Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 08h:11' 12-09-2021
Dung lượng: 548.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Từ Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 08h:11' 12-09-2021
Dung lượng: 548.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Đại số
8
PHÉP NHÂN
ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
Bài 1: Làm tính nhân:
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
1.Quy tắc.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
V?i A, B, C, D l cỏc don th?c, ta cú:
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
+ x.(-5x) + x.1
+ (-2).(-5x) + (-2).1
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
1.Quy tắc.
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
1.Quy tắc.
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
+(-1).x3+(-1).(-2x)+(-1).(-6)
Chú ?ý: Cú th? lm toỏn nhõn theo hng d?c nhu sau
- Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng.
- Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột.
x
+
Cách làm:
Trước hết phải sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến, rồi trình bày như sau:
- Đa thức này viết dưới đa thức kia.
- Cộng theo từng cột.
1.Quy tắc.
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Gi?i:
2. Áp dụng .
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật theo x và y là:
Diện tích của hình chữ nhật khi x = 2,5m và y = 1m là:
Giải:
2. Áp dụng .
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Đại số
8
PHÉP NHÂN
ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Bi t?p: 7, 8, 9 SGK/ Tr 8.
*Hu?ng d?n bi 9 SGK/ Tr 8.
- Thay giá trị của x và y cho trước.
8
PHÉP NHÂN
ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
Bài 1: Làm tính nhân:
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
1.Quy tắc.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
V?i A, B, C, D l cỏc don th?c, ta cú:
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
+ x.(-5x) + x.1
+ (-2).(-5x) + (-2).1
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
1.Quy tắc.
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
1.Quy tắc.
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
+(-1).x3+(-1).(-2x)+(-1).(-6)
Chú ?ý: Cú th? lm toỏn nhõn theo hng d?c nhu sau
- Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng.
- Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột.
x
+
Cách làm:
Trước hết phải sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến, rồi trình bày như sau:
- Đa thức này viết dưới đa thức kia.
- Cộng theo từng cột.
1.Quy tắc.
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Gi?i:
2. Áp dụng .
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật theo x và y là:
Diện tích của hình chữ nhật khi x = 2,5m và y = 1m là:
Giải:
2. Áp dụng .
§2 HAI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Đại số
8
PHÉP NHÂN
ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Bi t?p: 7, 8, 9 SGK/ Tr 8.
*Hu?ng d?n bi 9 SGK/ Tr 8.
- Thay giá trị của x và y cho trước.
 







Các ý kiến mới nhất