Nhân với 10,100,1000,… Chia cho 10,100,1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mỹ linh
Ngày gửi: 10h:39' 15-11-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 303
Nguồn:
Người gửi: mỹ linh
Ngày gửi: 10h:39' 15-11-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán
Lớp 4
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
3 x 5 = .... x 3
HẾT GIỜ
A. 3
C. 15
D. 4
2189 x 4 = 4 x .....
HẾT GIỜ
A. 2172
C. 4
B. 862
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
Toán
Nhân với 10,100,1000....
Chia cho 10,100,1000,..
35 x 10 = ?
Toán
Nhân với 10, 100,1000...
Chia cho 10,100,1000....
35 x 10 = 10 x 35
=1 chục x 35
= 35 chục
= 350
Vậy 35 x 10= 350
Khi nhân một số tự nhiên với 10,
ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.
Ví dụ
74 x 10 = ......
297 x 10 = ......
20 x 10 = ......
55 x 10 = ......
740
2970
550
200
Ngược lại, từ: 35 x 10 = 350
Toán
Nhân với 10, 100,1000...
Chia cho 10,100,1000....
Ta có: 350 : 10 =
Khi chia số tròn chục cho 10,
ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở bên phải số đó.
35
280 : 10 = ......
28
1200 : 10 = ......
120
610 : 10 = ......
61
7320 : 10 = ......
732
Tương tự:
Toán
Nhân với 10, 100,1000...
Chia cho 10,100,1000....
35 x 100 =
3500
3500 : 100 =
35
35 x 1000 =
35 000
35 000 : 1000 =
35
Nhận xét chung
Bài tập
Bài 1:Tính nhẩm
18 x 10 =
18 x 100 =
18 x 1000 =
82 x 100 =
75 x 1000 =
19 x 10 =
256 x 1000 =
302 x 10 =
400 x 100 =
180
1800
18 000
8200
75 000
190
256 000
302 000
400 000
Toán
Nhân với 10, 100,1000...
Chia cho 10,100,1000....
9000 : 10 =
9000 : 100 =
9000 : 1000 =
6800 : 100 =
420 : 10 =
2000 : 1000 =
20020 : 10 =
200200 : 100 =
2002000 : 1000 =
900
90
9
68
42
2002
2002
2002
2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300kg = .... tạ
Cách làm:
Ta có: 100kg = 1 tạ
Nhẩm: 300 : 100 = 3
Vậy: 300kg = 3 tạ
70kg = ........ yến
800kg = ........ tạ
300 tạ = ...... tấn
120 tạ = ...... tấn
5000kg = ....... tấn
4000g = ....... kg
7
8
30
12
5
4
Ôn lại bài, hoàn thành bài tập 4.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Edit: Ruby
Chúc các em học tốt!
Lớp 4
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
3 x 5 = .... x 3
HẾT GIỜ
A. 3
C. 15
D. 4
2189 x 4 = 4 x .....
HẾT GIỜ
A. 2172
C. 4
B. 862
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
Toán
Nhân với 10,100,1000....
Chia cho 10,100,1000,..
35 x 10 = ?
Toán
Nhân với 10, 100,1000...
Chia cho 10,100,1000....
35 x 10 = 10 x 35
=1 chục x 35
= 35 chục
= 350
Vậy 35 x 10= 350
Khi nhân một số tự nhiên với 10,
ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.
Ví dụ
74 x 10 = ......
297 x 10 = ......
20 x 10 = ......
55 x 10 = ......
740
2970
550
200
Ngược lại, từ: 35 x 10 = 350
Toán
Nhân với 10, 100,1000...
Chia cho 10,100,1000....
Ta có: 350 : 10 =
Khi chia số tròn chục cho 10,
ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở bên phải số đó.
35
280 : 10 = ......
28
1200 : 10 = ......
120
610 : 10 = ......
61
7320 : 10 = ......
732
Tương tự:
Toán
Nhân với 10, 100,1000...
Chia cho 10,100,1000....
35 x 100 =
3500
3500 : 100 =
35
35 x 1000 =
35 000
35 000 : 1000 =
35
Nhận xét chung
Bài tập
Bài 1:Tính nhẩm
18 x 10 =
18 x 100 =
18 x 1000 =
82 x 100 =
75 x 1000 =
19 x 10 =
256 x 1000 =
302 x 10 =
400 x 100 =
180
1800
18 000
8200
75 000
190
256 000
302 000
400 000
Toán
Nhân với 10, 100,1000...
Chia cho 10,100,1000....
9000 : 10 =
9000 : 100 =
9000 : 1000 =
6800 : 100 =
420 : 10 =
2000 : 1000 =
20020 : 10 =
200200 : 100 =
2002000 : 1000 =
900
90
9
68
42
2002
2002
2002
2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300kg = .... tạ
Cách làm:
Ta có: 100kg = 1 tạ
Nhẩm: 300 : 100 = 3
Vậy: 300kg = 3 tạ
70kg = ........ yến
800kg = ........ tạ
300 tạ = ...... tấn
120 tạ = ...... tấn
5000kg = ....... tấn
4000g = ....... kg
7
8
30
12
5
4
Ôn lại bài, hoàn thành bài tập 4.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Edit: Ruby
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất