Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 10h:15' 26-07-2023
Dung lượng: 334.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
Tiết 6 – Bài 5:

NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Hãy viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Cacbon, photpho, lưu huỳnh,
oxi, kali, sắt, kẽm, canxi.

Câu 2: Các cách viết H, 3Na, 4O, 5Cu lần lượt chỉ ý gì?

Tiết 6 – Bài 5:

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

II. Nguyên tử khối

Nguyên
Như các
tử em
là hạt
đãvô
biết
cùng
nguyên
nhỏ. Ví
tử dụ
là hạt
nhưvô
khối
lượng
cùng nhỏ.
của nguyên
Vậy nguyên
tử Cacbon
tử có khối
là 1,9926.10
lượng như-23g.
Những
thế nào?
khối
Dùng
lượng
đơncủa
vị nào
nguyên
để làm
tử tính
đơn bằng
vị khối
gam
quá
lượng
nhỏnguyên
không tử?
thuận
Bàitiện
học cho
hômviệc
nay sẽ
tínhgiúp
toán
cáchóa
học.
em Vì
giảivậy
đápcác
cácnhà
thắckhoa
mắc học
đó. đã sử dụng một loại
đơn vị đặc biệt làm đơn vị khối lượng của nguyên
tử. Đó là đơn vị Cacbon.

Tiết 7 – Bài 5:

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

II. Nguyên tử khối
- Quy ước: Lấy 1/12 khối lượng nguyên tử Cacbon làm đơn vị.
Gọi là đơn vị Cacbon (viết tắt là đvC).
1
1
1đvC = mC  .1,9926.10 23 0,16605.10 23 g
12
12
- Khái
tử khối
lượnglượng
của nguyên
tử tính
Khốiniệm:
lượngNguyên
tính bằng
đvC là
chỉkhối
là khối
tương đối
bằng
giữađvC
các nguyên tử. Gọi khối lượng này là nguyên tử
- Mỗi
tố có một
nguyên
tử khối riêng biệt.
khối.nguyên
Vậy nguyên
tử khối
là gì?

* Ví dụ: Khối lượng tính bằng đvC của một số nguyên tử:
H = 1đvC
C = 12 đvC
Fe = 56 đvC
Al = 27 đvC
- Nguyên tử Cacbon nặng hơn nguyên tử Hiđro

12
12 lần
1

? Nguyên tử Nhôm nặng hay nhẹ hơn nguyên tử
Cacbon bao nhiêu lần ?
- Nguyên tử Nhôm nặng hơn nguyên tử Cacbon

27
 2, 25 lần
12

? Nguyên tử Lưu huỳnh nặng hay nhẹ hơn nguyên tử
Đồng bao nhiêu lần ?
- Nguyên tử Lưu huỳnh nhẹ hơn nguyên tử Đồng

32
 0,5 lần
64

Tiết 6 – Bài 5:

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

II. Nguyên tử khối
- Quy ước: Lấy 1/12 khối lượng nguyên tử Cacbon làm đơn vị.
Gọi là đơn vị Cacbon (viết tắt là đvC).
1
1
1đvC = mC  .1,9926.10 23 0,16605.10 23 g
12
12
- Khái niệm: Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính
bằng đvC
- Mỗi nguyên tố có một nguyên tử khối riêng biệt.
mNtử
? NếuNTK
biết =khối lượng của
có .tính
được NTK
mNtử = tử
Haynguyên
NTK
1 đvC
đvC đvC?
của nguyên tử1 theo

BÀI TẬP
Bài tập 1: Biết khối lượng của nguyên tử A là 1,9926.10-23 g. Hãy
tính nguyên tử khối của A? A là nguyên tố nào?
Tóm tắt:
mA =1,9926.10-23 g.
NTK A = ?
A là nguyên tố nào?

Giải
NTK =

mNtử
1 đvC

1,9926.10 23
NTK A 
12
 23
0,16605.10
Vậy A là Cacbon (C)

Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố R có nguyên tử khối
nặng gấp 2,5 lần nguyên tử Oxi. Hãy cho biết :
- Nguyên tử R là nguyên tố nào?
- Số p, số e trong nguyên tử.
Đáp số :
- O = 16
- R = 16. 2,5 = 40 đ.v.C
 R là nguyên tố Canxi (Ca).
- Số p là 20 số e là 20 (vì số p = số e).

a. Khối lượng tính bằng gam nguyên tử: clo, silic, Magie,
Oxi bằng bao nhiêu?
b. Có các khối lượng tính bằng gam là: 4,48335.10-23g;
10,79325.10-23g; 10,6272.10-23g ; 3,81915.10-23g;
2,3247.10-23g. Hãy cho biết nguyên tử khối của các
nguyên tử trên? Thuộc nguyên tố nào?
GIẢI:
a. mCl = 5,894775 . 10-23g, mSi = 4,6494 . 10-23g
mMg = 3,9852 . 10-23g,

b.

+ 4,48335 . 10-23g =
+ 10,79325 . 10-23g =
+ 10,6272 . 10-23g =
+ 3,81915 . 10-23g =
+ 2,3247 . 10-23g =

mO = 2,6568 . 10-23g

27 đvC [ là nhôm (Al)]
65 đvC [ là kẽm (Zn)]
64 đvC [ là đồng (Cu)]
23 đvC [ là natri (Na)]
14 đvC [ là nitơ (N)]

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
1. Bài vừa học:
- Học vở ghi kết hợp SGK.
- Làm các bài tập SGK.
2. Bài sắp học:
ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT- PHÂN TỬ
 
Gửi ý kiến