Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị minh hà
Ngày gửi: 21h:48' 07-03-2022
Dung lượng: 902.5 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị minh hà
Ngày gửi: 21h:48' 07-03-2022
Dung lượng: 902.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
Thứ ba ngày 8 tháng 03 năm 2022
Toán:
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
Bài 2: Số?
18 301; 18 302; 18 303; 18 304; 18 305; 18 306 306;............
b) 32 606; 32 607;32 608;32 609;32 610;
32 611; 32 612
c) 92 999; 93 000; 93 001; 93 002; 93 003; 93 004; 93 005
Bài 2: Số?
a)18 000; 19 000; ………;………....;………..;
………; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200; ............. ; ............... ;
............ ; .............. .
c) 56 300; 56 310; 56 320; ................ ; ................ ;
............... .
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
a)18 000; 19 000; ………;………....;……….;
………; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200; ............. ; ............ ;
............ ; .............. .
c) 56 300; 56 310; 56 320; ................ ; ................ ;
........... .
Bài 3: Số?
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.
Hãy xếp thành hình dưới đây :
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
Thứ ba ngày 8 tháng 03 năm 2022
Toán:
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
Bài 2: Số?
18 301; 18 302; 18 303; 18 304; 18 305; 18 306 306;............
b) 32 606; 32 607;32 608;32 609;32 610;
32 611; 32 612
c) 92 999; 93 000; 93 001; 93 002; 93 003; 93 004; 93 005
Bài 2: Số?
a)18 000; 19 000; ………;………....;………..;
………; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200; ............. ; ............... ;
............ ; .............. .
c) 56 300; 56 310; 56 320; ................ ; ................ ;
............... .
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
a)18 000; 19 000; ………;………....;……….;
………; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200; ............. ; ............ ;
............ ; .............. .
c) 56 300; 56 310; 56 320; ................ ; ................ ;
........... .
Bài 3: Số?
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.
Hãy xếp thành hình dưới đây :
 








Các ý kiến mới nhất