Bài 5. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 10h:15' 26-07-2023
Dung lượng: 334.0 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 10h:15' 26-07-2023
Dung lượng: 334.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Tiết 6 – Bài 5:
NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Cacbon, photpho, lưu huỳnh,
oxi, kali, sắt, kẽm, canxi.
Câu 2: Các cách viết H, 3Na, 4O, 5Cu lần lượt chỉ ý gì?
Tiết 6 – Bài 5:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Nguyên tử khối
Nguyên
Như các
tử em
là hạt
đãvô
biết
cùng
nguyên
nhỏ. Ví
tử dụ
là hạt
nhưvô
khối
lượng
cùng nhỏ.
của nguyên
Vậy nguyên
tử Cacbon
tử có khối
là 1,9926.10
lượng như-23g.
Những
thế nào?
khối
Dùng
lượng
đơncủa
vị nào
nguyên
để làm
tử tính
đơn bằng
vị khối
gam
quá
lượng
nhỏnguyên
không tử?
thuận
Bàitiện
học cho
hômviệc
nay sẽ
tínhgiúp
toán
cáchóa
học.
em Vì
giảivậy
đápcác
cácnhà
thắckhoa
mắc học
đó. đã sử dụng một loại
đơn vị đặc biệt làm đơn vị khối lượng của nguyên
tử. Đó là đơn vị Cacbon.
Tiết 7 – Bài 5:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Nguyên tử khối
- Quy ước: Lấy 1/12 khối lượng nguyên tử Cacbon làm đơn vị.
Gọi là đơn vị Cacbon (viết tắt là đvC).
1
1
1đvC = mC .1,9926.10 23 0,16605.10 23 g
12
12
- Khái
tử khối
lượnglượng
của nguyên
tử tính
Khốiniệm:
lượngNguyên
tính bằng
đvC là
chỉkhối
là khối
tương đối
bằng
giữađvC
các nguyên tử. Gọi khối lượng này là nguyên tử
- Mỗi
tố có một
nguyên
tử khối riêng biệt.
khối.nguyên
Vậy nguyên
tử khối
là gì?
* Ví dụ: Khối lượng tính bằng đvC của một số nguyên tử:
H = 1đvC
C = 12 đvC
Fe = 56 đvC
Al = 27 đvC
- Nguyên tử Cacbon nặng hơn nguyên tử Hiđro
12
12 lần
1
? Nguyên tử Nhôm nặng hay nhẹ hơn nguyên tử
Cacbon bao nhiêu lần ?
- Nguyên tử Nhôm nặng hơn nguyên tử Cacbon
27
2, 25 lần
12
? Nguyên tử Lưu huỳnh nặng hay nhẹ hơn nguyên tử
Đồng bao nhiêu lần ?
- Nguyên tử Lưu huỳnh nhẹ hơn nguyên tử Đồng
32
0,5 lần
64
Tiết 6 – Bài 5:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Nguyên tử khối
- Quy ước: Lấy 1/12 khối lượng nguyên tử Cacbon làm đơn vị.
Gọi là đơn vị Cacbon (viết tắt là đvC).
1
1
1đvC = mC .1,9926.10 23 0,16605.10 23 g
12
12
- Khái niệm: Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính
bằng đvC
- Mỗi nguyên tố có một nguyên tử khối riêng biệt.
mNtử
? NếuNTK
biết =khối lượng của
có .tính
được NTK
mNtử = tử
Haynguyên
NTK
1 đvC
đvC đvC?
của nguyên tử1 theo
BÀI TẬP
Bài tập 1: Biết khối lượng của nguyên tử A là 1,9926.10-23 g. Hãy
tính nguyên tử khối của A? A là nguyên tố nào?
Tóm tắt:
mA =1,9926.10-23 g.
NTK A = ?
A là nguyên tố nào?
Giải
NTK =
mNtử
1 đvC
1,9926.10 23
NTK A
12
23
0,16605.10
Vậy A là Cacbon (C)
Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố R có nguyên tử khối
nặng gấp 2,5 lần nguyên tử Oxi. Hãy cho biết :
- Nguyên tử R là nguyên tố nào?
- Số p, số e trong nguyên tử.
Đáp số :
- O = 16
- R = 16. 2,5 = 40 đ.v.C
R là nguyên tố Canxi (Ca).
- Số p là 20 số e là 20 (vì số p = số e).
a. Khối lượng tính bằng gam nguyên tử: clo, silic, Magie,
Oxi bằng bao nhiêu?
b. Có các khối lượng tính bằng gam là: 4,48335.10-23g;
10,79325.10-23g; 10,6272.10-23g ; 3,81915.10-23g;
2,3247.10-23g. Hãy cho biết nguyên tử khối của các
nguyên tử trên? Thuộc nguyên tố nào?
GIẢI:
a. mCl = 5,894775 . 10-23g, mSi = 4,6494 . 10-23g
mMg = 3,9852 . 10-23g,
b.
+ 4,48335 . 10-23g =
+ 10,79325 . 10-23g =
+ 10,6272 . 10-23g =
+ 3,81915 . 10-23g =
+ 2,3247 . 10-23g =
mO = 2,6568 . 10-23g
27 đvC [ là nhôm (Al)]
65 đvC [ là kẽm (Zn)]
64 đvC [ là đồng (Cu)]
23 đvC [ là natri (Na)]
14 đvC [ là nitơ (N)]
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
1. Bài vừa học:
- Học vở ghi kết hợp SGK.
- Làm các bài tập SGK.
2. Bài sắp học:
ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT- PHÂN TỬ
NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Cacbon, photpho, lưu huỳnh,
oxi, kali, sắt, kẽm, canxi.
Câu 2: Các cách viết H, 3Na, 4O, 5Cu lần lượt chỉ ý gì?
Tiết 6 – Bài 5:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Nguyên tử khối
Nguyên
Như các
tử em
là hạt
đãvô
biết
cùng
nguyên
nhỏ. Ví
tử dụ
là hạt
nhưvô
khối
lượng
cùng nhỏ.
của nguyên
Vậy nguyên
tử Cacbon
tử có khối
là 1,9926.10
lượng như-23g.
Những
thế nào?
khối
Dùng
lượng
đơncủa
vị nào
nguyên
để làm
tử tính
đơn bằng
vị khối
gam
quá
lượng
nhỏnguyên
không tử?
thuận
Bàitiện
học cho
hômviệc
nay sẽ
tínhgiúp
toán
cáchóa
học.
em Vì
giảivậy
đápcác
cácnhà
thắckhoa
mắc học
đó. đã sử dụng một loại
đơn vị đặc biệt làm đơn vị khối lượng của nguyên
tử. Đó là đơn vị Cacbon.
Tiết 7 – Bài 5:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Nguyên tử khối
- Quy ước: Lấy 1/12 khối lượng nguyên tử Cacbon làm đơn vị.
Gọi là đơn vị Cacbon (viết tắt là đvC).
1
1
1đvC = mC .1,9926.10 23 0,16605.10 23 g
12
12
- Khái
tử khối
lượnglượng
của nguyên
tử tính
Khốiniệm:
lượngNguyên
tính bằng
đvC là
chỉkhối
là khối
tương đối
bằng
giữađvC
các nguyên tử. Gọi khối lượng này là nguyên tử
- Mỗi
tố có một
nguyên
tử khối riêng biệt.
khối.nguyên
Vậy nguyên
tử khối
là gì?
* Ví dụ: Khối lượng tính bằng đvC của một số nguyên tử:
H = 1đvC
C = 12 đvC
Fe = 56 đvC
Al = 27 đvC
- Nguyên tử Cacbon nặng hơn nguyên tử Hiđro
12
12 lần
1
? Nguyên tử Nhôm nặng hay nhẹ hơn nguyên tử
Cacbon bao nhiêu lần ?
- Nguyên tử Nhôm nặng hơn nguyên tử Cacbon
27
2, 25 lần
12
? Nguyên tử Lưu huỳnh nặng hay nhẹ hơn nguyên tử
Đồng bao nhiêu lần ?
- Nguyên tử Lưu huỳnh nhẹ hơn nguyên tử Đồng
32
0,5 lần
64
Tiết 6 – Bài 5:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. Nguyên tử khối
- Quy ước: Lấy 1/12 khối lượng nguyên tử Cacbon làm đơn vị.
Gọi là đơn vị Cacbon (viết tắt là đvC).
1
1
1đvC = mC .1,9926.10 23 0,16605.10 23 g
12
12
- Khái niệm: Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính
bằng đvC
- Mỗi nguyên tố có một nguyên tử khối riêng biệt.
mNtử
? NếuNTK
biết =khối lượng của
có .tính
được NTK
mNtử = tử
Haynguyên
NTK
1 đvC
đvC đvC?
của nguyên tử1 theo
BÀI TẬP
Bài tập 1: Biết khối lượng của nguyên tử A là 1,9926.10-23 g. Hãy
tính nguyên tử khối của A? A là nguyên tố nào?
Tóm tắt:
mA =1,9926.10-23 g.
NTK A = ?
A là nguyên tố nào?
Giải
NTK =
mNtử
1 đvC
1,9926.10 23
NTK A
12
23
0,16605.10
Vậy A là Cacbon (C)
Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố R có nguyên tử khối
nặng gấp 2,5 lần nguyên tử Oxi. Hãy cho biết :
- Nguyên tử R là nguyên tố nào?
- Số p, số e trong nguyên tử.
Đáp số :
- O = 16
- R = 16. 2,5 = 40 đ.v.C
R là nguyên tố Canxi (Ca).
- Số p là 20 số e là 20 (vì số p = số e).
a. Khối lượng tính bằng gam nguyên tử: clo, silic, Magie,
Oxi bằng bao nhiêu?
b. Có các khối lượng tính bằng gam là: 4,48335.10-23g;
10,79325.10-23g; 10,6272.10-23g ; 3,81915.10-23g;
2,3247.10-23g. Hãy cho biết nguyên tử khối của các
nguyên tử trên? Thuộc nguyên tố nào?
GIẢI:
a. mCl = 5,894775 . 10-23g, mSi = 4,6494 . 10-23g
mMg = 3,9852 . 10-23g,
b.
+ 4,48335 . 10-23g =
+ 10,79325 . 10-23g =
+ 10,6272 . 10-23g =
+ 3,81915 . 10-23g =
+ 2,3247 . 10-23g =
mO = 2,6568 . 10-23g
27 đvC [ là nhôm (Al)]
65 đvC [ là kẽm (Zn)]
64 đvC [ là đồng (Cu)]
23 đvC [ là natri (Na)]
14 đvC [ là nitơ (N)]
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
1. Bài vừa học:
- Học vở ghi kết hợp SGK.
- Làm các bài tập SGK.
2. Bài sắp học:
ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT- PHÂN TỬ
 







Các ý kiến mới nhất