Nhân một số với một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THAM KHẢO
Người gửi: Lê Đức
Ngày gửi: 07h:45' 08-12-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn: THAM KHẢO
Người gửi: Lê Đức
Ngày gửi: 07h:45' 08-12-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 4
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
Bùi Kim Huệ
Khởi động
Điền số thích hợp ghi vào chỗ chấm:
1 m2 = … cm2
15 m2 = … cm2
10 000
150 000
Thứ Hai, ngày 6 tháng 12 năm 2021
Nhân một số với một tổng
Toán
4 X (3 + 5) và 4 x 3 + 4 x 5
4 X (3 + 5)
4 X 3 + 4 X 5
= 4 X 8
= 32
= 12 + 20
= 32
So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?
Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.
1. Tính và so sánh giá trị hai biểu thức:
Ta có:
4 X (3 + 5) 4 x 3 + 4 x 5
=
6
Vậy:
Số
Tổng
Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
7
Vậy:
Số
Tổng
Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
8
a
b
c
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
a x (b + c) =
a X b + a X c
9
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
a x (b + c) = a X b + a X c
2. Ghi nhớ:
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
TOÁN
3. Thực hành
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
TOÁN
11
1/66.Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu)
LUYỆN TẬP
4
5
4 x (5 + 2)
28
4 x 5 + 4 x 2
3
4
5
=
6
2
3
3 x (4 + 5)
3 x 4 + 3 x 5
6 x (2 + 3)
6 x 2 + 6 x 3
2
=
4 x 7
=
=
=
=
=
=
20 + 8
28
3 x 9
27
=
=
=
=
12 + 15
27
6 x 5
30
30
12 + 18
4
5
4 x (5 + 2)
..
4 x 5 + 4 x 2
3
4
5
=
6
2
3
3 x (4 + 5)
3 x 4 + 3 x 5
6 x (2 + 3)
6 x 2 + 6 x 3
2
=
4 x .
=
=
=
=
=
=
.. + ..
...
3 x ...
...
=
=
=
=
. + ..
..
6 x ...
..
...
... + ...
2/66.a) Tớnh b?ng 2 cỏch:
* 36 X (7 + 3)
Cách 1: 36 x (7 + 3)
= 36 x 10
= 360
Cách 2: 36 x 7 + 36 x 3
= 252 + 108
= 360
LUYỆN TẬP
2/66.a) Tớnh b?ng 2 cỏch:
* 36 X (7 + 3)
Cách 1: 36 x (7 + 3)
= 36 x ….
= …..
Cách 2: 36 x 7 + 36 x 3
= …. + …..
= …..
LUYỆN TẬP
* 207 X (2 + 6)
Cách 1:
207 X (2 + 6)
Cách 2:
207 X 2 + 207 X 6
= 207 X 8
= 414 + 1242
= 1656
LUYỆN TẬP
2.a) Tớnh b?ng 2 cỏch:
= 1656
17
2.b) Tớnh b?ng 2 cỏch (theo m?u):
Cách 1:
5 x 38 + 5 x 62
= ….. + …..
= …….
Cách 2:
5 x 38 + 5 x 62
= 5 x (38 + 62)
= 5 x …..
= …..
LUYỆN TẬP
5 x 38 + 5 x 62
Cỏch 1: 5 x 38 + 5 x 62
= ... + ...
= ...
Cách 2: 5 x (38 + 62)
= 5 x ……
= …….
135 x 8 + 135 x 2
Cách 1: 135 x 8 + 135 x 2
= 1080 + 270
= 1350
Cách 2: 135 x ( 8 + 2)
= 135 x 10
= 1350
2.b) Tớnh b?ng 2 cỏch (theo m?u):
19
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
3 X 4 + 5 X 4
(3 + 5) x 4
= ...
= ....
= ……….
= ……..
Vậy: (3 + 5) x 4 ……3 x 4 + 5 x 4
3/67.Tớnh v so sỏnh giỏ tr? c?a 2 bi?u th?c:
LUYỆN TẬP
3 X 4 + 5 X 4
(3 + 5) x 4
= 8 x 4
= 32
= 12 + 20
= 32
Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
3.Tớnh v so sỏnh giỏ tr? c?a 2 bi?u th?c:
LUYỆN TẬP
21
Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
>> Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một tổng với một số.
LUYỆN TẬP
3.Tớnh v so sỏnh giỏ tr? c?a 2 bi?u th?c:
Khi nhân một tổng với một số , ta có thể lấy từng số hạng của tổng nhân với số đó, rồi cộng các kết quả với nhau.
M?u: 36 x 11
= 36 X (10 + 1)
= 36 x 10 + 36 x 1
= 360 + 36
= 396
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
LUYỆN TẬP
a) 26 x 11
= 26 X (10 + 1)
= 26 x 10 + 26 x 1
= 260 + 26
= 286
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
35 x 101
= 35 x (100 + 1)
= 35 x 100 + 35 x 1
= 3500 + 35
= 3535
b) 213 x 11
123 x 101
= 213 X (10 + 1)
= 213 x10 +213 x1
= 2130 + 213
= 2343
= 123 X (10 + 1)
= 123 x100 +213x1
= 21300 + 213
= 21513
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
26 x 11
35 x 101
= 26 x (10 + 1)
= 26 x 10 + 26 x 1
= 260 + 26
= 286
= 35 x (100 + 1)
= 35 x 100 + 35 x 1
= 3500 + 35
= 3535
Khi nhân một số với 11 ta làm thế nào?
Khi nhân một số với 11 ta có thể nhân số đó với 10 và cộng với chính số đó.
Khi nhân một số với 101 ta làm thế nào?
Khi nhân một số với 101 ta có thể nhân số đó với 100 rồi cộng với chính số đó.
DẶN DÒ
Về hoàn thành các bài tập vào vở
Xem trước bài:
Nhân một số với một hiệu
(Trang 67)
Bùi Kim Huệ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI !
LỚP 4
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
Bùi Kim Huệ
Khởi động
Điền số thích hợp ghi vào chỗ chấm:
1 m2 = … cm2
15 m2 = … cm2
10 000
150 000
Thứ Hai, ngày 6 tháng 12 năm 2021
Nhân một số với một tổng
Toán
4 X (3 + 5) và 4 x 3 + 4 x 5
4 X (3 + 5)
4 X 3 + 4 X 5
= 4 X 8
= 32
= 12 + 20
= 32
So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?
Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.
1. Tính và so sánh giá trị hai biểu thức:
Ta có:
4 X (3 + 5) 4 x 3 + 4 x 5
=
6
Vậy:
Số
Tổng
Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
7
Vậy:
Số
Tổng
Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
8
a
b
c
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
a x (b + c) =
a X b + a X c
9
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
a x (b + c) = a X b + a X c
2. Ghi nhớ:
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
TOÁN
3. Thực hành
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
TOÁN
11
1/66.Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu)
LUYỆN TẬP
4
5
4 x (5 + 2)
28
4 x 5 + 4 x 2
3
4
5
=
6
2
3
3 x (4 + 5)
3 x 4 + 3 x 5
6 x (2 + 3)
6 x 2 + 6 x 3
2
=
4 x 7
=
=
=
=
=
=
20 + 8
28
3 x 9
27
=
=
=
=
12 + 15
27
6 x 5
30
30
12 + 18
4
5
4 x (5 + 2)
..
4 x 5 + 4 x 2
3
4
5
=
6
2
3
3 x (4 + 5)
3 x 4 + 3 x 5
6 x (2 + 3)
6 x 2 + 6 x 3
2
=
4 x .
=
=
=
=
=
=
.. + ..
...
3 x ...
...
=
=
=
=
. + ..
..
6 x ...
..
...
... + ...
2/66.a) Tớnh b?ng 2 cỏch:
* 36 X (7 + 3)
Cách 1: 36 x (7 + 3)
= 36 x 10
= 360
Cách 2: 36 x 7 + 36 x 3
= 252 + 108
= 360
LUYỆN TẬP
2/66.a) Tớnh b?ng 2 cỏch:
* 36 X (7 + 3)
Cách 1: 36 x (7 + 3)
= 36 x ….
= …..
Cách 2: 36 x 7 + 36 x 3
= …. + …..
= …..
LUYỆN TẬP
* 207 X (2 + 6)
Cách 1:
207 X (2 + 6)
Cách 2:
207 X 2 + 207 X 6
= 207 X 8
= 414 + 1242
= 1656
LUYỆN TẬP
2.a) Tớnh b?ng 2 cỏch:
= 1656
17
2.b) Tớnh b?ng 2 cỏch (theo m?u):
Cách 1:
5 x 38 + 5 x 62
= ….. + …..
= …….
Cách 2:
5 x 38 + 5 x 62
= 5 x (38 + 62)
= 5 x …..
= …..
LUYỆN TẬP
5 x 38 + 5 x 62
Cỏch 1: 5 x 38 + 5 x 62
= ... + ...
= ...
Cách 2: 5 x (38 + 62)
= 5 x ……
= …….
135 x 8 + 135 x 2
Cách 1: 135 x 8 + 135 x 2
= 1080 + 270
= 1350
Cách 2: 135 x ( 8 + 2)
= 135 x 10
= 1350
2.b) Tớnh b?ng 2 cỏch (theo m?u):
19
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
3 X 4 + 5 X 4
(3 + 5) x 4
= ...
= ....
= ……….
= ……..
Vậy: (3 + 5) x 4 ……3 x 4 + 5 x 4
3/67.Tớnh v so sỏnh giỏ tr? c?a 2 bi?u th?c:
LUYỆN TẬP
3 X 4 + 5 X 4
(3 + 5) x 4
= 8 x 4
= 32
= 12 + 20
= 32
Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
3.Tớnh v so sỏnh giỏ tr? c?a 2 bi?u th?c:
LUYỆN TẬP
21
Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
>> Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một tổng với một số.
LUYỆN TẬP
3.Tớnh v so sỏnh giỏ tr? c?a 2 bi?u th?c:
Khi nhân một tổng với một số , ta có thể lấy từng số hạng của tổng nhân với số đó, rồi cộng các kết quả với nhau.
M?u: 36 x 11
= 36 X (10 + 1)
= 36 x 10 + 36 x 1
= 360 + 36
= 396
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
LUYỆN TẬP
a) 26 x 11
= 26 X (10 + 1)
= 26 x 10 + 26 x 1
= 260 + 26
= 286
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
35 x 101
= 35 x (100 + 1)
= 35 x 100 + 35 x 1
= 3500 + 35
= 3535
b) 213 x 11
123 x 101
= 213 X (10 + 1)
= 213 x10 +213 x1
= 2130 + 213
= 2343
= 123 X (10 + 1)
= 123 x100 +213x1
= 21300 + 213
= 21513
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo mẫu):
26 x 11
35 x 101
= 26 x (10 + 1)
= 26 x 10 + 26 x 1
= 260 + 26
= 286
= 35 x (100 + 1)
= 35 x 100 + 35 x 1
= 3500 + 35
= 3535
Khi nhân một số với 11 ta làm thế nào?
Khi nhân một số với 11 ta có thể nhân số đó với 10 và cộng với chính số đó.
Khi nhân một số với 101 ta làm thế nào?
Khi nhân một số với 101 ta có thể nhân số đó với 100 rồi cộng với chính số đó.
DẶN DÒ
Về hoàn thành các bài tập vào vở
Xem trước bài:
Nhân một số với một hiệu
(Trang 67)
Bùi Kim Huệ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI !
 







Các ý kiến mới nhất