Chương I. §3. Nhân, chia số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Trọng Sĩ
Ngày gửi: 16h:23' 24-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Trọng Sĩ
Ngày gửi: 16h:23' 24-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Môn: Đại số 7
Tiết 3 - §3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Câu1. Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, và y ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát.
Câu 2. Phát biểu quy tắc chuyển vế?
- Tìm x, biết:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời
Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
Trả lời
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với x, y, z Q: x + y = z => x = z - y
Ta có
Vậy
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Ví dụ:
Trong tập Q các số hữu tỉ, cũng có phép nhân . Hãy cho biết muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Ví dụ:
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Với
Ta có
(b ≠ 0, d ≠ 0)
Ví dụ:
Phép nhân có những tính chất gì?
Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
Các tính chất:
Với x, y, z Q
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
x.(y + z) = x.y + x.z
(với x ≠ 0)
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Với
Ta có
(b ≠ 0, d ≠ 0)
Các tính chất:
Với x, y, z Q
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
x.(y + z) = x.y + x.z
Bài 11/12 sgk
Tính:
Giải
Ta có
(với x ≠ 0)
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Với
Ta có
(b ≠ 0, d ≠ 0)
2. Chia hai số hữu tỉ
Với
(b ≠ 0, d ≠ 0)
Áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết công thức chia x cho y ?
Ta có
Ví dụ:
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Với
Ta có
(b ≠ 0, d ≠ 0)
2. Chia hai số hữu tỉ
Với
(b ≠ 0, d ≠ 0)
Ta có
Ví dụ:
?
Tính
a) b)
Giải
Bài 12/12 sgk
a) Tích của hai số hữu tỉ
b) Thương của 2 số hữu tỉ
Viết số dưới các dạng sau:
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Bài 13/12 sgk
Tính:
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Giải
Ta có
Bài tập 15/tr12 sgk. Em hãy tìm cách “nối” các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa?
4
-2
10
-25
-105
.( ) + =
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
* Đối với bài học ở tiết này:
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ.
Bài tập 11d; 13b,d; 14; 16 (Tr 12;13 Sgk)
Bài 14, 16 (Tr 4; 5 Sbt)
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
Xem trước Bài 4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Tiết 3 - §3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Câu1. Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, và y ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát.
Câu 2. Phát biểu quy tắc chuyển vế?
- Tìm x, biết:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời
Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
Trả lời
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với x, y, z Q: x + y = z => x = z - y
Ta có
Vậy
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Ví dụ:
Trong tập Q các số hữu tỉ, cũng có phép nhân . Hãy cho biết muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Ví dụ:
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Với
Ta có
(b ≠ 0, d ≠ 0)
Ví dụ:
Phép nhân có những tính chất gì?
Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
Các tính chất:
Với x, y, z Q
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
x.(y + z) = x.y + x.z
(với x ≠ 0)
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Với
Ta có
(b ≠ 0, d ≠ 0)
Các tính chất:
Với x, y, z Q
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
x.(y + z) = x.y + x.z
Bài 11/12 sgk
Tính:
Giải
Ta có
(với x ≠ 0)
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Với
Ta có
(b ≠ 0, d ≠ 0)
2. Chia hai số hữu tỉ
Với
(b ≠ 0, d ≠ 0)
Áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết công thức chia x cho y ?
Ta có
Ví dụ:
1. Nhân hai số hữu tỉ
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Nhân hai số hữu tỉ ta thực hiện như nhân hai phân số.
Với
Ta có
(b ≠ 0, d ≠ 0)
2. Chia hai số hữu tỉ
Với
(b ≠ 0, d ≠ 0)
Ta có
Ví dụ:
?
Tính
a) b)
Giải
Bài 12/12 sgk
a) Tích của hai số hữu tỉ
b) Thương của 2 số hữu tỉ
Viết số dưới các dạng sau:
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Bài 13/12 sgk
Tính:
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Giải
Ta có
Bài tập 15/tr12 sgk. Em hãy tìm cách “nối” các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa?
4
-2
10
-25
-105
.( ) + =
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
* Đối với bài học ở tiết này:
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ.
Bài tập 11d; 13b,d; 14; 16 (Tr 12;13 Sgk)
Bài 14, 16 (Tr 4; 5 Sbt)
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
Xem trước Bài 4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
 







Các ý kiến mới nhất