Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 15h:10' 17-11-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Bài 1:
1
(Tiết 2)

Cho hai hình hộp chữ nhật A và B
có các kích thước như Hình 3.
a) Tính tổng thể tích của hai hình
hộp chữ nhật A và B.
b) Viết biểu thức biểu diễn sự
chênh lệch thể tích của A và B.

Hình 3

GIẢI:
a) Tổng thể tích của hình hộp chữ nhật A và B là:
2

2

3 x.y.x  x.2 x.y 3 x y  2 x y
3  2  x 2 y 5 x 2 y

b) Thể tích của A lớn hơn thể tích của B là:

3 x 2 y  2 x 2 y 3  2  x 2 y x 2 y

Hình 3

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
3. CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có
cùng phần biến.
Để cộng, trừ (hay tìm tổng, hiệu) hai đơn thức đồng dạng, ta
cộng, trừ hệ số của chúng và giữ nguyên phần biến.

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
3. CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ 4. Mỗi căp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không? Nếu
có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng.
;

b) ;

c) .

Giải:
là hai đơn thức đồng dạng, vì có hệ số khác 0 và cùng phần biến là
;

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
3. CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ 4. Mỗi căp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không? Nếu
có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng.
;

b) ;

c) .

Giải:
b) Ta có . Vậy hai đơn thức có hệ số khác 0 và cùng phần biến là
chúng là hai đơn thức đồng dạng.
;

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
3. CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ 4. Mỗi căp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không? Nếu
có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng.
;

b) ;

c) .

Giải:
c) Ta thấy đơn thức có chứa biến z, trong khi đơn thức không chứa
biến , do đó chúng có phần biến khác nhau. Bởi vậy, chúng không
phải là hai đơn thức đồng dạng.

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
3. CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Thực hành 3. Mỗi căp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không?
Nếu có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng.
;

b) ;

c) .

Giải:
là hai đơn thức đồng dạng, vì có hệ số khác 0 và cùng phần biến là
;

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
3. CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Thực hành 3. Mỗi căp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không?
Nếu có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng.
;

b) ;

c) .

Giải:
bkhông phải là hai đơn thức đồng dạng, vì không có cùng phần biến

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
3. CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Thực hành 3. Mỗi căp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không?
Nếu có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng.
;

b) ;

c) .

Giải:

c) Ta có:
Do đó là hai đơn thức đồng dạng, vì có hệ số khác 0 và cùng phần biến
là .

Cho hai đa thức ;
Tính giá trị của A và B tại . So sánh hai kết quả nhận được.

Giá trị của đa thức tại và là:

Giá trị của đa thứctại là:

Nhận xét: Giá trị của hai đa thức trên tại bằng nhau.

Ta thấy:
A 5 x 2  4 xy  2 x  4 x 2  xy





 5 x 2  4 x 2  4 xy  xy   2 x
5  4  x 2  4  1 xy  2 x
 x 2  3 xy  2 x B .

Đa thức B không có hai hạng tử nào đồng dạng. Ta nói B là
một đa thức thu gọn.

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
4. ĐA THỨC THU GỌN:
Đa thức thu gọn là đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng
dạng.
Chú ý:
a) Biến đổi một đa thức thành đa thức thu gọn gọi là thu gọn đa
thức đó.
b) Để thu gọn một đa thức, ta nhóm các hạng tử đồng dạng với
nhau và cộng các hạng tử đồng dạng đó với nhau.
c) Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức
gọi là bậc của đa thức đó.

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
4. ĐA THỨC THU GỌN:
Ví dụ 5. Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
;
.
Giải:

Ba hạng tử của A lần lượt có bậc là 1; 1; 0. Do đó, bậc của A
bằng 1.

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
4. ĐA THỨC THU GỌN:
Ví dụ 5. Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
;
.
Giải:
b

Bốn hạng tử của B lần lượt có bậc là 3; 1; 3; 2. Do đó, bậc của
B bằng 3.

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
4. ĐA THỨC THU GỌN:
Thực hành 4. Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
;
.
Giải:
.
)
Đa thức B có bậc là 3.
Đa thức A có bậc là 2.

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
4. ĐA THỨC THU GỌN:
Thực hành 5. Tính giá trị của đa thức:
tại .
Giải:
Ta có:
)
.
Giá trị của đa thức tại là:
.

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
4. ĐA THỨC THU GỌN:
Vận dụng 2.
Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước như
Hình 4 ( tính theo cm).
a) Viết các biểu thức tính thể tích và diện tích
xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.
b) Tính giá trị của các đại lượng trên khi a = 2cm;
h = 5cm.
Hình 4

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
4. ĐA THỨC THU GỌN:
Vận dụng 2.
Giải:

a). Biểu thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật trên
là :)
- Biểu thức tính diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật trên là :)

b) Khithì:
- Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là :
)
- Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên là:
)

Hình 4

Bài 1: Chọn (Đ) hoặc (S) trong các câu sau:
Đ

avà là hai đơn thức đồng dạng.
b) và là hai đơn thức đồng dạng.

S
S
Đ

c) .

Bài 2:
Cho đa thức
Đa thức B có bậc là bao nhiêu?
A. 3

B. 4

C.1

Đáp án : D.

D.7

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Đọc lại nội dung đã học
- Làm bài tập 3, 4, 5 SGK/trang 11.

CHÚC CÁC EM HỌC
HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến