Tìm kiếm Bài giảng
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 23h:12' 22-11-2025
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 23h:12' 22-11-2025
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
BÀI 3:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
Hạt nhân
Nguyên tử
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ
NÀO ĐƯỢC XẾP VÀO
CÙNG 1 Ô VUÔNG?
Z (19,21)
T (8,10)
L (6, 8)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?
T (8,10)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons
trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
Oxygen Hydrogen
hóa học
Số
88
Số protons
protons
1
Số
Số hiệu
hiệu
nguyên
nguyên tử
tử
8
11
Calcium
Carbon
20
20
6
20
6
6
• Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
vàotố
những
ô còn
trong
nguyên
hóa học
chỉtrống
có duy
nhấtbảng
một trên?
số hiệu nguyên tử.
• MỗiĐiền
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố hóa
học được đặt theo các cách khác
nhau.
Nguyên tố vàng có tên là gold;
Ngày nay, tên gọi của các
nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.
nguyên tố natri có tên Latin là Nguyên tố natri có tên theo
natrium.
IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Mỗi nguyên tố hóa học có một
kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định
dùng thống nhất trên toàn thế
giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên
gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa,
chữ cái sau viết thường.
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Tên gọi, kí
hiệu hóa học
và khối lượng
nguyên tử của
20 nguyên tố
đầu tiên
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
C
Carbon
12
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
Na
Sodium
23
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium
Ca
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
14
Nitrogen
N
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Oxygen
O
16
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
35,5
Chlorine
Cl
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur
S
32
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
1
Hydrogen
H
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
He
Helium
4
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium
Mg
24
NHANH NHƯ
CHỚP
C
Na
Calcium
14
Oxygen
Carbon
12
Sodium
23
Ca
40
Nitrogen
N
O
16
35,5
Sulfur
1
He
Magnesium
Chlorine
S
32
Hydrogen
Helium
4
Mg
24
Cl
H
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC
– TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC
VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
BÀI 3:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
Hạt nhân
Nguyên tử
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ
NÀO ĐƯỢC XẾP VÀO
CÙNG 1 Ô VUÔNG?
Z (19,21)
T (8,10)
L (6, 8)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?
T (8,10)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons
trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
Oxygen Hydrogen
hóa học
Số
88
Số protons
protons
1
Số
Số hiệu
hiệu
nguyên
nguyên tử
tử
8
11
Calcium
Carbon
20
20
6
20
6
6
• Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
vàotố
những
ô còn
trong
nguyên
hóa học
chỉtrống
có duy
nhấtbảng
một trên?
số hiệu nguyên tử.
• MỗiĐiền
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố hóa
học được đặt theo các cách khác
nhau.
Nguyên tố vàng có tên là gold;
Ngày nay, tên gọi của các
nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.
nguyên tố natri có tên Latin là Nguyên tố natri có tên theo
natrium.
IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Mỗi nguyên tố hóa học có một
kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định
dùng thống nhất trên toàn thế
giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên
gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa,
chữ cái sau viết thường.
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Tên gọi, kí
hiệu hóa học
và khối lượng
nguyên tử của
20 nguyên tố
đầu tiên
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
C
Carbon
12
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
Na
Sodium
23
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium
Ca
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
14
Nitrogen
N
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Oxygen
O
16
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
35,5
Chlorine
Cl
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur
S
32
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
1
Hydrogen
H
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
He
Helium
4
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium
Mg
24
NHANH NHƯ
CHỚP
C
Na
Calcium
14
Oxygen
Carbon
12
Sodium
23
Ca
40
Nitrogen
N
O
16
35,5
Sulfur
1
He
Magnesium
Chlorine
S
32
Hydrogen
Helium
4
Mg
24
Cl
H
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC
– TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC
VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
 








Các ý kiến mới nhất