Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trúc Giang
Ngày gửi: 12h:17' 26-09-2021
Dung lượng: 933.4 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
NỘI QUI LỚP HỌC
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng.
Trong giờ học mở camera, tắt mic (chỉ mở mic khi giáo viên yêu cầu).
Làm bài tập về nhà đầy đủ.
CHƯƠNG I.
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
NỘI DUNG CHƯƠNG I:
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức.
Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân tử.
Chia đơn thức cho đơn thức.
Chia đa thức cho đơn thức.
Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
BÀI 1.
NHÂN
ĐA THỨC
3/ Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
a.(b + c) = a.b + a.c
ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
1/ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
2/ Nhân hai đơn thức:
= [3.(-2)](x2x)(y4y2)z
= -6x3y6z
3x2y4z. (-2xy2)
xm . xn = xm+n
Nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Hãy viết một đơn thức và một đa thức tuỳ ý.
?1
- Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết trên.
- Cộng các tích vừa tìm được.
1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc:
Ví dụ:
3x.(2x2 – 2x +5)
a.(b + c + d) = a.b + a.c + a.d
+
+
Giải
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.


* Quy tắc:
A.(B + C - D) = A.B + A.C + A.(-D)
Tổng quát: Với A, B, C, D là các đơn thức
b. Áp dụng.
Ví dụ: Làm tính nhân:
1) 3x(2x + 1) = 6x2 + 3x

2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y – 3xy2

3) 3x2(x - 4) = 3x3 – 12x2

4) (7x3 - 5)x2 = 7x3 – 5x2
Mỗi bài giải sau đúng hay sai ?
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc.
* Quy tắc: SGK/Tr7.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
a. Quy tắc.
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
?1
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
b. Áp dụng
Ô số bí ẩn
Trò chơi:
1
2
3
4
5
6
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính:
LUYỆN TẬP
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) x(x – y) + y(x + y) tại x = - 6, y = 8
Bài tập 2: (bài 2/trang 5/SGK)
x(x – y) + y(x + y)
= x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2
Giải
Thay x = -6, y = 8 vào biểu thức x2 + y2 ta được:
(-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
Bài tập 3: (bài 3/trang 5/SGK) Tìm x, biết:
b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15
Giải
x = 15 : 3
x = 5
Bài tập về nhà
Bài tập 1: Làm tính nhân
Bài tập 2: Thực hiện phép tính, rồi tính giá trị biểu thức
a) x2(x – 2y) + y2(y + 2x) tại x = 1 và y = –2
b) x3(x – y2) – x2(x2 – xy) + y2(x3 – y) tại x = – 4 và y = – 1
Bài tập 3: Tìm x biết:
2x(5x – 3) + 10x(1 – x) = 8
b) 5x(x – 3) + 2x(x + 5) – 7(x2 + 3) = –11
Hướng dẫn về nhà:

Xem lại lý thuyết.
2. Xem lại các bài tập đã giải
468x90
 
Gửi ý kiến