Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hai Anh
Ngày gửi: 15h:30' 26-08-2018
Dung lượng: 467.0 KB
Số lượt tải: 808
Nguồn:
Người gửi: Hai Anh
Ngày gửi: 15h:30' 26-08-2018
Dung lượng: 467.0 KB
Số lượt tải: 808
Số lượt thích:
0 người
Hoạt động nhóm
Nhóm 1+ 2. Tính
2x (x - y) + y (x - y)
Nhóm 3+ 4. Tính
2x (x + y) + y (x + y)
Tính
Vd1
2x (x - y) + y (x - y)
= 2x2 – 2xy + xy – y2
= 2x2 – xy – y2
VD2 (2x + y)(x + y )
2x (x + y) + y (x + y)
= 2x2 + 2xy + xy + y2
= 2x2 + 3xy + y2
Vd1 (2x + y ) (x - y)
Tiết 2.
Nhân đa thức với đa thức
Đại số 8
1. Quy tắc
Áp dụng. Tính (x-2)(6x2 -5x+1)
= x (6x2 -5x+1) - 2(6x2 -5x+1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11 x - 2
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Bài 2. Cho a+b = m
a.b = n
chứng minh rằng (x+a)(x+b)= x2 + mx + n
Vận dụng để tính nhanh
a) (x+3)(x+4)
b) (x+4)(x-5)
c) (x-5)(x-3)
2. Áp dụng
a) (x+3)(x+4) = x2 + 7x + 12
c) (x-5)(x-3) = x2 - 8x +15
b) (x+4)(x-5) = x2 - x - 20
Bài 3. Chứng minh biểu thức n(n+5) - (n-3)(n+2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên
2. Áp dụng
Bài 4. Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192
2. Áp dụng
- Học thuộc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Làm bài tập: 7-15(SGK - 8)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nhóm 1+ 2. Tính
2x (x - y) + y (x - y)
Nhóm 3+ 4. Tính
2x (x + y) + y (x + y)
Tính
Vd1
2x (x - y) + y (x - y)
= 2x2 – 2xy + xy – y2
= 2x2 – xy – y2
VD2 (2x + y)(x + y )
2x (x + y) + y (x + y)
= 2x2 + 2xy + xy + y2
= 2x2 + 3xy + y2
Vd1 (2x + y ) (x - y)
Tiết 2.
Nhân đa thức với đa thức
Đại số 8
1. Quy tắc
Áp dụng. Tính (x-2)(6x2 -5x+1)
= x (6x2 -5x+1) - 2(6x2 -5x+1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11 x - 2
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Bài 2. Cho a+b = m
a.b = n
chứng minh rằng (x+a)(x+b)= x2 + mx + n
Vận dụng để tính nhanh
a) (x+3)(x+4)
b) (x+4)(x-5)
c) (x-5)(x-3)
2. Áp dụng
a) (x+3)(x+4) = x2 + 7x + 12
c) (x-5)(x-3) = x2 - 8x +15
b) (x+4)(x-5) = x2 - x - 20
Bài 3. Chứng minh biểu thức n(n+5) - (n-3)(n+2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên
2. Áp dụng
Bài 4. Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192
2. Áp dụng
- Học thuộc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Làm bài tập: 7-15(SGK - 8)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 







Các ý kiến mới nhất