Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị A
Ngày gửi: 16h:33' 18-12-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Tiết 4 Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Nội dung bài học:
1. Bình phương của một tổng.
2. Bình phương của một hiệu.
3. Hiệu hai bình phương.

Tiết 4 Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1. Bình phương của một tổng:
Với a, b là hai số bất kì, thực hiện phép tính (a + b)(a + b).

?1

Ta có: (a + b)(a + b)
Hay

= a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

Diện tích hình vuông lớn:
(a + b)(a + b)
Hay

a

b

a

a2

ab

b

ab

b2

= a2 + ab + ab + b2

(a+b)2 = a2 + 2ab + b2

Hình 1

Tiết 4 Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1. Bình phương của một tổng:
?1 SGK/9
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
?2

(1)

Phát biểu hằng đẳng thức (1) thành lời:

Bình phương của một tổng bằng bình phương số thứ nhất,
cộng hai lần tích của số thứ nhất và số thứ hai, cộng với
bình phương số thứ hai.

Tiết 4 Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Giải:
Áp dụng:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

a) (a + 1)2
= a2 + 2.a.1 + 12
= a2 + 2a + 1

a) Tính (a + 1)2
b) Viết biểu thức
x2 + 4x + 4
dưới dạng bình phương
của một tổng.
c) Tính nhanh 51 ; 301
2

b) x2 + 4x + 4
= x2 + 2.x.2 + 22
2
= (x + 2)
2

c) 512
= (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 12
= 2500 + 100 + 1
= 2601

Tiết 4 Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
2. Bình phương của một hiệu:
?3

SGK/10

Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
?4

(2)

Phát biểu hằng đẳng thức (2) thành lời:
Bình phương của một hiệu bằng bình phương số thứ nhất,
trừ hai lần tích của số thứ nhất và số thứ hai, cộng với
bình phương số thứ hai.

Tiết 4 Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Giải:
Áp dụng:

a) (x - )2

a) Tính (x - )2
b) Tính (2x- 3y)

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

= x2

+ ()2

= x2 - x +

2

c) Tính nhanh 99

- 2.x.

2

b) (2x – 3y)2
= (2x)2
= 4x2

- 2.2x.3y + (3y)2
- 12xy + 9y2

Tiết 4 Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
3. Hiệu hai bình phương:
?5

Thực hiện phép tính (a + b)(a – b) (với a, b là các số tùy ý).

Ta có:
Với A và B là các
biểu thức tùy ta
có :
(A+B)(A-B

Tiết 4 Bài 3:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
3. Hiệu hai bình phương:
?6 Phát biểu hằng đẳng thức (3) thành lời:
Hiệu hai bình phương bằng hiệu hai số đó nhân tổng hai
đó.
Giải:
Áp dsụống:
a) Tính (x + 1)(x - 1).
b) Tính (x – 2y)(x + 2y)
c) Tính nhanh 56. 64.

a) (x + 1)(x - 1)
b)
= x2

= x2 - 12 = x2 - 1

(x – 2y)(x + 2y)
- (2y)2 = x2 - 4y2

c) 56. 64

= (60 - 4)(60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584

TỔNG KẾT
1.

NHỮNG HẰNG ĐẲNG
THỨC ĐÁNG NHỚ
2.

3.

BTVN:
Bài 16a, 16b SGK/11
 
Gửi ý kiến