Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Ngân
Ngày gửi: 14h:47' 30-11-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Ngân
Ngày gửi: 14h:47' 30-11-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
CÙNG HÁT:
Nhạc và lời : Hoàng Long
1. KHỞI ĐỘNG
“Thử tài của bạn”
Hãy cho biết kết quả phép tính sau đúng hay sai :
Bạn An tính nhẩm phép tính sau:
45 x 11 = 505
Theo bạn, Bạn An tính đúng chưa?
Bạn An tính sai, kết quả đúng là:
45 x 11 = 495
Bạn hãy chọn đáp án đúng nhất
123 x 100 = .......?
A. 1203
B. 12003
C. 1230
D. 12300
Bạn hãy nêu cách nhẩm và kết quả của
phép nhân sau:
73 x 11 = 803
Hãy chọn cách đặt tích
riêng đúng
A
B
C
268
268
268
x
235
_________
1340
804
536
___________
62980
x
235
1340
804
536
___________
2680
_________
x
235
1340
804
536
135340
Bạn hãy cho biết: Khi với số có ba chữ
số, ta viết các tích riêng như thế nào?
- Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái
một cột so với tích riêng thứ nhất.
- Viết tích riêng thứ ba lùi sang trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Toán:
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 x 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
x
258
0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 x 203 = 52374
Nếu không viết tích
riêng thứ hai thì có ảnh
hưởng đến việc cộng các
tích riêng không? Vì sao?
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
x
258
203
774
516
52374
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba
Thảo luận nhóm
TìmKhông
cách viết gọn
tích
ảnhcáchưởng,
vì
riêng mà vẫn không ảnh
bất kìđếnsố
cộng
với
hưởng
tíchnào
chung
và
hoàn
thành bằng
vào phiếu
học. số
0 cũng
chính
đó.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 x 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
x
258
0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 x 203 = 52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
x
258
203
774
516
52374
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba
Em nhận xét gì khi viết tích riêng thứ ba (516) so
với tích riêng thứ nhất?
Ta viết tích riêng thứ ba (516) viết lùi sang bên trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 x 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
x
258
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 x 203 = 52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
258
x
203
Tích riêng thứ nhất
774
516
Tích riêng thứ ba
52374
Chú ý: Viết tích riêng thứ ba (516) lùi sang
bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
GHI NHỚ
Thảo luận nhóm đôi
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số
Muốn nhân với số có ba chữ số
hàng chục là chữ số 0 ta làm theo 4 bước:
mà hàng chục là chữ số 0 ta làm
- Đặt tính.
như thế nào ?
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1
Đặt tính rồi tính :
• a)Khi
nhân
523thực
x 305 hiện phép
b) 308
x 563theo cộtc)dọc
1309ta
x 202
thực hiện từ : = 563 x 308
• A . 523
Từ phải sang
1309
308
563trái
X
X Từ
X
X
• B.
202
phải
305 trái sang308
563
2615
2618
924
4504
1848
2618
1569
1689
1540
264418
159515
173404
173404
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1
Đặt tính rồi tính :
a) 523 x 305
2
b) 308 x 563
c) 1309 x 202
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
X
456
203
X
456
203
X
456
203
1368
1368
912
912
912
2280
10488
92568
1368
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
2280 S
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
10488
S
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
92568
Đ
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
2280 S
456
×
203
1368
912
10488
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
456
×
203
1368
912
S
92568
Đ
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 3: Trung bình mỗi con gà mái đẻ ăn hết 104g thức
ăn trong một ngày. Hỏi trại chăn nuôi cần bao nhiêu kilô-gam thức ăn cho 375 con gà mái đẻ ăn trong 10
ngày ?
Tóm tắt
1 ngày 1 con gà ăn: 104g
10 ngày 375 con gà ăn: ... kg?
Cách 1
Bước 1: Tìm số thức ăn trong
1 ngày của 375 con gà
Các bước làm
Cách 2
Bước 1: Tìm số thức ăn trong
10 ngày của 1 con gà
Bước 2: Tìm số thức ăn trong Bước 2: Tìm số thức ăn trong
10 ngày của 375 con gà.
10 ngày của 375 con gà.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Cách 1
Bài giải
Trong 1 ngày 375 con gà
ăn hết số thức ăn là:
Cách 2
Trong 10 ngày 1 con gà
ăn hết số thức ăn là:
104 x 10 = 1 040 (g)
375 x 104 = 39 000 ( g )
Đổi 39 000 g = 39 (kg)
Trong 10 ngày 375 con
Trong 10 ngày 375 con gà gà ăn hết số thức ăn là:
ăn hết số thức ăn là:
1 040 x 375 =390 000 (g)
39 x 10 =390 (kg)
Đổi 390 000 g = 390 (kg)
Đáp số : 390 kg
Đáp số : 390 kg
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
x
456
203
x
456
203
x
456
203
Bạn giỏi
quá
Ai
nhanh
!
1368
1368
1368
Ai ®óng
912
912 !
912
2280
10488
92568
A
B
Đ
C
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
x
325
x
325
x
325
401Bạn rất xuất
401 sắc
325
325
1300
1300
325
1300
13325
1625
A
130325
B
Đ
401
C
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
x
416
201
416
832
8736
A
416
416
x thông minh
x
Bạn rất
201
201
416
416
832
832
83616
B
Đ
1247
C
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Vận dụng kiến thức đã học tính giá trị
các biểu thức sau:
a. 458 x 105 + 324 x 105
b. 457 x 207 - 207 x 386
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 x 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân ta được:
x
258
203
774
000
516
52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
258
x
203
774
516
52374
Chú ý: Viết tích riêng 516 lùi sang bên trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
GHI NHỚ
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số
hàng chục là chữ số 0 ta làm theo 4 bước:
- Đặt tính.
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng.
1 Đặt tính rồi tính:
a) 523 x 305 b) 308 x 563 c) 1309 x 202
2
Đúng ghi Đ, sai ghi S
456
X
X
203
456
X
203
456
203
1368
1368
1368
912
912
912
2280
S
10488
S
92568 Đ
Nhạc và lời : Hoàng Long
1. KHỞI ĐỘNG
“Thử tài của bạn”
Hãy cho biết kết quả phép tính sau đúng hay sai :
Bạn An tính nhẩm phép tính sau:
45 x 11 = 505
Theo bạn, Bạn An tính đúng chưa?
Bạn An tính sai, kết quả đúng là:
45 x 11 = 495
Bạn hãy chọn đáp án đúng nhất
123 x 100 = .......?
A. 1203
B. 12003
C. 1230
D. 12300
Bạn hãy nêu cách nhẩm và kết quả của
phép nhân sau:
73 x 11 = 803
Hãy chọn cách đặt tích
riêng đúng
A
B
C
268
268
268
x
235
_________
1340
804
536
___________
62980
x
235
1340
804
536
___________
2680
_________
x
235
1340
804
536
135340
Bạn hãy cho biết: Khi với số có ba chữ
số, ta viết các tích riêng như thế nào?
- Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái
một cột so với tích riêng thứ nhất.
- Viết tích riêng thứ ba lùi sang trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Toán:
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 x 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
x
258
0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 x 203 = 52374
Nếu không viết tích
riêng thứ hai thì có ảnh
hưởng đến việc cộng các
tích riêng không? Vì sao?
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
x
258
203
774
516
52374
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba
Thảo luận nhóm
TìmKhông
cách viết gọn
tích
ảnhcáchưởng,
vì
riêng mà vẫn không ảnh
bất kìđếnsố
cộng
với
hưởng
tíchnào
chung
và
hoàn
thành bằng
vào phiếu
học. số
0 cũng
chính
đó.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 x 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
x
258
0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 x 203 = 52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
x
258
203
774
516
52374
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba
Em nhận xét gì khi viết tích riêng thứ ba (516) so
với tích riêng thứ nhất?
Ta viết tích riêng thứ ba (516) viết lùi sang bên trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 x 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
x
258
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 x 203 = 52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
258
x
203
Tích riêng thứ nhất
774
516
Tích riêng thứ ba
52374
Chú ý: Viết tích riêng thứ ba (516) lùi sang
bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
GHI NHỚ
Thảo luận nhóm đôi
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số
Muốn nhân với số có ba chữ số
hàng chục là chữ số 0 ta làm theo 4 bước:
mà hàng chục là chữ số 0 ta làm
- Đặt tính.
như thế nào ?
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1
Đặt tính rồi tính :
• a)Khi
nhân
523thực
x 305 hiện phép
b) 308
x 563theo cộtc)dọc
1309ta
x 202
thực hiện từ : = 563 x 308
• A . 523
Từ phải sang
1309
308
563trái
X
X Từ
X
X
• B.
202
phải
305 trái sang308
563
2615
2618
924
4504
1848
2618
1569
1689
1540
264418
159515
173404
173404
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1
Đặt tính rồi tính :
a) 523 x 305
2
b) 308 x 563
c) 1309 x 202
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
X
456
203
X
456
203
X
456
203
1368
1368
912
912
912
2280
10488
92568
1368
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
2280 S
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
10488
S
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
92568
Đ
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
2280 S
456
×
203
1368
912
10488
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
456
×
203
1368
912
S
92568
Đ
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 3: Trung bình mỗi con gà mái đẻ ăn hết 104g thức
ăn trong một ngày. Hỏi trại chăn nuôi cần bao nhiêu kilô-gam thức ăn cho 375 con gà mái đẻ ăn trong 10
ngày ?
Tóm tắt
1 ngày 1 con gà ăn: 104g
10 ngày 375 con gà ăn: ... kg?
Cách 1
Bước 1: Tìm số thức ăn trong
1 ngày của 375 con gà
Các bước làm
Cách 2
Bước 1: Tìm số thức ăn trong
10 ngày của 1 con gà
Bước 2: Tìm số thức ăn trong Bước 2: Tìm số thức ăn trong
10 ngày của 375 con gà.
10 ngày của 375 con gà.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Cách 1
Bài giải
Trong 1 ngày 375 con gà
ăn hết số thức ăn là:
Cách 2
Trong 10 ngày 1 con gà
ăn hết số thức ăn là:
104 x 10 = 1 040 (g)
375 x 104 = 39 000 ( g )
Đổi 39 000 g = 39 (kg)
Trong 10 ngày 375 con
Trong 10 ngày 375 con gà gà ăn hết số thức ăn là:
ăn hết số thức ăn là:
1 040 x 375 =390 000 (g)
39 x 10 =390 (kg)
Đổi 390 000 g = 390 (kg)
Đáp số : 390 kg
Đáp số : 390 kg
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
x
456
203
x
456
203
x
456
203
Bạn giỏi
quá
Ai
nhanh
!
1368
1368
1368
Ai ®óng
912
912 !
912
2280
10488
92568
A
B
Đ
C
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
x
325
x
325
x
325
401Bạn rất xuất
401 sắc
325
325
1300
1300
325
1300
13325
1625
A
130325
B
Đ
401
C
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
x
416
201
416
832
8736
A
416
416
x thông minh
x
Bạn rất
201
201
416
416
832
832
83616
B
Đ
1247
C
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Vận dụng kiến thức đã học tính giá trị
các biểu thức sau:
a. 458 x 105 + 324 x 105
b. 457 x 207 - 207 x 386
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 x 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân ta được:
x
258
203
774
000
516
52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
258
x
203
774
516
52374
Chú ý: Viết tích riêng 516 lùi sang bên trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
GHI NHỚ
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số
hàng chục là chữ số 0 ta làm theo 4 bước:
- Đặt tính.
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng.
1 Đặt tính rồi tính:
a) 523 x 305 b) 308 x 563 c) 1309 x 202
2
Đúng ghi Đ, sai ghi S
456
X
X
203
456
X
203
456
203
1368
1368
1368
912
912
912
2280
S
10488
S
92568 Đ
 








Các ý kiến mới nhất