20,10), D(21,10), E(10,5), G(22,10)
a. Ở đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
b. Nguyên tử C, D, G có bao nhiêu electron, nơtron, proton?
Nguyên tố
p
n
e
A
Kí hiệu
O
8
16
Na
11
Al
27
Mg
12
24
H
0
1
Nguyên tố
p
n
e
A
Kí hiệu
O
8
8
8
16
Na
11
11
11
22
Al
13
14
13
27
Mg
12
12
12
24
H
1
0
1
1
II- ĐỒNG VỊ , NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1, Đồng vị
Các nguyên tử có cùng một nguyên tố hóa học có số neutron khác nhâu gọi là đồng vị của nhâu
VD 1: H H H
1
1
2
1
3
1
VD 2: C C
12
6
13
6
2, Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình
a. Nguyên tử khối :
*Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
b. Nguyên tử khối trung bình : Ā
a là % của đồng vị X
b là % của đồng vị Y
VD : Clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền Cl chiếm 75,77% và Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử clo . Nguyên tử khối trung bình của clo là:
35
17
37
17
VD 2 : Đồng có hai đồng vị bền Cu và Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .
65
29
63
29
Giải : % của Cu là a ⇒ % Cu là b = 100- a
65
63
⇒ a = 27
% Cu=27
% Cu=73
65
63
*
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
* Số khối * Điện tích hạt nhân * Số nơtron * Số nơtron và số proton
Câu 2. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử Rb là
86
37
A. 49
B. 86
C. 37
D. 123
Câu 3. Cho các nguyên tử có số proton và số khối lần lượt : X (6, 12); Y (12, 24); Z ( 6, 13) ;
V ( 13, 27); T ( 7, 14). Nguyên tử đồng vị gồm:
A. X, Y, T
B. Z, V
C. X, Z
D. X, Z, T
A. Fe
56
26
B. Cu
63
29
C. Mn
55
25
D. Zn
65
30
Câu 4. Nguyên tử nào có nhiều nơtron nhất ?
Câu 5. Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :
Li chiếm 92,5% ; Li chiếm 7,5%.
Nguyên tử khối trung bình của Liti là
A. 6,89
B. 7,1
D. 6,93
C. 6,9
 







Các ý kiến mới nhất